Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải tỉnh Thái Bình đến năm 2020 (sau đây gọi tắt là Quy hoạch) đã được phê duyệt tại Nghị quyết số 115/NQ-HĐND ngày 24 tháng 7 năm 2008 và phê duyệt điều chỉnh tại Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh một số tuyến đường đã có trong Quy hoạch được phê duyệt:
a) Điều chỉnh quy mô tuyến đường bộ ven biển từ đường cấp III đồng bằng (TCVN 4054-2005) lên quy mô đường cấp II đồng bằng (TCVN 4054-2005).
b) Điều chỉnh quy hoạch và đổi tên tuyến đường Quốc lộ 10 đoạn từ cầu Nghìn đến đầu đường tránh S1 thành tuyến đường từ Thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn: Điểm đầu bờ sông Hóa tiếp giáp với đường tránh Quốc lộ 10 địa phận thành phố Hải Phòng (cách cầu Nghìn khoảng 1,3Km về phía hạ lưu); điểm cuối tại nút giao tuyến tránh Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1). Tổng chiều dài khoảng L=21,6Km. Quy mô đường cấp II đồng bằng.
c) Đoạn quy hoạch điều chỉnh đường tỉnh 455 (đường 216 cũ) có điểm đầu vượt sông Trà Lý trên đường nối từ thành phố Thái Bình đến đường Thái Bình - Hà Nam (khu vực Cống Vực) đi trùng với đường huyện 56 đến Quốc lộ 39 (cầu Cao Mỗ). Chiều dài đường tỉnh 455 (đường 216 cũ) điều chỉnh L=2,65Km. Quy mô đường cấp III đồng bằng. Tuyến đường tỉnh 455 (đường 216 cũ) sau khi điều chỉnh có điểm đầu là cầu vượt sông Trà Lý (khu vực Cống Vực), điểm cuối là xã Thụy Phong, huyện Thái Thụy. Tổng chiều dài toàn tuyến là 39,05Km.
2. Bổ sung vào Quy hoạch một số tuyến đường như sau:
a) Bổ sung quy hoạch đường từ Quốc lộ 10 vào Khu công nghiệp chuyên phục vụ nông nghiệp huyện Quỳnh Phụ: Điểm đầu giao Quốc lộ 10 tại Km58+992 thuộc địa phận Thị trấn An Bài; điểm cuối nối với Khu công nghiệp phục vụ nông nghiệp, huyện Quỳnh Phụ. Tổng chiều dài L=2,0Km, quy mô đường cấp II đồng bằng.
b) Bổ sung quy hoạch tuyến đường nối từ cầu sông Hóa đến Quốc lộ 37: Điểm đầu cầu sông Hóa (Km9+640 Quốc lộ 37); điểm cuối Km7+500 Quốc lộ 37. Tổng chiều dài L=1,5Km. Quy mô đường cấp III đồng bằng.
c) Bổ sung quy hoạch đường nối từ cầu vượt sông Trà Lý (khu vực Cống Vực) vào Quốc lộ 39: Điều chỉnh, thay thế đoạn 1 quy hoạch đường tỉnh 455 (đường 216 cũ) đoạn từ đường nối từ thành phố Thái Bình đến đường Thái Bình - Hà Nam đến Quốc lộ 39 (đi trùng với đường huyện 47) chiều dài L=2,9Km bằng tuyến đường nối từ cầu vượt sông Trà Lý trên đường nối từ thành phố Thái Bình đến đường Thái Bình - Hà Nam (khu vực Cống Vực) đến Quốc lộ 39.
3. Bổ sung nhu cầu quỹ đất và nhu cầu vốn như sau:
a) Nhu cầu quỹ đất để thực hiện quy hoạch điều chỉnh, bổ sung:
| TT | Hạng mục | Chiều dài (km) | Chiều rộng chiếm dụng (m) | Diện tích đất chiếm dụng (m2) |
| 1 | Đường từ QL.10 vào Khu công nghiệp chuyên phục vụ nông nghiệp huyện Quỳnh Phụ | 2,0 | 67,5 | 135.000 |
| 2 | Đường từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn | 22 | 67,5 | 1.485.000 |
| 3 | Tuyến nối từ cầu sông Hóa đến QL.37 | 1,2 | 48,0 | 57.600 |
| 4 | Đường nối từ cầu vượt sông Trà Lý (khu vực Cống Vực) đến QL.39 | 2,65 | 48,0 | 127.200 |
| 5 | Tuyến đường bộ ven biển | 45,0 | 67,5 | |
| Tổng | 72,85 | 1.804.800 |
b) Nhu cầu vốn để thực hiện quy hoạch điều chỉnh, bổ sung:
| STT | Hạng mục | Chiều dài (km) | Suất đầu tư (Phần đường: Tỷ đồng/Km; Phần cầu: Tỷ đồng/m2) | Kinh phí (tỷ đồng) |
| 1 | Đường từ QL.10 vào Khu công nghiệp chuyên phục vụ nông nghiệp huyện Quỳnh Phụ | 2,0 | 45,3 | 90,6 |
| 2 | Đường từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn | |||
| a | Phần đường | 21,6 | 45,3 | 978,48 |
| b | Phần cầu | 27.945m2 | 0,02572 | 718,74 |
| c | Các chi phí khác: GPMB, Lãi vay, Trạm thu phí… | 1.473,18 | ||
| 3 | Tuyến nối từ cầu sông Hóa đến QL.37 | 1,5 | 24,14 | 36,21 |
| 4 | Đường nối từ cầu vượt sông Trà Lý (khu vực Cống Vực) đến QL.39 | 2,65 | ||
| a | Phần đường nâng cấp từ IV lên cấp III (tính 1/2) kinh phí xây dựng mới cấp III | 2,1 | 12,07 | 25,35 |
| b | Phần làm mới | 0,05 | 24,14 | 13,28 |
| c | Phần nút giao Cống Vực (tạm tính) | 32,71 | ||
| 5 | Tuyến đường bộ ven biển | |||
| a | Phần đường | 41,0 | 45,3 | 1.857 |
| b | Phần cầu nhỏ | 6.026m2 | 0,02572 | 150,65 |
| c | Cầu lớn | 81.581m2 | 0,03959 | 3.229 |
| Tổng | 8.605,19 |