vanban.org

Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/08/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 02/08/2024 Thay thế: 26/2024/NQ-HĐND · 23/07/2024
Quảng Ngãi Ban hành 10/12/2019 Hiệu lực 20/12/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời nghị quyết · 10 phiên bản · 14 năm
Nghị quyết số 26/2024/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý · 26/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý · 18/2019/NQ-HĐND
02/08/202426/2024/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 20/12/2019Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 41/2017/NQ-HĐND Về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý · 41/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý · 23/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 12/2012/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 02/08/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 48 /2019/NQ-HĐND

Quảng Ngãi, ngày 10 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XII KỲ HỌP THỨ 17

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

Căn cứ Thông tư số 14/2019/TT-BYT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

Xét Tờ trình số 161/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa – Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý;

b) Người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế; người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế;

c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

3. Nghị quyết này không áp dụng đối với các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các trường hợp sau đây:

a) Đơn vị góp vốn, huy động vốn, liên doanh, liên kết theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập và thực hiện giá dịch vụ theo nguyên tắc bảo đảm đủ bù đắp chi phí và có tích lũy;

b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoạt động theo mô hình doanh nghiệp do đơn vị sự nghiệp công vay vốn để đầu tư, hợp tác đầu tư theo Nghị quyết số 93/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ về một số cơ chế, chính sách phát triển y tế;

c) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đầu tư theo quy định của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư.

4. Người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế đi khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế thì được Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh theo quy định.

Điều 2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

1. Mức giá dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.

2. Mức giá dịch vụ ngày giường điều trị quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này.

3. Mức giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III kèm theo Nghị quyết này.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng

1. Các trung tâm y tế tuyến tỉnh có chức năng khám bệnh, chữa bệnh; trung tâm y tế huyện thực hiện cả hai chức năng phòng bệnh và khám bệnh, chữa bệnh đã được xếp hạng: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng tương đương.

2. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chưa được phân hạng: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV.

3. Đối với phòng khám đa khoa khu vực:

a) Trường hợp được cấp giấy phép hoạt động bệnh viện hoặc thuộc trường hợp quy định tại khoản 12 Điều 11 Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV;

b) Trường hợp chỉ làm nhiệm vụ cấp cứu, khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV. Đối với trường hợp được Sở Y tế quyết định có giường lưu: áp dụng mức giá bằng 50% mức giá ngày giường nội khoa loại 3 của bệnh viện hạng IV. Số ngày được thanh toán tối đa 03 ngày/người/đợt điều trị. Không thanh toán tiền khám bệnh trong trường hợp đã thanh toán tiền giường lưu.

4. Trạm y tế xã, phường, thị trấn:

a) Mức giá khám bệnh: áp dụng mức giá tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này;

b) Mức giá ngày giường điều trị: áp dụng mức giá tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này;

c) Mức giá các dịch vụ kỹ thuật: áp dụng bằng 70% mức giá của các dịch vụ tại Phụ lục III kèm theo Nghị quyết này.

Điều 4. Thời điểm áp dụng

Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý quy định tại Nghị quyết này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Nghị quyết này và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm thực hiện mức giá quy định tại Nghị quyết này thì được áp dụng mức giá theo Nghị quyết số 41/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 7. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XII Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2019, có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2019 và thay thế Nghị quyết số 41/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý./.

(Kèm theo Nghị quyết số 18 /2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: đồng

STTCác loại dịch vụMức giá
1Bệnh viện hạng đặc biệt38.700
2Bệnh viện hạng I38.700
3Bệnh viện hạng II34.500
4Bệnh viện hạng III30.500
5Bệnh viện hạng IV/ Phòng khám đa khoa khu vực27.500
6Trạm y tế xã27.500
7Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh)200.000
8Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)160.000
9Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)160.000
10Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)450.000

II. MỨC GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ
(tổ chức) (Số 18/2019/NQ-HDND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: đồng

STTĐại dịch vụBệnh viện hạng đặc biệtBệnh viện hạng IBệnh viện hạng IIBệnh viện hạng IIIBệnh viện hạng IV
AB12345
1Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy/ghép tế bào gốc782.000705.000602.000
2Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc458.000427.000325.000282.000251.500
3Ngày giường bệnh Nội khoa:
3.1Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)242.200226.500187.100171.100152.700
3.2Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.219.700203.600160.000149.100132.700
3.3Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng185.100171.400130.600121.100112.000
4Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng
4.1Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bóng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể336.700303.800256.300
4.2Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bóng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể300.500276.500223.800198.300178.300
4.3Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bóng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bóng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể260.900241.700199.200175.600155.300
STTCác loại dịch vụBệnh viện hạng đặc biệtBệnh viện hạng IBệnh viện hạng IIBệnh viện hạng IIIBệnh viện hạng IV
4.4Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bóng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể234.800216.500170.800148.600134.700
5Giường lưu tại phòng khám đa khoa khu vực56.000
6Giường lưu tại Trạm Y tế xã56.000
7Ngày giường bệnh ban ngàyĐược tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

III. MỨC GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT, XÉT NGHIỆM

(Kèm theo: Quyết số 18/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: đồng

STTSTT TT 14Tên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
AAACHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
IIISiêu âm
11104C1.1.3Siêu âm43.900
22203C4.1.3Siêu âm + đo trục nhãn cầu76.200
333Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng181.000
44403C4.1.1Siêu âm Doppler màu tím hoặc mạch máu222.000
55503C4.1.6Siêu âm Doppler màu tím + càn âm257.000
66603C4.1.5Siêu âm tím gắng sức587.000
77704C1.1.4Siêu âm Doppler màu tím 4 D (3D REAL TIME)457.000Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
88804C1.1.5Siêu âm Doppler màu tím hoặc mạch máu qua thực quản805.000
99904C1.1.6Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR1.998.000Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
IIIIIIChụp X-quang thường
101010Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)50.200Áp dụng cho 01 vị trí
111111Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)56.200Áp dụng cho 01 vị trí
121212Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)56.200Áp dụng cho 01 vị trí
131313Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)69.200Áp dụng cho 01 vị trí
1414Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp13.100
15151403C4.2.2.1Chụp sọ mặt chính nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)64.200
16161503C4.2.1.7Chụp Angiography mắt214.000
17171604C1.2.5.33Chụp thực quản có uống thuốc cản quang101.000
18181704C1.2.5.34Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang116.000
19191804C1.2.5.35Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang156.000
20201903C4.2.5.10Chụp mặt qua Kehr240.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
21212004C1.2.5.30Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)539.000
22222104C1.2.5.31Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang529.000
23232203C4.2.5.11Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang206.000
24242304C1.2.6.36Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)371.000
25252403C4.2.5.12Chụp X - quang vú định vị kim dây386.000Chưa bao gồm kim định vị.
26262503C4.2.5.13Lỗ dò cản quang406.000
27272603C4.2.5.15Mammography (1 bên)94.200
28282704C1.2.6.37Chụp tủy sống có tiêm thuốc401.000
IIIIIIIIIChụp X-quang số hóa
29292804C1.2.6.51Chụp X-quang số hóa 1 phim65.400Áp dụng cho 01 vị trí
30302904C1.2.6.52Chụp X-quang số hóa 2 phim97.200Áp dụng cho 01 vị trí
31313004C1.2.6.53Chụp X-quang số hóa 3 phim122.000Áp dụng cho 01 vị trí
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
3232Chụp Xquang số hóa ở răng hoặc cận chóp18.900
33333104C1.2.6.54Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa411.000
34343204C1.2.6.55Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa609.000
35353304C1.2.6.56Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa564.000
36363404C1.2.6.57Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa224.000
37373504C1.2.6.58Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa224.000
38383604C1.2.6.59Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa264.000
39393704C1.2.6.60Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa521.000
404038Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)944.000
414139Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp386.000Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
IVIVIVChụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ
42424004C1.2.6.41Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang522.000
43434104C1.2.6.42Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang632.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
44444204C1.2.6.63Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang1.701.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
45454304C1.2.63Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang1.446.000
464644Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang3.451.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
474745Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang3.128.000
48484604C1.2.6.64Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang2.985.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
494947Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang2.731.000
505048Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang6.673.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
515149Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang6.637.000
52525004C1.2.6.61Chụp PET/CT19.770.000Chưa bao gồm thuốc cản quang
53535104C1.2.6.62Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị20.539.000Chưa bao gồm thuốc cản quang
54545204C1.2.6.43Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)5.598.000
55555304C1.2.6.44Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA5.916.000
56565404C1.2.6.45Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA6.816.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
57575504C1.2.6.46Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA9.066.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch.
585856Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm7.816.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ.
59595704C1.2.6.48Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA9.666.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.
60605804C1.2.6.47Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA9.116.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.
61615904C1.2.6.50Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông da dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.2.103.000Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.
626260Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner1.183.000Chưa bao gồm ống dẫn lưu.
63636104C1.2.6.50Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA3.616.000Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
64646203C2.1.56Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner1.735.000Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
65656303C2.1.57Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm1.235.000Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
66666404C1.2.6.49Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)3.116.000Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.
67676503C4.2.5.2Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang2.214.000
68686603C4.2.5.1Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang1.311.000
696967Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô8.665.000
707068Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổi - chức năng3.165.000
VVVMột số kỹ thuật khác
717169Đo mật độ xương 1 vị trí82.300Bằng phương pháp DEXA
727270Đo mật độ xương 2 vị trí141.000Bằng phương pháp DEXA
7373Đo mật độ xương21.400Bằng phương pháp siêu âm
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
BBBCÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI
747471Bơm rửa khoang màng phổi216.000
75757203C1.51Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)467.000
767673Bơm streptokinase vào khoang màng phổi1.016.000
77777404C2.108Cấp cứu ngừng tuần hoàn479.000Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
78787504C3.1.142Cắt chỉ32.900Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
797976Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng158.000Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
80807704C2.69Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi137.000
81817804C2.112Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm176.000
82827904C2.71Chọc hút khí màng phổi143.000
83838004C2.70Chọc rửa màng phổi206.000
84848103C1.4Chọc dò màng tim247.000
85858203C1.74Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm177.000Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
86868303C1.1Chọc dò tủy sống107.000Chưa bao gồm kim chọc dò.
878784Chọc hút dịch điều trị u nang giáp166.000
888885Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm221.000
89898604C2.67Chọc hút hạch hoặc u110.000
90908704C2.121Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm152.000
91918804C2.122Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính732.000Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
92928904C2.68Chọc hút tế bào tuyến giáp110.000
93939004C2.111Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm151.000
94949104C2.115Chọc hút tủy làm tủy đồ530.000Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
95959204C2.114Chọc hút tủy làm tủy đồ128.000Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
969693Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)2.360.000
97979404C2.98Dẫn lưu màng phổi tối thiểu596.000
989895Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm678.000
999996Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính1.199.000
1001009703C1.58Đặt catheter động mạch quay546.000
1011019803C1.59Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục1.367.000
1021029903C1.57Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng653.000
10310310004C2.104Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng1.126.000
10410410104C2.103Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng1.126.000Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
105105102Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu6.811.000
10610610104C2.106Đặt nội khí quản568.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
107107103Đặt sonde dạ dày90.100
10810810403C1.52Đặt sonde JJ niệu quản917.000Chưa bao gồm Sonde JJ.
10910910503C1.32Đặt stent thực quản qua nội soi1.144.000Chưa bao gồm stent.
110110106Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bàn đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim3.035.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bàn đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
111111107Điều trị suy tính mạch bằng Laser nội mạch2.025.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.
112112108Điều trị suy tính mạch bằng năng lượng sóng tần số radio1.925.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
113113109Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi196.000Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
11411411003C1.56Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp năng2.321.000Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
115115111Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục185.000
116116112Hút dịch khớp114.000
117117113Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm125.000
118118114Hút dờm11.100
11911911504C2.119Lấy sỏi niệu quản qua nội soi944.000Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
12012011604C2.79Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)562.000
12112111704C2.78Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)964.000
12212211803C1.71Lọc máu liên tục (01 lần)2.212.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
12312311903C1.72Lọc tách huyết tương (01 lần)1.636.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
12412412004C2.99Mở khí quản719.000
12512512104C2.120Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)373.000
126126122Nghiêm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản94.900
12712712303C1.39Nội soi lồng ngực974.000
128128124Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất5.010.000Đã bao gồm chi phí gây mê
129129125Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi5.788.000Đã bao gồm chi phí gây mê
13013012603C1.45Niệu dòng đồ59.800
131131127Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết1.761.000
132132128Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết1.461.000
133133129Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản3.261.000
13413413004C2.96Nội soi phế quản ống mềm gây tê753.000
13513513104C2.116Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết1.133.000
13613613204C2.117Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật2.584.000
137137133Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đóng cao tần2.844.000
13813813404C2.88Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết433.000Đã bao gồm chi phí Test HP
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
139139Nội soi dạ dày làm Clo test294.000
140140135Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết244.000
14114113604C2.90Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết408.000
14214213704C2.89Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết305.000
14314313804C2.92Nội soi trực tràng có sinh thiết291.000
14414413904C2.91Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết189.000
14514514003C1.25Nội soi dạ dày can thiệp728.000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
14614614103C4.2.4.2Nội soi mặt tụy ngược dòng (ERCP)2.678.000Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
14714714204C2.85Nội soi ổ bụng825.000
14814814304C2.86Nội soi ổ bụng có sinh thiết982.000
14914914403C1.36Nội soi ống mật chủ167.000
150150145Nội soi siêu âm chẩn đoán1.164.000
151151146Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ2.897.000
15215214703C1.40Nội soi tiết niệu có gây mê849.000
15315314804C2.101Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản925.000Chưa bao gồm sonde JJ.
15415414904C2.94Nội soi bàng quang có sinh thiết649.000
15515515004C2.93Nội soi bàng quang không sinh thiết525.000
15615615104C2.118Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp694.000
15715715204C2.95Nội soi bàng quang và gấp dị vật hoặc lấy máu cục893.000
158158153Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch1.351.000
159159154Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo1.371.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
160160155Nối thông động- tĩnh mạch1.151.000
16116115604C2.74Nong niệu đạo và đặt thông đái241.000
16216215703C1.31Nong thực quản qua nội soi2.277.000
16316315804C2.73Rửa bàng quang198.000Chưa bao gồm hóa chất.
16416415903C1.5Rửa dạ dày119.000
16516516003C1.54Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín589.000
166166161Rửa phổi toàn bộ8.181.000Đã bao gồm chi phí gây mê
16716716203C1.55Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá831.000
168168163Rút máu để điều trị236.000
169169164Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe178.000
170170165Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe597.000Chưa bao gồm ống thông.
171171166Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng558.000
17217216703C1.21Sinh thiết cơ tim1.765.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
17317316804C2.80Sinh thiết da hoặc niêm mạc126.000
174174169Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm1.002.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
175175170Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm828.000
176176171Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính1.900.000
177177172Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính1.700.000
17817817304C2.81Sinh thiết hạch hoặc u262.000
17917917404C2.110Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm1.104.000
18018017504C2.83Sinh thiết màng phổi431.000
181181176Sinh thiết móng311.000
18218217704C2.84Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng609.000
18318317804C2.82Sinh thiết tủy xương242.000Chưa bao gồm kim sinh thiết.
18418417904C2.113Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết1.372.000Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
185185180Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).2.677.000
18618618103C1.20Sinh thiết vú157.000
187187182Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic1.560.000
18818818303C1.30Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng645.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
18918918403C1.28Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu576.000Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
19019018503C1.22Soi khớp có sinh thiết498.000
19119118603C1.23Soi màng phổi440.000
19219218703C1.67Soi phế quản điều trị sắc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp885.000
19319318803C1.27Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp748.000
19419418903C1.26Soi ruột non639.000
19519519003C1.24Soi thực quản hoặc dạ dày gấp giun427.000Chưa bao gồm dụng cụ gấp giun.
19619619103C1.29Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ243.000
19719719203C1.62Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực989.000
19819819303C1.61Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim500.000
19919919404C2.107Thảm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)1.504.000Chưa bao gồm catheter.
20020019504C2.123Thận nhân tạo cấp cứu1.541.000Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
20120119604C2.76Thận nhân tạo chu kỳ556.000Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
20220219704C3.1.149Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu63.600
203203Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu3.430.000Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ, (đã bao gồm quả lọc dây máu dùng 6 lần)
20420419804C3.1.150Tháo bột khác52.900Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
205205199Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính246.000Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thương bị bong nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
20620620004C3.1.143Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm57.600Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
20720720104C3.1.144Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm82.400
20820820104C3.1.145Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm82.400Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
20920920204C3.1.145Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm112.000
21021020304C3.1.146Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng134.000
21121120404C3.1.147Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng179.000
21221220504C3.1.148Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng240.000
213213206Thay canuyn mở khí quản247.000
21421420704C2.72Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi92.900
215215208Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú502.000
21621620904C2.105Thở máy (01 ngày điều trị)559.000
21721721004C2.65Thông dài90.100
21821821104C2.66Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn82.100
219219212Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)11.400Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
220220213Tiêm khớp91.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
221221214Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm132.000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
222222215Truyền tĩnh mạch21.400Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
22322321604C3.1.151Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm178.000
22422421704C3.1.152Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm237.000
22522521804C3.1.153Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm257.000
22622621904C3.1.154Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm305.000
CCCY HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỎI CHỨC NĂNG
22722722003C1DY.2Băn kéo45.800
22822822104C2.DY139Bò Parafin42.400
229229222Bò thuốc50.500
23023022303C1DY.3Bồn xoáy16.200
23123122404C2.DY125Châm (có kim dài)72.300
232232Châm (kim ngắn)65.300
23323322503C1DY.8Chẩn đoán điện36.200
23423422603C1DY.29Chẩn đoán điện thần kinh cơ58.500
23523522704C2.DY124Chôn chỉ (cấy chỉ)143.000
23623622804C2.DY140Cứu (Ngải cứu, túi chườm)35.500
237237229Đặt thuốc y học cổ truyền45.400
23823823004C2.DY126Điện châm (có kim dài)74.300
239239Điện châm (kim ngắn)67.300
24024023104C2.DY130Điện phân45.400
24124123204C2.DY138Điện tử trường38.400
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
24224223303C1DY.20Điện vi dòng giảm đau28.800
24324323404C2.DY134Điện xung41.400
24424423503C1DY.25Giác hơi33.200
24524523603C1DY.1Giao thoa28.800
24624623704C2.DY129Hồng ngoại35.200
24724723804C2.DY141Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp45.300
248248239Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phân hồi sinh học (Biofeedback)335.000
249249240Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống203.000
250250241Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình48.600
251251242Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống146.000
25225224304C2.DY132Laser châm47.400
25325324403C1DY.32Laser chiếu ngoài34.000
25425424503C1DY.33Laser nội mạch53.600
255255246Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền105.000
256256247Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền105.000
257257248Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền105.000
258258249Ngâm thuốc y học cổ truyền49.400
259259250Phong bể thần kinh bằng Phenol để điều trị cơ cứng cơ1.050.000Chưa bao gồm thuốc
26026025103C1DY.17Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ33.300
261261252Sắc thuốc thang (1 thang)12.500Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
26226225304C2.DY137Siêu âm điều trị45.600
26326325404C2.DY131Sóng ngắn34.900
26426425503C1DY.35Sóng xung kích điều trị61.700
26526525603C1DY.5Tập do cứng khớp45.700
26626625703C1DY.6Tập do liệt ngoại biên28.500
26726725803C1DY.4Tập do liệt thần kinh trung ương41.800
26826825903C1DY.19Tập dưỡng sinh23.800
269269260Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)59.500
27027026103C1DY.11Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi11.200
271271262Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor)302.000
272272263Tập nuốt (có sử dụng máy)158.000
273273264Tập nuốt (không sử dụng máy)128.000
274274265Tập sửa lỗi phát âm106.000
27527526604C2.DY136Tập vận động đoạn chi42.300
27627626704C2.DY135Tập vận động toàn thân46.900
277277268Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp29.000
27827826903C1DY.13Tập với hệ thống ròng rọc11.200
27927927003C1DY.12Tập với xe đạp tập11.200
28028027104C2.DY127Thuỷ châm66.100Chưa bao gồm thuốc.
28128127203C1DY.14Thuỷ trị liệu61.400
282282273Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bằng quang để điều trị bằng quang tăng hoạt động2.769.000Chưa bao gồm thuốc
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
283283274Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị cơ cứng cơ1.157.000Chưa bao gồm thuốc
28428427504C2.DY133Tử ngoại34.200
28528527603C1DY.16Vật lý trị liệu chỉnh hình30.100
28628627703C1DY.15Vật lý trị liệu hô hấp30.100
28728727803C1DY.18Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động30.100
28828827903C1DY.30Xoa bóp áp lực hơi30.100
28928928004C2.DY128Xoa bóp bấm huyệt65.500
29029028103C1DY.21Xoa bóp bằng máy28.500
29129128203C1DY.22Xoa bóp cục bộ bằng tay41.800
29229228303C1DY.23Xoa bóp toàn thân50.700
293293284Xông hơi thuốc42.900
294294285Xông khói thuốc37.900
295295286Xông thuốc bằng máy42.900
Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác
296296287Thủ thuật loại I132.000
297297288Thủ thuật loại II69.900
298298289Thủ thuật loại III40.600
DDDPHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
IIIHỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
299299290Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)5.202.000Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
300300291Thay dây, thay tim phổi (ECMO)1.496.000Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
301301292Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ1.293.000Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
302302293Kết thúc và rút hệ thống ECMO2.444.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
303303294Phẫu thuật loại đặc biệt3.204.000
304304295Phẫu thuật loại I2.167.000
305305296Phẫu thuật loại II1.290.000
306306297Thủ thuật loại đặc biệt1.233.000
307307298Thủ thuật loại I762.000
308308299Thủ thuật loại II459.000
309309300Thủ thuật loại III317.000
IIIIIINỘI KHOA
310310301DU-MDLSGiảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ1.392.000
311311302DU-MDLSGiảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn885.000
312312303DU-MDLSLiệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)2.372.000
313313304DU-MDLSLiệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)5.103.000
314314305DU-MDLSPhản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)290.000
315315306DU-MDLSPhản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.160.000
316316307DU-MDLSTest áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm521.000
317317308DU-MDLSTest hồi phục phế quản172.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
318318309DU-MDLSTest huyết thanh tự thân668.000
319319310DU-MDLSTest kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine878.000
320320311DU-MDLSTest kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn838.000
321321312DU-MDLSTest lấy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa334.000
322322313DU-MDLSTest lấy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vaccin hoặc huyết thanh)377.000
323323314DU-MDLSTest nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vaccin hoặc huyết thanh475.000
324324315DU-MDLSTest nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vaccin hoặc huyết thanh389.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
325325316Phẫu thuật loại I1.569.000
326326317Phẫu thuật loại II1.091.000
327327318Thủ thuật loại đặc biệt823.000
328328319Thủ thuật loại I580.000
329329320Thủ thuật loại II319.000
330330321Thủ thuật loại III162.000
IIIIIIIIIDA LIỆU
331331322Chụp và phân tích da bằng máy205.000
332332323Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da195.000
333333324Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn332.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm^{2} diện tích điều trị.
334334325Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân240.000
335335326Điều trị hạt cơm bằng Plasma358.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm^{2} diện tích điều trị.
336336327Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell1.268.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
337337328Điều trị một số bệnh da bằng IPL453.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
338338329Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng333.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm^{2} diện tích điều trị.
339339330Điều trị một số bệnh da bằng Laser màu1.049.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
340340331Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby1.230.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
341341332Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài213.000
342342333Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, châm thuốc285.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
343343334Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn682.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm^{2} diện tích điều trị.
344344335Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)744.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
345345336Điều trị viêm da cơ địa bằng máy1.108.000
346346337Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi2.192.000
347347338Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái2.468.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
348348339Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương628.000
349349340Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương546.000
350350341Phẫu thuật điều trị sa trễ mì dưới1.912.000
351351342Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi1.552.000
352352343Phẫu thuật điều trị u dưới mông752.000
353353344Phẫu thuật giải áp thần kinh2.318.000
354354345Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da3.337.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
355355346Phẫu thuật loại đặc biệt3.256.000
356356347Phẫu thuật loại I1.826.000
357357348Phẫu thuật loại II1.056.000
358358349Phẫu thuật loại III795.000
359359350Thủ thuật loại đặc biệt760.000
360360351Thủ thuật loại I385.000
361361352Thủ thuật loại II250.000
362362353Thủ thuật loại III148.000
IVIVIVNỘI TIẾT
36336335403C2.1.5Dẫn lưu áp xe tuyến giáp231.000
364364355Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường258.000
365365356Phẫu thuật loại 1 mỏ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm6.560.000
366366357Phẫu thuật loại 1 mỏ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm4.166.000
367367358Phẫu thuật loại 1 mỏ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm5.772.000
368368359Phẫu thuật loại 2 mỏ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm4.468.000
369369360Phẫu thuật loại 2 mỏ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm3.345.000
370370361Phẫu thuật loại 3 mỏ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm4.281.000
371371362Phẫu thuật loại 3 mỏ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm2.772.000
372372363Phẫu thuật loại đặc biệt mỏ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm5.485.000
373373364Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mỏ mở có dùng dao siêu âm7.761.000
374374365Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mỏ nội soi dùng dao siêu âm7.652.000
Các thủ thuật còn lại khác
375375366Thủ thuật loại I616.000
376376367Thủ thuật loại II392.000
377377368Thủ thuật loại III212.000
VVVNGOẠI KHOA
Ngoại Thần kinh
378378369Phẫu thuật giải áp thần kinh hoặc khoan thâm dò sọ4.498.000
379379370Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não5.081.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
380380371Phẫu thuật u hố mắt5.529.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
381381372Phẫu thuật áp xe não6.843.000Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ.
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
38238237303C2.1.39Phẫu thuật dẫn lưu não thắt - màng bụng4.122.000Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
38338337403C2.1.45Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống4.948.000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não)
38438437503C2.1.38Phẫu thuật nội soi u tuyến yên5.455.000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm.
385385376Phẫu thuật tạo hình màng não5.713.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.
386386377Phẫu thuật thoát vị não, màng não5.414.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.
387387378Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy7.245.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
38838837903C2.1.43Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa7.447.000Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.
38938938003C2.1.41Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ6.653.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm.
39039038103C2.1.42Phẫu thuật vi phẫu u não thắt6.653.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thắt, miếng vá khuyết sọ.
391391382Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên7.145.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
392392383Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt5.389.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
393393384Phẫu thuật ghép khuyết sọ4.557.000Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
394394385Phẫu thuật u xương sọ5.019.000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo.
395395386Phẫu thuật vết thương sọ não hở5.383.000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
39639638703C2.1.44Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não6.741.000Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.
397397388Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ7.121.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
39839838903C2.1.40Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường6.447.000
39939939003C2.1.46Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính6.849.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường
Ngoại Lồng ngực - mạch máu
40040039103C2.1.31Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung1.625.000Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
40140139203C2.1.24Phẫu thuật bắc cầu mạch vành18.144.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành.
40240239303C2.1.25Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cánh hoặc thận)14.645.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
40340339403C2.1.18Phẫu thuật cắt màng tim rộng14.352.000
40440439503C2.1.15Phẫu thuật cắt ống động mạch12.821.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
40540539603C2.1.17Phẫu thuật nong van động mạch chủ7.852.000
40640639703C2.1.16Phẫu thuật tạo hình eo động mạch14.352.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
407407398Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng7.275.000
408408399Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF3.732.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
409409400Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực3.285.000
41041040103C2.1.19Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo12.653.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
41141140203C2.1.21Phẫu thuật thay động mạch chủ18.615.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
41241240303C2.1.20Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sữa van tim hoặc thay van tim...)17.144.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
413413404Phẫu thuật tim kín khác13.836.000Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
41441440503C2.1.14Phẫu thuật tim loại Blalock14.352.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.
41541540603C2.1.26Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể16.447.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
416416407Phẫu thuật u máu các vị trí3.014.000
417417408Phẫu thuật cắt phổi8.641.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler
418418409Phẫu thuật cắt u trung thất10.311.000
419419410Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi1.756.000
420420411Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác6.686.000Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
421421412Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất9.982.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm
422422413Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương8.288.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm.
423423414Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)6.799.000Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
Ngoại Tiết niệu
42442441503C2.1.91Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu6.544.000
425425416Phẫu thuật cắt thận4.232.000
426426417Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận6.117.000
427427418Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang4.027.000
42842841903C2.1.82Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc4.316.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
42942942003C2.1.83Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận4.170.000
430430421Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang4.098.000
431431422Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)5.390.000
43243242303C2.1.85Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi3.044.000
433433424Phẫu thuật cắt bàng quang5.305.000
434434425Phẫu thuật cắt u bàng quang5.434.000
435435426Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang4.565.000
43643642703C2.1.84Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang5.818.000
437437428Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang4.565.000
438438429Phẫu thuật đóng dò bàng quang4.415.000
43943943003C2.1.87Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser2.694.000Chưa bao gồm dây cáp quang.
44044043103C2.1.88Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)2.694.000
441441432Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến4.947.000
44244243303C2.1.86Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi3.950.000
443443434Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác4.151.000
444444435Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn2.321.000
445445436Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ1.751.000Chưa bao gồm sonde JJ.
446446437Phẫu thuật tạo hình dương vật4.235.000
44744743803C2.1.89Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhỏ xương cụt3.562.000
44844843903C2.1.12Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)2.388.000
44944944003C2.1.13Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)1.279.000Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
Tiêu hóa
450450441Phẫu thuật cắt các u lành thực quản5.441.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
451451442Phẫu thuật cắt thực quản7.283.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
45245244303C2.1.61Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng5.814.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.
453453444Phẫu thuật đặt Stent thực quản5.168.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
45445444503C2.1.60Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày5.964.000
455455446Phẫu thuật tạo hình thực quản7.548.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
45645644703C2.1.59Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản5.964.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.
457457448Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày4.913.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
458458449Phẫu thuật cắt dạ dày7.266.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
45945945003C2.1.62Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày5.090.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
460460451Phẫu thuật nội soi khâu thừng dạ dày2.896.000
46146145203C2.1.64Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày3.241.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
46246245303C2.1.81Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì2.944.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
463463454Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman4.470.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
464464455Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột2.498.000
465465456Phẫu thuật cắt nối ruột4.293.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
46646645703C2.1.63Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột4.241.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
467467458Phẫu thuật cắt ruột non4.629.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
468468459Phẫu thuật cắt ruột thừa2.561.000
469469Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa2.564.000
470470460Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn6.933.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
47147146103C2.1.80Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì4.661.000
472472462Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng4.276.000Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.
47347346303C2.1.65Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng3.316.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
474474464Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài2.664.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
475475465Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đầy bả thức ăn xuống đại tràng3.579.000
476476466Phẫu thuật cắt gan8.133.000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
47747746703C2.1.78Phẫu thuật nội soi cắt gan5.648.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
47847846803C2.1.77Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao6.728.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
479479469Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác4.699.000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
48048047003C2.1.79Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác3.316.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
481481471Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu5.273.000Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
482482472Phẫu thuật cắt túi mật4.523.000
48348347303C2.1.73Phẫu thuật nội soi cắt túi mật3.093.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
484484474Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ4.499.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
485485475Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp6.827.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
48648647603C2.1.76Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột3.816.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
48748747703C2.1.67Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ4.464.000
48848847803C2.1.72Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật3.316.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
48948947903C2.1.75Tán sỏi trong mỏ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr4.151.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
49049048003C2.1.74Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP3.456.000Chưa bao gồm stent.
491491481Phẫu thuật nối mật ruột4.399.000
492492482Phẫu thuật cắt khối tá tụy10.817.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.
493493483Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối10.110.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
494494484Phẫu thuật cắt lách4.472.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
49549548503C2.1.70Phẫu thuật nội soi cắt lách4.390.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
496496486Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy4.485.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
497497487Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc5.712.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.
498498488Phẫu thuật nạo vét hạch3.817.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
499499489Phẫu thuật u trong ổ bụng4.670.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
50050049003C2.1.68Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng3.680.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
501501491Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hỏng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo2.514.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
502502492Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng3.258.000Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
503503493Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng2.832.000
504504494Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2.562.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
50550549503C2.1.66Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)2.254.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
50650649603C2.1.50Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng2.428.000Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
50750749703C2.1.49Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm3.928.000Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kim kẹp cầm máu.
50850849803C2.1.54Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dày hoặc đại tràng hoặc trực tràng)1.038.000
50950949903C2.1.55Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm1.885.000Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
51051050003C2.1.48Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi1.696.000
51151150103C2.1.52Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng3.396.000
51251250203C2.1.47Mở thông dạ dày qua nội soi2.697.000
51351350303C2.1.51Nong đường mật qua nội soi tá tràng2.238.000Chưa bao gồm bóng nong.
51451450404C3.1.158Cắt phymosis237.000
51551550504C3.1.156Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu186.000
51651650604C3.1.157Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte137.000
51751750704C3.1.159Thắt các búi trĩ hậu môn277.000
Xương, cột sống, hàm mặt
51851850803C2.1.1Cố định gãy xương sườn49.900
51951950904C3.1.181Nắn có gãy mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)714.000
52052051004C3.1.180Nắn có gãy mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)529.000
52152151104C3.1.167Nắn trật khớp háng (bột liền)644.000
52252251204C3.1.166Nắn trật khớp háng (bột tự cán)274.000
52352351304C3.1.165Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)259.000
52452451404C3.1.164Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)159.000
52552551504C3.1.161Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)399.000
52652651604C3.1.160Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)221.000
52752751704C3.1.163Nắn trật khớp vai (bột liền)319.000
52852851804C3.1.162Nắn trật khớp vai (bột tự cán)164.000
52952951904C3.1.177Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)234.000
53053052004C3.1.176Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)162.000
53153152104C3.1.175Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)335.000
53253252204C3.1.174Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)212.000
53353352304C3.1.179Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)714.000
53453452404C3.1.178Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)324.000
53553552504C3.1.171Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)335.000
53653652604C3.1.170Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)254.000
53753752704C3.1.173Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)335.000
53853852804C3.1.172Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)254.000
53953952904C3.1.169Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)624.000
54054053004C3.1.168Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)344.000
54154153103C2.1.2Nắn, bó gãy xương đòn118.000
54254253203C2.1.4Nắn, bó gãy xương gót144.000
54354353303C2.1.3Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ144.000
544544534Phẫu thuật cắt cụt chi3.741.000
54554553503C2.1.109Phẫu thuật chuyển gân điều trị có ngón tay do liệt vận động2.925.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
546546536Phẫu thuật thay khớp vai6.985.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
54754753703C2.1.117Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo2.829.000Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
54854853803C2.1.110Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động2.925.000
54954953903C2.1.119Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân2.106.000Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
55055054003C2.1.118Phẫu thuật làm vận động khớp gối3.151.000
55155154103C2.1.104Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân3.250.000Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
55255254203C2.1.105Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng4.242.000Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
55355354303C2.1.100Phẫu thuật tạo hình khớp háng3.250.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
55455454403C2.1.97Phẫu thuật thay khớp gối bán phần4.622.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
55555554503C2.1.99Phẫu thuật thay khớp háng bán phần3.750.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
55655654603C2.1.96Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối5.122.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
55755754703C2.1.98Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng5.122.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
558558548Phẫu thuật đặt lại khớp gấm kim cố định3.985.000Chưa bao gồm kim.
559559549Phẫu thuật làm cứng khớp3.649.000Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
560560550Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp3.570.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
561561551Phẫu thuật gỡ đinh khớp hoặc làm sạch khớp2.758.000
56256255203C2.1.108Phẫu thuật ghép chi6.153.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
563563553Phẫu thuật ghép xương4.634.000Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
56456455403C2.1.101Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao4.622.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
56556555503C2.1.115Phẫu thuật kéo dài chi4.672.000Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
56656655603C2.1.103Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3.750.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
56756755703C2.1.102Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng5.122.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
568568558Phẫu thuật lấy bỏ u xương3.746.000Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
569569559Phẫu thuật nổi gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân)2.963.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
57057056003C2.1.106Phẫu thuật nội soi tái tạo gân4.242.000Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.
57157156103C2.1.113Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)5.589.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
57257256203C2.1.114Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình3.789.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
57357356303C2.1.111Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương1.731.000
574574564Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Apsius7.134.000Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Apsius.
57557556503C2.1.95Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật)8.871.000Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
57657656603C2.1.93Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ5.197.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
57757756703C2.1.94Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng5.328.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
578578568Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng5.413.000Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
57957956903C2.1.92Phẫu thuật thay đốt sống5.613.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
580580570Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng5.025.000Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
581581571Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sữa niêm cốt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)2.887.000
582582572Phẫu thuật nổi dậy thần kinh (tính 1 dậy)2.973.000
58358357303C2.1.116Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền3.325.000
584584574Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm24.228.000
585585575Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm22.790.000
586586576Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu2.598.000
587587577Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp4.616.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
58858857803C2.1.107Phẫu thuật vi phẫu chuyên vật da có cuống mạch4.957.000
589589579Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi6.579.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
59059058003C2.1.112Tạo hình khi-phế quản12.173.000Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khi - phế quản bẩm sinh).
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại
591591581Phẫu thuật loại đặc biệt4.728.000
592592582Phẫu thuật loại I2.851.000
593593583Phẫu thuật loại II1.965.000
594594584Phẫu thuật loại III1.242.000
595595585Thủ thuật loại đặc biệt979.000
596596586Thủ thuật loại I545.000
597597587Thủ thuật loại II371.000
598598588Thủ thuật loại III180.000
VIVIVIPHỤ SẢN
599599589Bóc nang tuyến Bartholin1.274.000
600600590Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo2.721.000
601601591Bóc nhân xơ vú984.000
602602592Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên3.726.000
603603593Cắt bỏ âm hộ đơn thuần2.761.000
604604594Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung117.000
605605595Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mở cắt tử cung bán phần4.109.000
606606596Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mở cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi5.550.000
607607597Cắt u thành âm đạo2.048.000
608608598Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cầm sâu trong tiểu khung6.111.000
609609599Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách4.803.000
610610600Chích áp xe tăng sinh môn807.000
611611601Chích áp xe tuyến Bartholin831.000
61261260204C3.2.192Chích áp xe tuyến vú219.000
613613603Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh790.000
614614604Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng880.000
615615605Chọc dò màng bụng sơ sinh404.000
616616606Chọc dò túi cùng Douglas280.000
617617607Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm2.192.000
618618608Chọc ối722.000
619619609Dẫn lưu cùng đồ Douglas835.000
620620610Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu6.045.000
62162161104C3.2.191Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser159.000
622622612Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn294.000
62362361304C3.2.186Đỡ đè ngòi ngược1.002.000
62462461404C3.2.185Đỡ đè thường ngòi chòm706.000
62562561504C3.2.187Đỡ đè tử sinh đôi trở lên1.227.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
626626616Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục4.113.000
62762761704C3.2.188Forceps hoặc Giác hút sản khoa952.000
628628618Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng649.000
62962961904C3.2.183Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết204.000
630630620Hút thai dưới siêu âm456.000
631631621Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang2.741.000
632632622Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai2.407.000
633633623Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo1.564.000
634634624Khâu rách cùng đồ âm đạo1.898.000
635635625Khâu tử cung do nạo thùng2.782.000
636636626Khâu vòng cổ tử cung549.000
637637627Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung2.747.000
638638628Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa2.612.000
639639629Làm thuốc vết khâu tăng sinh môn nhiễm khuẩn85.600
640640630Lấy dị vật âm đạo573.000
641641631Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rách nhỏ2.860.000
642642632Lấy khối máu tụ âm đạo, tăng sinh môn2.248.000
643643633Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung3.406.000
644644634Nạo hút thai trứng772.000
64564563504C3.2.184Nạo sót thai, nạo sót rau sau sấy, sau đẻ344.000
646646636Nội soi buồng tử cung can thiệp4.394.000
647647637Nội soi buồng tử cung chẩn đoán2.828.000
648648638Nội xoay thai1.406.000
649649639Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính580.000
650650640Nong cổ tử cung do bể sản dịch281.000
65165164103C2.2.11Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung174.000
652652642Phá thai bằng phương pháp nong và gấp tử tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 181.152.000
653653643Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần302.000
654654644Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không384.000
65565564504C3.2.197Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc183.000
656656646Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước1.040.000
65765764704C3.2.198Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc545.000
658658648Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không396.000
659659649Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung4.838.000
660660650Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tăng sinh môn, thành bụng2.677.000
661661651Phẫu thuật cắt âm vật phì đại2.619.000
662662652Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai4.585.000
663663653Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính2.862.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
664664654Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)3.668.000
665665655Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung1.935.000
666666656Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ2.729.000
667667657Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo3.736.000
668668658Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi5.910.000
669669659Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp9.564.000
670670660Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa7.397.000
671671661Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn6.130.000
672672662Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo2.660.000
673673663Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn3.710.000
674674664Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang3.766.000
675675665Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ cổ choàng3.725.000
676676666Phẫu thuật Crossen4.012.000
677677667Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT)5.385.000Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.
678678668Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung3.322.000
679679669Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp2.844.000
680680670Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch...)4.202.000
68168167104C3.2.194Phẫu thuật lấy thai lần đầu2.332.000
68268267204C3.2.195Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên2.945.000
683683673Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1)5.929.000
684684674Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp4.027.000
685685675Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa4.307.000
686686676Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cải răng lược7.919.000
687687677Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart2.783.000
688688678Phẫu thuật Manchester3.681.000
689689679Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung3.355.000
690690680Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung3.507.000
691691681Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung3.876.000
692692682Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu6.145.000
693693683Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ2.944.000
694694684Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng4.750.000
695695685Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa2.782.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
696696686Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng4.289.000
697697687Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung6.116.000
698698688Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật5.558.000
699699689Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ5.071.000
700700690Phẫu thuật nội soi cắt tử cung5.914.000
701701691Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu7.923.000
702702692Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn8.063.000
703703693Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)6.023.000
704704694Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung5.089.000
705705695Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng5.528.000
706706696Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung5.005.000
707707697Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa4.963.000
708708698Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ9.153.000
709709699Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng5.546.000
710710700Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ4.744.000
711711701Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung6.533.000
712712702Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng6.575.000
713713703Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng4.083.000
714714704Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)5.976.000
715715705Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)3.610.000
716716706Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)4.660.000
717717707Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa4.867.000
718718708Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa3.342.000
719719709Phẫu thuật treo bằng quang và trục tràng sau mổ sa sinh dục4.121.000
720720710Phẫu thuật treo tử cung2.859.000
721721711Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)6.191.000
722722712Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo382.000
723723713Sinh thiết gai rau1.149.000
724724714Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú2.207.000
72572571504C3.2.189Soi cổ tử cung61.500
72672671604C3.2.190Soi ối48.500
727727717Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)1.127.000
728728718Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chữa ở cổ tử cung250.000
729729719Tiêm nhân Chorio238.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
730730720Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng6.855.000
73173172104C3.2.193Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung388.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
732732722Phẫu thuật loại đặc biệt3.812.000
733733723Phẫu thuật loại I2.345.000
734734724Phẫu thuật loại II1.482.000
735735725Phẫu thuật loại III1.114.000
736736726Thủ thuật loại đặc biệt874.000
737737727Thủ thuật loại I587.000
738738728Thủ thuật loại II405.000
739739729Thủ thuật loại III188.000
VIIVIIVIIMẮT
740740730Bơm rửa lệ đạo36.700
74174173103C2.3.76Cắt bẻ áp MMC hoặc áp 5FU1.212.000Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
74274273203C2.3.59Cắt bỏ túi lệ840.000
74374373303C2.3.48Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn1.234.000Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
74474473403C2.3.61Cắt mộng áp Mytomycin987.000Chưa bao gồm thuốc MMC.
74574573503C2.3.73Cắt mộng mắt chu biên bằng Laser312.000
74674673603C2.3.87Cắt u bì kết giác mạc cổ hoặc không ghép kết mạc1.154.000
74774773703C2.3.66Cắt u kết mạc không vá755.000
74874873804C3.3.208Chích chắp hoặc lẹo78.400
74974973903C2.3.57Chích mũ hốc mắt452.000
75075074003C2.3.75Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng1.112.000
75175174103C2.3.9Chữa bỏng mắt do hàn điện29.000
752752742Chụp mạch ICG256.000Chưa bao gồm thuốc
75375374303C2.3.8Đánh bờ mi37.700
754754744Điện châm395.000
75575574503C2.3.11Điện di điều trị (1 lần)20.400
75675674603C2.3.79Điện đồng thể mi474.000
75775774703C2.3.5*Điện võng mạc94.000
758758748Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị31.700
759759749Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...); Laser điều trị u nguyên bảo võng mạc406.000
760760750Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc133.000
761761751Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản63.800
762762752Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi54.800
76376375304C3.3.200Đo Javal36.200
76476475403C2.3.1Đo khúc xạ máy9.900
76576575504C3.3.199Đo nhãn áp25.900
76676675603C2.3.7Đo thị lực khách quan73.000
76776775704C3.3.201Đo thị trường, âm điểm28.800
76876875803C2.3.6Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo59.100
76976975903C2.3.16Đốt lông xiêu47.900
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
77077076003C2.3.95Ghép giác mạc (01 mắt)3.324.000Chưa bao gồm giác mạc, thùy tinh thể nhân tạo.
77177176103C2.3.69Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thùng giác mạc1.249.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
77277276203C2.3.67Ghép màng ối điều trị loét giác mạc1.040.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
77377376303C2.3.62Gọt giác mạc770.000
77477476403C2.3.64Khâu có mi400.000
77577576503C2.3.50Khâu cùng mạc đơn thuần814.000
77677676603C2.3.51Khâu cùng giác mạc phức tạp1.234.000
77777776703C2.3.53Khâu cùng mạc phức tạp1.112.000
77877876804C3.3.220Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê1.440.000
77977976904C3.3.219Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê809.000
78078077003C2.3.49Khâu giác mạc đơn thuần764.000
78178177103C2.3.52Khâu giác mạc phức tạp1.112.000
78278277203C2.3.55Khâu phục hồi bờ mi693.000
78378377303C2.3.56Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt926.000
78478477403C2.3.13Khoét bỏ nhân cầu740.000
785785775Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc1.724.000
786786776Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bảo võng mạc1.444.000
78778777704C3.3.221Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)665.000
78878877804C3.3.210Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)82.100
78978977904C3.3.222Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)862.000
79079078004C3.3.211Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)327.000
79179178103C2.3.47Lấy dị vật hốc mắt893.000
79279278204C3.3.209Lấy dị vật kết mạc nông một mắt64.400
79379378303C2.3.46Lấy dị vật tiền phòng1.112.000
79479478403C2.3.84Lấy huyết thanh đóng ống54.800
79579578503C2.3.15Lấy sạn vôi kết mạc35.200
79679678603C2.3.86Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)57.400
79779778703C2.3.74Mở bao sau bằng Laser257.000
79879878804C3.3.224Mổ quặm 1 mi - gây mê1.235.000
79979978904C3.3.213Mổ quặm 1 mi - gây tê638.000
80080079004C3.3.225Mổ quặm 2 mi - gây mê1.417.000
80180179104C3.3.214Mổ quặm 2 mi - gây tê845.000
80280279204C3.3.215Mổ quặm 3 mi - gây tê1.068.000
80380379304C3.3.226Mổ quặm 3 mi - gây mê1.640.000
80480479404C3.3.227Mổ quặm 4 mi - gây mê1.837.000
80580579504C3.3.216Mổ quặm 4 mi - gây tê1.236.000
80680679603C2.3.54Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ740.000
80780779703C2.3.68Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc940.000
80880879803C2.3.12Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)539.000Chưa bao gồm vật liệu độn.
80980979903C2.3.14Nặn tuyến bờ mi35.200
810810800Năng sàn hốc mắt2.756.000Chưa bao gồm tấm lót sàn
81181180103C2.3.2Nghiệm pháp phát hiện Glöcôm107.000
81281280203C2.3.63Nối thông lệ mũi 1 mắt1.040.000Chưa bao gồm ống Silicon.
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
813813803Phẫu thuật bong vong mạc kinh điển2.240.000Chưa bao gồm đai Silicon.
81481480403C2.3.32Phẫu thuật cắt bao sau590.000Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
81581580503C2.3.30Phẫu thuật cắt bẻ1.104.000
81681680603C2.3.96Phẫu thuật cắt dịch kinh và điều trị bong vong mạc (01 mắt)2.943.000Chưa bao gồm đầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kinh, Laser nội nhãn.
81781780703C2.3.36Phẫu thuật cắt màng đồng tử934.000Chưa bao gồm đầu cắt.
81881880804C3.3.223Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê1.477.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
81981980904C3.3.212Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê963.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
82082081003C2.3.97Phẫu thuật cắt mộng mắt chu biến520.000
82182181103C2.3.35Phẫu thuật cắt thủy tinh thể1.212.000Chưa bao gồm đầu cắt
82282281203C2.3.31Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)1.970.000Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
82382381303C2.3.37Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng1.512.000Chưa bao gồm ống silicon.
82482481403C2.3.20Phẫu thuật điều trị bệnh vong mạc trẻ đẻ non (2 mắt)1.824.000Chưa bao gồm đầu cắt dịch kinh, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
82582581503C2.3.94Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)2.654.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
82682681603C2.3.19Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)840.000
82782781703C2.3.89Phẫu thuật hẹp khe mi643.000
82882881803C2.3.28Phẫu thuật lác (1 mắt)740.000
82982981903C2.3.27Phẫu thuật lác (2 mắt)1.170.000
83083082003C2.3.23Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)793.000
83183182103C2.3.77Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bẻ (1 mắt)1.812.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.
83283282204C3.3.218Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê1.439.000
83383382304C3.3.217Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê870.000
83483482403C2.3.70Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân840.000
83583582503C2.3.43Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mất giá743.000
83683682603C2.3.26Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)1.304.000
83783782703C2.3.45Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khẩu mi1.512.000Chưa bao gồm ống silicon.
83883882803C2.3.42Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mất giá1.112.000
83983982903C2.3.24Phẫu thuật tạo mi (1 mắt)840.000
84084083003C2.3.25Phẫu thuật tạo mi (2 mắt)1.093.000
841841831Phẫu thuật tháo đai độn Silicon1.662.000
842842832Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL4.866.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Patelent interface).
84384383303C2.3.33Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)1.634.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.
84484483403C2.3.39Phẫu thuật u có và da tạo hình1.234.000
84584583503C2.3.41Phẫu thuật u kết mạc nông693.000
84684683603C2.3.38Phẫu thuật u mi không và da724.000
84784783703C2.3.40Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt1.234.000
84884883803C2.3.44Phẫu thuật và da điều trị lật mi1.062.000
84984983903C2.3.65Phủ kết mạc638.000
85085084003C2.3.71Quang động thể mi điều trị Glöcom291.000
85185184103C2.3.34Rạch góc tiền phòng1.112.000
85285284203C2.3.10Rửa cùng đồ41.600Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
85385384303C2.3.4Sắc giác65.900
854854844Siêu âm bán phần trước (UBM)208.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
85585584503C2.3.81Siêu âm mất chẩn đoán59.500
85685684603C2.3.80Siêu âm điều trị (1 ngày)68.800
85785784703C2.3.83Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức150.000
85885884803C2.3.29Soi bóng động từ29.900
85985984904C3.3.203Soi dây mắt hoặc Soi góc tiền phòng52.500
86086085003C2.3.88Tách dính mi cầu ghép kết mạc2.223.000Chưa bao gồm chi phí màng.
86186185103C2.3.72Tạo hình vùng bè bằng Laser220.000
862862852Test thử cảm giác giác mạc39.600
86386385303C2.3.78Tháo dầu Silicon phẫu thuật793.000
86486485404C3.3.207Thông lệ đạo hai mắt94.400
86586585504C3.3.206Thông lệ đạo một mắt59.400
86686685604C3.3.205Tiêm dưới kết mạc một mắt47.500Chưa bao gồm thuốc.
86786785704C3.3.204Tiêm hậu nhãn cầu một mắt47.500Chưa bao gồm thuốc.
868868858Và săn hốc mắt3.152.000Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
869869859Phẫu thuật loại đặc biệt2.110.000
870870860Phẫu thuật loại I1.213.000
871871861Phẫu thuật loại II858.000
872872862Phẫu thuật loại III598.000
873873863Thủ thuật loại đặc biệt523.000
874874864Thủ thuật loại I339.000
875875865Thủ thuật loại II192.000
876876866Thủ thuật loại III121.000
VIIIVIIIVIIITAI MŨI HỌNG
87787786703C2.4.18Bé cuốn mũi133.000
87887886803C2.4.31Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)205.000
87987986903C2.4.32Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)275.000
88088087004C3.4.250Cắt Amidan (gây mê)1.085.000
88188187104C3.4.251Cắt Amidan dùng Coblator (gây mê)2.355.000Bao gồm cả Coblator.
88288287203C2.4.19Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê486.000
88388387303C2.4.64Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi7.768.000
884884874Cắt polyp ống tai gây mê1.990.000
885885875Cắt polyp ống tai gây tê602.000
88688687603C2.4.57Cắt thanh quản có tái tạo phát âm6.819.000Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.
88788787703C2.4.65Cắt u cuộn cánh7.539.000
88888887804C3.4.228Chích rạch apxe Amidan (gây tê)263.000
88988987904C3.4.229Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)263.000
89089088003C2.4.11Chích rạch vành tai62.600
891891881Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con5.916.000
89289288203C2.4.10Chọc hút dịch vành tai52.600
89389388303C2.4.56Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản7.148.000Chưa bao gồm stent.
89489488403C2.4.47Đo ABR (1 lần)178.000
89589588503C2.4.44Đo nhĩ lượng27.400
89689688603C2.4.46Đo OAE (1 lần)54.800
89789788703C2.4.43Đo phân xạ cơ bàn đạp27.400
89889888803C2.4.39Đo sức cần của mũi94.400
89989988903C2.4.42Đo sức nghe lời54.400
90090089003C2.4.40Đo thính lực đơn âm42.400
90190189103C2.4.41Đo trên ngưỡng59.800
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
90290289203C2.4.30Đốt Amidan áp lạnh193.000
90390389303C2.4.4Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)130.000
90490489403C2.4.3Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng148.000
90590589503C2.4.22Đốt họng hạt79.100
90690689603C2.4.54Ghép thanh khí quản đặt stent5.952.000Chưa bao gồm stent.
90790789703C2.4.13Hút xoang dưới áp lực57.600
90890889803C2.4.15Khí dung20.400Chưa bao gồm thuốc khí dung.
90990989903C2.4.1Làm thuốc thanh quản hoặc tai20.500Chưa bao gồm thuốc.
91091090003C2.4.2Lấy dị vật họng40.800
91191190104C3.4.233Lấy dị vật tai ngoài đơn giản62.900
91291290204C3.4.252Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)514.000
91391390304C3.4.234Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)155.000
91491490404C3.4.246Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng703.000
91591590504C3.4.239Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng362.000
91691690604C3.4.236Lấy dị vật trong mũi có gây mê673.000
91791790704C3.4.235Lấy dị vật trong mũi không gây mê194.000
91891890803C2.4.12Lấy nút biểu bì ống tai62.900
91991990904C3.4.254Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê1.334.000
92092091004C3.4.242Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê834.000
921921911Mở sào bào - thượng nhĩ3.720.000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
922922912Năng xương chính mũi sau chấn thương gây mê2.672.000
923923913Năng xương chính mũi sau chấn thương gây tê1.277.000
92492491404C3.4.243Nạo VA gây mê790.000
925925915Nạo vét hạch cổ chọn lọc4.615.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
92692691603C2.4.20Nhét meche hoặc bắc mũi116.000
92792791703C2.4.55Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp7.944.000Chưa bao gồm stent.
92892891804C3.4.247Nội soi cắt polype mũi gây mê663.000
92992991904C3.4.241Nội soi cắt polype mũi gây tê457.000
93093092004C3.4.231Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)278.000
93193192104C3.4.232Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê)278.000
93293292204C3.4.240Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê447.000
93393392304C3.4.253Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê673.000
934934924Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên2.191.000
93593592504C3.4.244Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng703.000
93693692604C3.4.245Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm723.000
93793792704C3.4.237Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng223.000
93893892804C3.4.238Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm318.000
93993992904C3.4.255Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer1.574.000Đã bao gồm cả dao Hummer.
940940930Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê617.000
941941931Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê1.559.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
94294293203C2.4.25Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê513.000
94394393303C2.4.37Nội soi Tai Mũi Họng104.000Trường hợp chi nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì mức giá thanh toán tối đa là 40.000 đồng/ca.
94494493403C2.4.9Nong vòi nhĩ37.900
94594593503C2.4.34Nong vòi nhĩ nội soi117.000
94694693603C2.4.66Phẫu thuật áp xe não do tai5.937.000
947947937Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện1.648.000
948948937Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm.3.771.000Đã bao gồm dao cắt.
949949938Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhãn kiểu CHEP5.030.000
95095093903C2.4.61Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi9.424.000
95195194003C2.4.67Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặc thanh quản và nạo vét hạch cổ5.659.000
95295294103C2.4.68Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vẹt cơ da6.788.000
953953942Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi3.873.000
954954943Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser4.615.000
955955944Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm4.623.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
956956945Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII4.623.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
957957946Phẫu thuật chấn thương khối mũi sáng8.042.000
958958947Phẫu thuật chấn thương xoang sáng - hàm5.336.000
959959948Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong4.615.000Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
96096094903C2.4.52Phẫu thuật đinh xương đá4.390.000
961961950Phẫu thuật giảm áp dây VII7.011.000
962962951Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt5.336.000
96396395203C2.4.69Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng6.721.000Chưa bao gồm ống nội khí quản.
96496495303C2.4.70Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng mỏng7.159.000Chưa bao gồm ống nội khí quản.
965965954Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên3.040.000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
966966955Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe3.002.000
967967956Phẫu thuật mở cạnh mũi4.922.000
968968957Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi4.615.000
969969958Phẫu thuật nạo V.A nội soi2.814.000
97097095903C2.4.71Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh5.659.000Chưa bao gồm hoá chất.
971971960Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên2.750.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
97297296103C2.4.60Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang9.019.000Chưa bao gồm keo sinh học.
97397396203C2.4.58Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ13.559.000
97497496303C2.4.59Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng8.559.000
975975964Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh5.321.000
976976965Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt3.002.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
97797796603C2.4.27Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản...)4.159.000
978978967Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm8.083.000Đã bao gồm dao siêu âm
97997996803C2.4.73Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đáo ngược vùng mũi xoang6.068.000Chưa bao gồm keo sinh học.
980980969Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuộn mũi dưới3.873.000
981981970Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi3.188.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
982982971Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên3.040.000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
983983972Phẫu thuật nội soi giảm áp ố mắt5.628.000
98498497303C2.4.49Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ7.170.000Chưa bao gồm keo sinh học.
985985974Phẫu thuật nội soi mở các xoang sáng, hàm, trán, bướm8.042.000
986986975Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhầy xoang4.922.000
98798797603C2.4.72Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sáng, ngách trán, xoang bướm4.937.000
988988977Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma3.771.000Đã bao gồm dao plasma
98998997803C2.4.26Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh2.955.000
99099097903C2.4.63Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII7.788.000
991991980Phẫu thuật rò xoang lê4.615.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
99299298103C2.4.53Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm5.937.000Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese.
99399398203C2.4.62Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương5.937.000
99499498303C2.4.51Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII6.065.000
995995984Phẫu thuật tạo hình tai giữa5.209.000
996996985Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân7.175.000
997997986Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp5.209.000
998998987Phẫu thuật tiết cần xương chũm5.215.000
999999988Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)2.814.000
1000100098903C2.4.16Rửa tai, rửa mũi, xông họng27.400
1001100199003C2.4.28Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm213.000
1002100299103C2.4.29Soi thực quản bằng ống mềm213.000
1003100399203C2.4.8Thông vòi nhĩ86.600
1004100499303C2.4.33Thông vòi nhĩ nội soi115.000
1005100599403C2.4.7Trích màng nhĩ61.200
1006100699504C3.4.248Trích rạch apxe Amidan (gây mê)729.000
1007100799604C3.4.249Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)729.000
10081008997Và nhĩ đơn thuần3.720.000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
10091009998Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt3.053.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
10101010999Phẫu thuật loại đặc biệt3.424.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
101110111000Phẫu thuật loại I2.012.000
101210121001Phẫu thuật loại II1.415.000
101310131002Phẫu thuật loại III954.000
101410141003Thủ thuật loại đặc biệt865.000
101510151004Thủ thuật loại I508.000
101610161005Thủ thuật loại II290.000
101710171006Thủ thuật loại III140.000
IXIXIXRĂNG - HÀM - MẬT
Các kỹ thuật về răng, miệng
10181018100703C2.5.1.3Cắt lợi trùm158.000
10191019100803C2.5.2.6Chụp thép làm sẵn292.000
10201020100903C2.5.1.6Cố định tạm thời gây xương hàm (buộc chỉ thép, bằng cố định)363.000
Điều trị răng
10211021101003C2.5.2.3Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục334.000
10221022101103C2.5.2.13Điều trị tuỷ lại954.000
10231023101203C2.5.2.10Điều trị tuỷ răng số 4, 5565.000
10241024101303C2.5.2.11Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới795.000
10251025101403C2.5.2.9Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3422.000
10261026101503C2.5.2.12Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên925.000
10271027101603C2.5.2.4Điều trị tuỷ răng sữa một chân271.000
10281028101703C2.5.2.5Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân382.000
10291029101803C2.5.2.14Hàn composite cổ răng337.000
10301030101903C2.5.2.1Hàn răng sữa sâu ngà97.000
10311031102004C3.5.1.260Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm134.000
10321032102104C3.5.1.259Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm77.000
10331033102203C2.5.1.11Nắn trật khớp thái dương hàm103.000
10341034102303C2.5.1.10Nạo túi lợi 1 sextant74.000
10351035102403C2.5.1.7Nhổ chân răng190.000
10361036102503C2.5.1.1Nhổ răng đơn giản102.000
10371037102603C2.5.1.2Nhổ răng khó207.000
10381038102704C3.5.1.257Nhổ răng số 8 bình thường215.000
10391039102804C3.5.1.258Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm342.000
10401040102904C3.5.1.256Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa37.300
10411041103003C2.5.2.16Phục hồi thân răng có chót500.000
10421042103103C2.5.2.7Răng sâu ngà247.000
10431043103203C2.5.2.8Răng viêm tuỷ hồi phục265.000
10441044103304C3.5.1.261Rửa châm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)32.300
10451045103403C2.5.6.2Sữa hàm200.000
10461046103503C2.5.2.2Trám bít hố sình212.000
Các phẫu thuật hàm mặt
10471047103603C2.5.1.16Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ337.000
10481048103703C2.5.1.24Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn1.049.000Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
10491049103803C2.5.1.22Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng820.000
10501050103903C2.5.1.23Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên455.000
10511051104003C2.5.1.18Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả415.000
10521052104103C2.5.1.19Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)295.000
10531053104203C2.5.1.20Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng535.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
10541054104303C2.5.1.14Lấy sỏi ống Wharton1.014.000
10551055104403C2.5.1.12Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm705.000
10561056104503C2.5.1.13Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên1.126.000
10571057104603C2.5.7.44Cắt bỏ nang sàn miệng2.777.000
10581058104703C2.5.7.35Cắt nang xương hàm từ 2-5cm2.927.000
10591059104803C2.5.7.33Cắt u nang giáp móng2.133.000
10601060104903C2.5.7.48Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)2.627.000
106110611050Điều trị đóng cuống răng460.000
106210621051Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor545.000
10631063105203C2.5.7.39Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm2.841.000
10641064105303C2.5.7.50Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn1.662.000
10651065105403C2.5.7.46Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên2.859.000
10661066105503C2.5.7.3Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên)2.493.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
10671067105603C2.5.7.4Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít4.066.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
10681068105703C2.5.7.6Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp5.166.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
10691069105803C2.5.7.12Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh4.128.000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
10701070105903C2.5.7.16Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt3.093.000
10711071106003C2.5.7.26Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm3.144.000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
10721072106103C2.5.7.15Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt2.993.000
10731073106203C2.5.7.37Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch3.243.000
10741074106303C2.5.7.36Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch3.243.000
10751075106403C2.5.7.2Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoạch hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít3.527.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
10761076106503C2.5.7.17Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt4.140.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
10771077106603C2.5.7.24Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên2.944.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
10781078106703C2.5.7.23Phẫu thuật điều trị gãy-lồi cầu2.744.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
10791079106803C2.5.7.22Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới2.644.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
10801080106903C2.5.7.25Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên3.044.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
10811081107003C2.5.7.41Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt2.167.000
10821082107103C2.5.7.10Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan3.806.000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.
10831083107203C2.5.7.8Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân3.806.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
10841084107303C2.5.7.11Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan4.028.000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.
10851085107403C2.5.7.9Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân3.978.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
10861086107503C2.5.7.19Phẫu thuật ghép xương ở răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng3.132.000Chưa bao gồm xương.
10871087107603C2.5.7.42Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.2.998.000
10881088107703C2.5.7.13Phẫu thuật khuyết hông lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ4.068.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
10891089107803C2.5.7.14Phẫu thuật khuyết hông lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật4.153.000
109010901079Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt2.461.000
10911091108003C2.5.7.52Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương2.351.000
10921092108103C2.5.7.45Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm2.777.000
10931093108203C2.5.7.18Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn4.340.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
10941094108303C2.5.7.38Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt3.540.000
10951095108403C2.5.7.30Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng2.493.000
10961096108503C2.5.7.31Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu2.493.000
10971097108603C2.5.7.29Phẫu thuật tạo hình môi hai bên2.593.000
10981098108703C2.5.7.28Phẫu thuật tạo hình môi một bên2.493.000
10991099108803C2.5.7.47Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)1.785.000
110011001089Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên2.822.000
110111011090Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu2.759.000
110211021091Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên2.686.000
11031103109203C2.5.7.1Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới3.127.000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế.
11041104109303C2.5.7.49Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt844.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
110511051094Phẫu thuật loại đặc biệt3.507.000
110611061095Phẫu thuật loại I2.241.000
110711071096Phẫu thuật loại II1.388.000
110811081097Phẫu thuật loại III906.000
110911091098Thủ thuật loại đặc biệt781.000
111011101099Thủ thuật loại I480.000
111111111100Thủ thuật loại II274.000
111211121101Thủ thuật loại III140.000
XXXBÓNG
111311131102Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.269.000
111411141103Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn3.818.000
111511151104Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em2.886.000
111611161105Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.268.000
111711171106Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bóng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em2.298.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
111811181107Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bông sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn3.755.000
111911191108Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bông sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.920.000
112011201109Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bông sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em3.285.000
112111211110Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em4.010.000
112211221111Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em3.274.000
112311231112Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao)3.750.000
112411241113Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình3.609.000
112511251114Cắt sẹo khâu kín3.288.000
11261126111503C2.6.11Chẩn đoán độ sâu bông bằng máy siêu âm doppler293.000
11271127111603C2.6.15Điều trị bằng oxy cao áp233.000
11281128111703C2.6.14Điều trị vết thương bông bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)540.000
112911291118Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)2.647.000
113011301119Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)1.824.000
113111311120Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.818.000
113211321121Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn4.267.000
113311331122Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.506.000
113411341123Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.982.000
113511351124Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em6.385.000
113611361125Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.700.000
113711371126Ghép da tự thân mắt lưỡi (mesh graft)4.907.000
113811381127Ghép da tự thân phổi hợp kiểu hai lớp (sandwich)6.481.000
113911391128Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn4.321.000
114011401129Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.907.000
114111411130Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.344.000
114211421131Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn7.062.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
114311431132Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn5.463.000
11441144113303C2.6.10Ghép màng tế bào nuôi cây trong điều trị bỏng517.000Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
114511451134Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính3.980.000
114611461135Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo3.895.000
114711471136Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo4.770.000
114811481137Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng3.601.000
114911491138Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)3.790.000
115011501139Kỹ thuật vi phẫu nổi bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch13.644.000
115111511140Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bóng vành tai2.708.000
115211521141Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nổi mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo17.842.000
115311531142Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf-krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo4.288.000
115411541143Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu3.661.000
115511551144Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ở loét vết thương mạn tính2.477.000
11561156114503C2.6.3Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)278.000
11571157Tắm điều trị bệnh nhân bỏng (gây tê)220.000
115811581146Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng (gây mê)886.000
11591159114703C2.6.12Tắm điều trị tiết khuẩn bằng TRA gamma195.000
11601160Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể115.000
116111611148Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể242.000
116211621149Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể410.000
116311631150Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể547.000
116411641151Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể870.000
116511651152Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể1.388.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
116611661153Phẫu thuật đặc biệt4.010.000
116711671154Phẫu thuật loại I2.295.000Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
116811681155Phẫu thuật loại II1.538.000Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
116911691156Phẫu thuật loại III1.120.000Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân.
117011701157Thủ thuật loại đặc biệt1.129.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
117111711158Thủ thuật loại I558.000Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.
117211721159Thủ thuật loại II333.000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
117311731160Thủ thuật loại III182.000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tắt áp lực, thuốc chống sẹo.
XIXIXIUNG BƯỚU
117411741161Bơm hóa chất bằng quang điều trị ung thư bằng quang (lần)385.000Chưa bao gồm hoá chất.
11751175116203C2.1.11Đặt Iradium (lần)472.000
11761176116304C2.97Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx105.000Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
117711771164Đổ khuôn chỉ trong xạ trị1.079.000
117811781165Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy405.000
117911791166Làm mặt nạ cố định đầu1.079.000
118011801167Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát385.000
118111811169Truyền hóa chất tĩnh mạch155.000Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
118211821169Truyền hóa chất tĩnh mạch127.000Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
118311831170Truyền hóa chất động mạch (1 ngày)350.000Chưa bao gồm hoá chất.
118411841171Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày)207.000Chưa bao gồm hoá chất.
118511851172Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày)395.000Chưa bao gồm hoá chất.
118611861173Xạ phẫu bằng Cyber Knife20.689.000
11871187117403C5.5Xạ phẫu bằng Gamma Knife28.790.000
11881188117503C5.4Xạ trị bằng X Knife28.689.000
118911891176Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày)1.592.000
11901190117703C5.3Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)506.000
119111911178Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị)5.196.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
119211921179Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị)3.321.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
119311931180Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị)1.392.000
119411941181Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ7.629.000
119511951182Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa8.529.000
119611961183Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm8.329.000
119711971184Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá9.029.000
119811981185Tháo khớp xương bả vai do ung thư6.829.000
119911991186Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm8.229.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
120012001187Đặt buồng tiêm truyền dưới da1.300.000Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
120112011188Phẫu thuật loại đặc biệt4.666.000
120212021189Phẫu thuật loại I2.754.000
120312031190Phẫu thuật loại II1.784.000
120412041191Phẫu thuật loại III1.206.000
120512051192Thủ thuật loại đặc biệt874.000
120612061193Thủ thuật loại I505.000
120712071194Thủ thuật loại II363.000
120812081195Thủ thuật loại III207.000
XIIXIIXIINỘI SOI CHÂN ĐOÁN, CAN THIỆP
120912091196Phẫu thuật loại I2.167.000
121012101197Phẫu thuật loại II1.456.000
121112111198Phẫu thuật loại III981.000
121212121199Thủ thuật loại đặc biệt960.000
121312131200Thủ thuật loại I575.000
121412141201Thủ thuật loại II332.000
121512151202Thủ thuật loại III195.000
XIIIXIIIXIIIVI PHẪU
121612161203Phẫu thuật loại đặc biệt5.692.000
121712171204Phẫu thuật loại I3.230.000
XIVXIVXIVPHẪU THUẬT NỘI SOI
121812181205Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật85.158.000
121912191206Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực91.025.000
122012201207Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu79.327.000
122112211208Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng96.612.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
122212221209Phẫu thuật loại đặc biệt3.718.000
122312231210Phẫu thuật loại I2.448.000
122412241211Phẫu thuật loại II1.658.000
122512251212Phẫu thuật loại III987.000
XVXVXVGÂY MÊ
1213Gây mê thay băng bóng
12261226Gây mê thay băng bóng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bóng hô hấp1.075.000
12271227Gây mê thay băng bóng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể764.000
12281228Gây mê thay băng bóng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể570.000
12291229Gây mê thay băng bóng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể387.000
123012301214Gây mê khác699.000
EEEXÉT NGHIỆM
IIIHuyết học
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
123112311215ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)1.008.000
12321232121603C3.1.HH116Bilan động cầm máu - huyết khối1.564.000
123312331218Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi20.400
12341234121904C5.1.296Cơ cục màu đồng14.900
12351235122004C5.1.331Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)689.000Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
123612361221Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối1.193.000
12371237122204C5.1.298Đàn hồi cơ cục màu (TEG: ThromboElastoGraph)415.000Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
123812381223Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan18.700
123912391224DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol-test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)61.100
12401240122503C3.1.HH51Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8395.000
12411241122604C5.1.354Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)188.000
12421242122704C5.1.355Điện di huyết sắc tố (định lượng)358.000
12431243122804C5.1.352Điện di miễn dịch huyết thanh1.016.000
12441244122904C5.1.353Điện di protein huyết thanh371.000
12451245123003C3.1.HH111Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tủy xương16.388.000
12461246123103C3.1.HH110Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi16.388.000
124712471232Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex3.708.000
12481248123303C3.1.HH103Định danh kháng thể bất thường1.164.000
124912491234Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA4.377.000
12501250123503C3.1.HH41Định lượng anti Thrombin III138.000
125112511236Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh2.227.000
12521252123703C3.1.HH43Định lượng chất ức chế C1207.000
125312531238Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang516.000
12541254123903C3.1.HH30Định lượng D- Dimer253.000
12551255124003C3.1.HH34Định lượng đồng yếu tố Ristocetin207.000
12561256124103C3.1.HH47Định lượng FDP138.000
12571257124204C5.1.300Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp102.000
125812581243Định lượng gen bệnh máu ác tính4.129.000
12591259124403C3.1.HH57Định lượng men G6PD80.800
12601260124503C3.1.HH58Định lượng men Pyruvat kinase173.000
12611261124603C3.1.HH37Định lượng Plasminogen207.000
12621262124703C3.1.HH32Định lượng Protein C231.000
12631263124803C3.1.HH31Định lượng Protein S231.000
12641264124903C3.1.HH40Định lượng t- PA207.000
126512651250Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu5.394.000
126612661251Định lượng ức chế yếu tố IX262.000
126712671252Định lượng ức chế yếu tố VIII149.000
12681268125303C3.1.HH44Định lượng yếu tố Heparin207.000
12691269125404C5.1.299Định lượng yếu tố I (fibrinogen)56.500
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
12701270125504C5.1.327Định lượng yếu tố II hoặc XII hoặc Von Willebrand (kháng nguyên) hoặc Von Willebrand (hoạt tính)458.000Giá cho mỗi yếu tố.
12711271125603C3.1.HH45Định lượng yếu tố kháng Xa253.000
12721272125703C3.1.HH33Định lượng yếu tố Thrombomodulin207.000
12731273125804C5.1.325Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)318.000Giá cho mỗi yếu tố.
12741274125904C5.1.326Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX231.000Giá cho mỗi yếu tố.
12751275126004C5.1.324Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI288.000Giá cho mỗi yếu tố.
12761276126204C5.1.328Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)1.054.000
12771277126303C3.1.HH36Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2207.000
12781278126403C3.1.HH38Định lượng α2 anti-plasmin (α2 AP)207.000
12791279126503C3.1.HH39Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)207.000
12801280126603C3.1.HH90Định nhóm máu A₁34.600
12811281126704C5.1.287Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu23.100
12821282126804C5.1.288Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương20.700
12831283126904C5.1.286Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy39.100
12841284127004C5.1.347Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu57.700
12851285127104C5.1.291Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương28.800
12861286127204C5.1.290Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu46.200
12871287127304C5.1.289Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động38.000
12881288127404C5.1.337Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ51.900
12891289127504C5.1.336Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel86.600
12901290127603C3.1.HH101Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)184.000
12911291127703C3.1.HH100Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên M¹)155.000
12921292127803C3.1.HH94Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P₁)195.000
12931293127903C3.1.HH89Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần)173.000
12941294128004C5.1.292Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá31.100
12951295128103C3.1.HH88Định nhóm máu khó hệ ABO207.000
129612961282Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX231.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
129712971283Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP1.264.000
129812981284Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO1.898.000
129912991285Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu cầu (ROTEM-FIBTEM)/ ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)541.000
130013001286Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)415.000
13011301128704C5.1.329Đo độ ngưng tệp tiêu cầu với ADP/Collagen109.000Giá cho mỗi chất kích tệp.
13021302128804C5.1.330Đo độ ngưng tệp tiêu cầu với Ristocetin/Epinephrin/ArachidonicAcide/thrombin207.000Giá cho mỗi yếu tố.
130313031289Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại)51.900
130413041290Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)8.059.000
130513051291Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)6.759.000
13061306129204C5.1.279Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế)30.000
130713071293Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Geicard trên máy bán tự động/tự động)451.000
13081308129403C3.1.HH104Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)40.400
13091309129503C3.1.HH21Hoá mô miễn dịch tuỳ xương (01 marker)184.000
13101310129604C5.1.281Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)26.400
13111311129704C5.1.278Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)65.800
13121312129803C3.1.HH5Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)69.300
131313131299Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam)149.000
13141314130003C3.1.HH20Lách đồ57.700
131513151301Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu569.000
131613161302Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry2.188.000
13171317130303C3.1.HH12Máu lắng (bằng máy tự động)34.600
13181318130404C5.1.283Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)23.100
13191319130504C5.1.334Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)112.000
13201320130604C5.1.332Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Geicard/ Scangel);80.800
13211321130704C5.1.333Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)120.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
13221322130803C3.1.HH27Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)28.800
132313231309Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)297.000
13241324131003C3.1.HH28Nghiệm pháp von-Ksulla51.900
13251325131104C5.1.307Nhuộm Esterase không đặc hiệu92.400
13261326131204C5.1.308Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf102.000
13271327131303C3.1.HH4Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động40.400
13281328131403C3.1.HH13Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Peris)34.600
13291329131504C5.1.309Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)92.400
13301330131604C5.1.305Nhuộm Peroxydase (MPO)77.300
13311331131703C3.1.HH15Nhuộm Phosphatase acid75.100
13321332131803C3.1.HH14Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu69.300
13331333131903C3.1.HH19Nhuộm sợi xơ liên vồng trong mô tuỳ xương80.800
13341334132003C3.1.HH18Nhuộm sợi xơ trong mô tuỳ xương80.800
13351335132104C5.1.306Nhuộm sudan đen77.300
133613361322Nuôi cây cụm tế bào gốc (colony forming culture)1.287.000
133713371323OF test (test sàng lọc Thalassemia)47.500
133813381324Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)392.000
133913391325Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu bạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)428.000
134013401326Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)74.800
134113411327Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)74.800
134213421328Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn)55.300
134313431329Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)68.000
13441344133003C3.1.HH17Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm)28.800
134513451331Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ288.000
134613461332Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ358.000
134713471333Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR1.375.000
134813481334Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP592.000
134913491335Phát hiện kháng đông đường chung88.600
135013501336Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)244.000
135113511337Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry2.129.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
135213521338Rửa hồng cầu/tiêu cầu bằng máy ly tâm lạnh136.000
13531353133903C3.1.HH102Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)92.400
135413541340Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)244.000
13551355134104C5.1.284Sức bền thẩm thấu hồng cầu38.000
13561356134203C3.1.HH106Gan tế bào máu/ huyết tương điều trị864.000Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
13571357134303C3.1.HH11Tập trung bạch cầu28.800
13581358134403C3.1.HH50Test đường + Ham69.300
13591359134504C5.1.282Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)17.300
13601360134604C5.1.297Thời gian Howell31.100
13611361134704C5.1.348Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)48.400
13621362134804C5.1.295Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)12.600
136313631349Thời gian máu đông12.600
13641364135003C3.1.HH22Thời gian Prothrombin (PT%, PTs, INR)40.400
13651365135104C5.1.301Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công55.300
13661366135204C5.1.302Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động63.500
13671367135303C3.1.HH24Thời gian thrombin (TT)40.400
13681368135403C3.1.HH23Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)40.400
13691369135603C3.1.HH108Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn2.564.000Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
13701370135703C3.1.HH107Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi2.564.000Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
13711371135803C3.1.HH109Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương3.064.000Chưa bao gồm kít tách tế bào.
137213721359Tình dịch đỏ316.000
13731373136003C3.1.HH10Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu34.600
13741374136103C3.1.HH9Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)17.300
13751375136204C5.1.319Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công36.900
13761376136303C3.1.HH8Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)17.300
13771377136404C5.1.294Tìm tế bào Hargraves64.600
13781378136503C3.1.HH25Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh80.800
13791379136603C3.1.HH26Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh115.000
13801380136704C5.1.323Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)106.000Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
13811381136804C5.1.280Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)36.900
13821382136903C3.1.HH3Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser46.200
138313831370Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động40.400
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
13841384137104C5.1.335Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)438.000
13851385137203C3.1.HH105Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con92.400
13861386137303C3.1.HH121Xác định gen bằng kỹ thuật FISH3.329.000
13871387137403C3.1.HH61Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR864.000Cho 1 gen
138813881375Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cfg FISH (giá tính cho 1 gen)4.136.000
138913891376Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)110.000
139013901377Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)114.000
139113911378Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)84.900
139213921379Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)129.000
139313931381Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)90.100
139413941382Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)114.000
139513951383Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)113.000
139613961384Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)129.000
139713971385Xác định kháng nguyên Fy^{a} của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)118.000
139813981386Xác định kháng nguyên Fy^{b} của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)153.000
13991399138703C3.1.HH91Xác định kháng nguyên H34.600
140014001388Xác định kháng nguyên Jk^{a} của hệ nhóm máu Kidd207.000
140114011389Xác định kháng nguyên Jk^{b} của hệ nhóm máu Kidd206.000
140214021390Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell60.200
140314031391Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell105.000
140414041392Xác định kháng nguyên Le^{a} của hệ nhóm máu Lewis176.000
140514051393Xác định kháng nguyên Le^{b} của hệ nhóm máu Lewis205.000
140614061394Xác định kháng nguyên Lu^{a} của hệ nhóm máu Lutheran164.000
140714071395Xác định kháng nguyên Lu^{b} của hệ nhóm máu Lutheran92.400
140814081396Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS151.000
140914091397Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS169.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
141014101398Xác định kháng nguyên nhóm màu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)1.480.000
141114111399Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm màu MNS219.000
141214121400Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm màu MNS57.400
141314131401Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)875.000
141414141402Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)566.000
14151415140303C3.1.HH63Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA288.000
14161416140403C3.1.HH113Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan438.000
141714171405Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab)1.775.000
141814181406Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG)1.775.000
141914191407Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry392.000
142014201408Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C, 37°C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard464.000
14211421140904C5.1.349Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương338.000
142214221410Xét nghiệm PFA (Platelet Function Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)866.000
142314231411Xét nghiệm PFA (Platelet Function Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi)866.000
14241424141204C5.1.285Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)34.600
14251425141303C3.1.HH115Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+1.764.000
14261426141404C5.1.304Xét nghiệm tế bào hạch48.400
14271427141504C5.1.303Xét nghiệm tế bào học tủy xương147.000
14281428141603C3.1.HH59Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em501.000
142914291417Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động.951.000
143014301418Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động.295.000
143114311419Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalassemia)4.378.000
14321432142003C3.1.HH62Xét nghiệm xác định gen Hemophilia1.064.000
IIIIIIDị ứng miễn dịch
143314331421DU-MDLSĐịnh lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)439.000
143414341422DU-MDLSĐịnh lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)409.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
143514351423DU-MDLSĐịnh lượng Histamine989.000
143614361424DU-MDLSĐịnh lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên562.000
143714371425DU-MDLSĐịnh lượng Interleukin768.000
143814381426DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase744.000
143914391427DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4692.000
144014401428DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng C5a828.000
144114411429DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng C1q435.000
144214421430DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng C3a/C3b/C3d/C4a1.063.000
144314431431DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng CCP593.000
144414441432DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Centromere451.000
144514451433DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng ENA423.000
144614461434DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Histone372.000
144714471435DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Insulin387.000
144814481436DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Jo - 1434.000
144914491437DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)515.000
145014501438Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động253.000
145114511439Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh115.000
145214521440Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động288.000
145314531441Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh173.000
145414541442DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)581.000
145514551443DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Prothrombin448.000
145614561444DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng RNP-70418.000
145714571445DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Scl-70372.000
145814581446DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Sm400.000
145914591447DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200434.000
146014601448DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng tiểu cầu709.000
146114611449DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng tinh trùng1.016.000
146214621450DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)492.000
146314631451DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)484.000
146414641452DU-MDLSĐịnh lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA)434.000
146514651453Kháng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)244.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
IIIIIIIIIHóa sinh
Máu
14661466145403C3.1.HS5ACTH80.800
14671467145503C3.1.HS6ADH145.000
14681468145603C3.1.HS23ALA91.600
14691469145703C3.1.HS46Alpha FP (AFP)91.600
14701470145803C3.1.HS78Alpha Microglobulin96.900
14711471145903C3.1.HS3Amoniac75.400
14721472146003C3.1.HS70Anti - TG269.000
147314731461Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng204.000
14741474146203C3.1.HS34Apolipoprotein A/B (1 loại)48.400
14751475146303C3.1.HS20Benzodiazepam (BZD)37.700
14761476146403C3.1.HS51Beta - HCG86.200
14771477146503C3.1.HS38Beta2 Microglobulin75.400
14781478146604C5.1.340BNP (B - Type Natriuretic Peptide)581.000
14791479146704C5.1.320Bổ thể trong huyết thanh32.300
14801480146803C3.1.HS65CA 125139.000
14811481146903C3.1.HS63CA 15 - 3150.000
14821482147003C3.1.HS62CA 19-9139.000
14831483147103C3.1.HS64CA 72 -4134.000
14841484147204C5.1.312Ca++ máu16.100Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
14851485147303C3.1.HS25Calci12.900
14861486147403C3.1.HS12Calcitonin134.000
14871487147503C3.1.HS43Catecholamin215.000
14881488147603C3.1.HS50CEA86.200
14891489147703C3.1.HS32Ceruloplasmin70.000
14901490147803C3.1.HS28CK-MB37.700
14911491147903C3.1.HS37Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)59.200
14921492148003C3.1.HS7Cortison91.600
149314931481C-Peptid171.000
14941494148203C3.1.HS4CPK26.900
149514951483CRP định lượng53.800
14961496148403C3.1.HS31CRP hs53.800
14971497148503C3.1.HS60Cyclosporine323.000
14981498148603C3.1.HS66Cyfra 21 - 196.900
14991499148704C5.1.311Điện giải đồ (Na, K, CL)29.000Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
15001500148803C3.1.HS69Digoxin86.200
150115011489Định lượng 25OH Vitamin D (D3)290.000
150215021490Định lượng Alpha1 Antitrypsin64.600
150315031491Định lượng Anti CCP312.000
150415041492Định lượng Beta Crosslap139.000
15051505149304C5.1.315Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphatase kiềm hoặc GOT hoặc GPT...21.500Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoài suy được.
15061506149404C5.1.313Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,...21.500Mỗi chất
150715071495Định lượng Cystatine C86.200
150815081496Định lượng Ethanol (cồn)32.300
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
150915091497Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh521.000
151015101498Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh521.000
151115111499Định lượng Gentamicin96.900
151215121500Định lượng Methotrexat398.000
151315131501Định lượng p2PSA689.000
151415141502Định lượng sát chưa bão hòa huyết thanh75.400
15151515150304C5.1.314Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh32.300
151615161504Định lượng Tobramycin96.900
151715171505Định lượng Tranferin Receptor107.000
15181518150604C5.1.316Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol26.900
151915191507Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)26.900
152015201508Đo hoạt độ P-Amylase64.600
152115211509Đo khả năng gắn sát toàn thể75.400
15221522151004C5.1.346Đường máu mao mạch15.200
152315231511E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)182.000
15241524151203C3.1.HS10Erythropoietin80.800
15251525151303C3.1.HS52Estradiol80.800
15261526151403C3.1.HS48Ferritin80.800
15271527151503C3.1.HS67Folate86.200
152815281516Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)182.000
15291529151703C3.1.HS54FSH80.800
15301530151803C3.1.HS30Gama GT19.200
15311531151903C3.1.HS8GH161.000
15321532152003C3.1.HS77GLDH96.900
15331533152103C3.1.HS1Gross16.100
15341534152203C3.1.HS76Haptoglobin96.900
15351535152304C5.1.351HbA1C101.000
15361536152403C3.1.HS75HBDH96.900
153715371525HE4300.000
15381538152603C3.1.HS57Homocysteine145.000
15391539152703C3.1.HS35IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)64.600
154015401528Inhibin A236.000
15411541152903C3.1.HS49Insuline80.800
15421542153003C3.1.HS74Kappa định tính96.900
15431543153103C3.1.HS42Khí máu215.000
15441544153203C3.1.HS72Lactat96.900
15451545153303C3.1.HS73Lambda định tính96.900
15461546153403C3.1.HS29LDH26.900
15471547153503C3.1.HS53LH80.800
15481548153603C3.1.HS36Lipase59.200
15491549153703C3.1.HS2Maclagan16.100
15501550153803C3.1.HS58Myoglobin91.600
15511551153903C3.1.HS21Ngộ độc thuốc64.600
15521552154003C3.1.HS18Nồng độ rượu trong máu30.000
155315531541NSE (Neuron Specific Enolase)192.000
15541554154203C3.1.HS19Paracetamol37.700
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
15551555154304C5.1.321Phản ứng cố định bổ thể32.300
15561556154403C3.1.VS7Phản ứng CRP21.500
15571557154503C3.1.HS14Phenytoin80.800
15581558154604C5.1.344PLGF731.000
15591559154703C3.1.HS71Pre albumin96.900
15601560154804C5.1.339Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)408.000
15611561154904C5.1.338Pro-calcitonin398.000
15621562155003C3.1.HS56Progesteron80.800
15631563155104C5.1.342PRO-GRP349.000
15641564155203C3.1.HS55Prolactin75.400
15651565155303C3.1.HS47PSA91.600
156615661554PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)86.200
15671567155503C3.1.HS61PTH236.000
15681568155603C3.1.HS17Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin80.800
15691569155703C3.1.HS39RF (Rheumatoid Factor)37.700
15701570155803C3.1.HS22Salicylate75.400
15711571155904C5.1.341SCC204.000
15721572156004C5.1.345SFLT1731.000
15731573156103C3.1.HS44T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)64.600
15741574156204C5.1.343Tacrolimus724.000
15751575156304C5.1.350Testosteron93.700
15761576156403C3.1.HS15Theophytin80.800
15771577156503C3.1.HS11Thyroglobulin176.000
15781578156603C3.1.HS13TRAb định lượng408.000
15791579156703C3.1.HS41Transferin/độ bão hòa tranferin64.600
15801580156803C3.1.HS16Tricyclic anti depressant80.800
15811581156903C3.1.HS59Troponin T/I75.400
15821582157003C3.1.HS45TSH59.200
15831583157103C3.1.HS68Vitamin B1275.400
15841584157204C5.1.310Xác định Bacturate trong máu204.000
15851585157304C5.1.317Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)25.800
15861586157404C5.1.318Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)25.800
15871587Nước tiểu
15881588157503C3.2.4Amphetamin (định tính)43.100
15891589157604C5.2.364Amylase niệu37.700
15901590157704C5.2.358Calci niệu24.600
15911591157804C5.2.357Catecholamin niệu (HPLC)419.000
159215921579Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)161.000
15931593158004C5.2.360Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu29.000Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
15941594158103C3.2.8DPD192.000
15951595158203C3.2.7Dưỡng chấp21.500
15961596158304C5.2.366Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính23.600
15971597158404C5.2.367Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng90.400
15981598158504C5.2.369Hydrocorticosteroid định lượng38.700
15991599158603C3.2.5Marijuana định tính43.100
16001600158703C3.2.2Micro Albumin43.100
16011601158804C5.2.368Oestrogen toàn phần định lượng32.300
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
16021602158903C3.2.3Opiate định tính43.100
16031603159004C5.2.359Phospho niệu20.400
16041604159104C5.2.370Porphyrin định tính48.400
16051605159203C3.2.6Protein Bence - Jone21.500
16061606159304C5.2.361Protein niệu hoặc đường niệu định lượng13.900
16071607159404C5.2.362Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis43.100
16081608159504C5.2.371Tế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính3.100
16091609159603C3.2.1Tổng phân tích nước tiểu27.400
16101610159704C5.2.372Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính4.700
16111611159804C5.2.363Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu16.100
16121612159904C5.2.365Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen6.300
16131613Phân
16141614160004C5.3.375Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính9.600
16151615160104C5.3.373Bilirubin định tính6.300
16161616160204C5.3.374Canxi, Phospho định tính6.300
16171617160304C5.3.377Urobilin, Urobilinogen: Định tính6.300
Dịch chọc dò
16181618160404C5.4.398Clo dịch22.500
16191619160504C5.4.397Glucose dịch12.900
16201620160604C5.4.399Phản ứng Pandy8.500
16211621160704C5.4.396Protein dịch10.700
16221622160804C5.4.400Rivalta8.500
16231623160904C5.4.393Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuý, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...)56.000
16241624161004C5.4.394Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuý, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) có đếm số lượng tế bào91.600
IVIVIVVi sinh
162516251611AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang65.600
16261626161203C3.1.VS41Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động106.000
16271627161303C3.1.VS42Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động101.000
16281628161403C3.1.HH71Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động113.000
16291629161503C3.1.HH72Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động95.500
16301630161603C3.1.HH68Anti-HIV (nhanh)53.600
16311631161703C3.1.HH65Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động106.000
16321632161803C3.1.HH70Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động71.600
16331633161904C5.4.385Anti-HBs định lượng116.000
16341634162003C3.1.HH69Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động71.600
16351635162103C3.1.HH67Anti-HCV (nhanh)53.600
16361636162203C3.1.HH64Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động119.000
16371637162303C3.1.HS40ASLO41.700
16381638162403C3.1.VS34Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động106.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
163916391625BK/JC virus Real-time PCR458.000
16401640162603C3.1.VS24Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động178.000
164116411627Chlamydia test nhanh71.600
164216421628Clostridium difficile miễn dịch tự động814.000
164316431629CMV Avidity250.000
16441644163004C5.4.387CMV do tải lượng hệ thống tự động1.824.000
16451645163103C3.1.VS23CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động113.000
16461646163203C3.1.VS22CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động130.000
16471647163304C5.4.386CMV Real-time PCR734.000
16481648163403C3.1.VS35Cryptococcus test nhanh113.000
16491649163503C3.1.VS15Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động154.000
16501650163603C3.1.VS14Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động154.000
16511651163703C3.1.VS8Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh130.000
16521652163803C3.1.VS27EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động202.000
16531653163903C3.1.VS28EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động214.000
16541654164003C3.1.VS26EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động184.000
16551655164103C3.1.VS25EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động191.000
16561656EV71 IgM/IgG test nhanh114.000
16571657164203C3.1.HH10Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi35.800
165816581643HBeAb test nhanh59.700
16591659164403C3.1.HH73HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động95.500
166016601645HBeAg test nhanh59.700
16611661164603C3.1.HH66HBsAg (nhanh)53.600
16621662164704C5.4.384HBsAg Định lượng471.000
166316631648HBsAg khẳng định614.000
166416641649HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động74.700
16651665165003C3.1.VS11HBV do tải lượng hệ thống tự động1.314.000
166616661651HBV do tải lượng Real-time PCR664.000
166716671652HCV Core Ag miễn dịch tự động544.000
16681668165303C3.1.VS12HCV do tải lượng hệ thống tự động1.324.000
166916691654HCV do tải lượng Real-time PCR824.000
167016701655HDV Ag miễn dịch bán tự động411.000
167116711656HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động214.000
167216721657HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động315.000
167316731658Helicobacter pylori Ag test nhanh156.000Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
167416741659HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động313.000
167516751660HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động313.000
16761676HIV Ag/Ab test nhanh98.200Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
167716771661HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động130.000
167816781662HIV do tải lượng hệ thống tự động942.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
167916791663HIV khẳng định175.000Tính cho 2 lần tiếp theo.
168016801664Hồng cầu trong phân test nhanh65.600
16811681166504C5.3.376Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp38.200
168216821666HPV genotype PCR hệ thống tự động1.064.000
168316831667HPV Real-time PCR379.000
16841684166803C3.1.VS21HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động154.000
16851685166903C3.1.VS20HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động154.000
168616861670Influenza virus A, B Real-time PCR1.564.000
168716871671Influenza virus A, B test nhanh170.000
168816881672JEV IgM (test nhanh)124.000
168916891673JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động433.000
16901690167404C5.4.378Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi41.700
169116911675Leptospira test nhanh138.000
169216921676Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động252.000
169316931677Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động252.000
169416941678Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng734.000
169516951679Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc238.000
169616961680Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng348.000
169716971681Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA889.000
169816981682Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert342.000
169916991683Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc184.000
170017001684Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc172.000
17011701168503C3.1.VS13Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng278.000
17021702168604C5.4.388Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động814.000
170317031687Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR358.000
170417041688Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA1.514.000
17051705168903C3.1.VS30Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động250.000
17061706169003C3.1.VS29Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động167.000
170717071691NTM định danh LPA914.000
17081708169203C3.1.VS5Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí1.314.000
170917091693Phân ứng Mantoux11.900
17101710169404C5.1.319Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi32.100
17111711169503C3.1.VS9Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động358.000
171217121696Rickettsia Ab119.000
17131713169703C3.1.VS17Rotavirus Ag test nhanh178.000
17141714169803C3.1.VS33RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động143.000
17151715169903C3.1.VS32Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động119.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
17161716170003C3.1.VS31Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động143.000
171717171701Rubella virus Ab test nhanh149.000
171817181702Rubella virus Avidity298.000
17191719170303C3.1.VS37Salmonella Widal178.000
172017201704Toxoplasma Avidity252.000
17211721170503C3.1.VS19Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động119.000
17221722170603C3.1.VS18Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động119.000
17231723170704C5.4.390Treponema pallidum RPR định lượng87.100
17241724170804C5.4.389Treponema pallidum RPR định tính38.200
17251725170904C5.4.392Treponema pallidum TPHA định lượng178.000
17261726171004C5.4.391Treponema pallidum TPHA định tính53.600
172717271711Trứng giun sán, đơn bảo phương pháp trực tiếp143.000
17281728171203C3.1.VS1Vi hệ đường ruột29.700
172917291713Vi khuẩn khẳng định464.000
17301730171404C5.4.379Vi khuẩn nhuộm soi68.000
17311731171504C5.4.382Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường238.000
17321732171603C3.1.VS6Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động297.000
173317331717Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động298.000
173417341718Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật)1.564.000
173517351719Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR734.000
173617361720Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh238.000
173717371721Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene2.624.000
17381738172204C5.4.380Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh)184.000
17391739172304C5.4.381Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động196.000
17401740172404C5.4.383Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường238.000
17411741172503C3.1.VS10Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/tự động471.000
174217421726HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc)1.114.000
17431743172703C3.3.1Xét nghiệm cặn dư phân53.600
VVVXÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ
17441744172803C3.5.16Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật151.000
17451745172903C3.5.18Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán303.000
17461746173003C3.5.19Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tính hoàn/tính hoàn trong điều trị vô sinh555.000
17471747173103C3.5.21Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng429.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
17481748173203C3.5.17Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u)151.000
17491749173303C3.5.20Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu227.000
17501750173403C3.5.23Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương151.000
17511751173504C5.4.414Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học159.000
17521752173604C5.4.409Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou349.000
17531753173703C3.5.22Xét nghiệm cyto (tế bào)106.000
175417541738Xét nghiệm đột biến gen BRAF4.614.000
175517551739Xét nghiệm đột biến gen EGFR5.414.000
175617561740Xét nghiệm đột biến gen KRAS5.214.000
175717571741Xét nghiệm FISH5.614.000
175817581742Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)4.714.000
175917591743Xét nghiệm lai tại chỗ gần màu (CISH)5.414.000
176017601744Cell Bloc (khối tế bào)234.000
176117611745Thin-PAS564.000
17621762174604C5.4.410Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên436.000
17631763174704C5.4.411Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học1.246.000
17641764174804C5.4.404Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gõ297.000
17651765174904C5.4.408Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa282.000
17661766175004C5.4.413Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori366.000
17671767175104C5.4.401Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin328.000
17681768175204C5.4.403Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmim411.000
17691769175304C5.4.402Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)388.000
17701770175404C5.4.405Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III404.000
17711771175504C5.4.406Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gieson381.000
17721772175604C5.4.407Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial434.000
17731773175704C5.4.412Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh533.000
17741774175804C5.4.415Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)258.000
Các thủ thuật còn lại khác
177517751759Thủ thuật loại I439.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
177617761760Thủ thuật loại II245.000
177717771761Thủ thuật loại III120.000
VIVIVIXÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT
17781778176204C5.4.425Định lượng cấp NH3 trong máu258.000
17791779176303C3.6.7Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân53.100
17801780176403C3.6.4Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)113.000
17811781176503C3.6.5Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)113.000
17821782176604C5.4.424Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu94.100
17831783176704C5.4.418Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss197.000
17841784176804C5.4.419Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý683.000
17851785176904C5.4.422Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ1.234.000
17861786177004C5.4.417Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS364.000
17871787177104C5.4.421Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lông khối phổ1.259.000
17881788177204C5.4.423Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng141.000
17891789177304C5.4.420Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu72.800
17901790177304C5.4.416Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất197.000
FFETHẨM DÒ CHỨC NĂNG
17911791177404C3.1.182Đặt và thăm dò huyết động4.547.000Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
17921792177503C3.7.3.8Điện cơ (EMG)128.000
17931793177603C3.7.3.9Điện cơ tăng sinh môn141.000
17941794177704C6.427Điện não đồ64.300
17951795177804C6.426Điện tâm đồ32.800
17961796177903C3.7.3.6Điện tâm đồ gắng sức201.000
17971797178003C1.42Đo áp lực đồ bàng quang126.000
17981798178103C1.43Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo136.000
179917991782Đo áp lực thẩm thấu niệu29.900
180018001783Đo áp lực bàng quang bằng cột nước514.000
180118011784Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học1.991.000
180218021785Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi1.937.000
180318031786Đo áp lực hậu môn trực tràng948.000
180418041787DU-MDLSĐo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography855.000
18051805178803C2.1.90Đo các chỉ số niệu động học2.357.000
180618061789DU-MDLSĐo các thể tích phổi - Lung Volumes2.809.000
180718071790Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay)73.000
18081808179104C6.429Đo chức năng hô hấp126.000
180918091792Đo đa ký giác ngủ2.311.000
181018101794DU-MDLSĐo FeNO398.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
181118111795DU-MDLSĐo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity1.344.000
181218121796DU-MDLSĐo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/líp suất tối đa kit vào/thở ra - MIP / MEP778.000
181318131797Đo vận tốc lan truyền sóng mạch73.000
18141814179803C3.7.3.7Holter điện tâm đồ/ huyết áp198.000
18151815179904C6.428Lưu huyết não43.400
181618161800Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường130.000
181718171801Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén160.000
181818181802Nghiệm pháp kích Synacthen416.000
181918191803Nghiệm pháp nhịn uống612.000
182018201804Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao422.000
182118211805Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp262.000
18221822180604C6.434Test dung nạp Glucagon38.100
182318231807Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm)206.000Chưa bao gồm thuốc.
18241824180803C3.7.3.1Test Raven/ Gille24.900
18251825180903C3.7.3.3Test tâm lý BECK/ ZUNG19.900
18261826181003C3.7.3.2Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS29.900
18271827181104C6.432Test thanh thái Creatinine59.900
18281828181204C6.433Test thanh thái Ure59.900
18291829181303C3.7.3.5Test trắc nghiệm tâm lý29.900
18301830181403C3.7.3.4Test WAIS/ WICS34.900
18311831181504C6.435Thăm dò các dung tích phổi259.000
18321832181603C2.1.37Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim1.950.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
18331833181704C6.431Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)32.700
18341834181804C6.430Thử nghiệm ngầm Bromsulphalein trong thăm dò chức năng gan32.700
Các thủ thuật còn lại khác
183518351819Thủ thuật loại đặc biệt724.000
183618361820Thủ thuật loại I278.000
183718371821Thủ thuật loại II176.000
183818381822Thủ thuật loại III90.500
GGFCÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XA
IIITHĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XA (giá chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit)
18391839182304C7.447Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ784.000
18401840182404C7.441Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ284.000
18411841182504C7.440Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insulin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol209.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
18421842182604C7.437Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin189.000
18431843182704C7.442Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ374.000
18441844182803C3.7.1.13Độ tập trung I-131 tuyến giáp206.000
18451845182904C7.446SPECT CT909.000
18461846183003C3.7.1.1SPECT não439.000
18471847183104C7.445SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)584.000
18481848183203C3.7.1.2SPECT tưới máu cơ tim576.000
18491849183304C7.443SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép639.000
18501850183403C3.7.1.4Thận đồ đồng vị277.000
18511851183503C3.7.1.31Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO339.000
18521852183603C3.7.1.28Xạ hình chẩn đoán chức năng cơ bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid359.000
18531853183703C3.7.1.27Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid469.000
18541854183803C3.7.1.19Xạ hình chẩn đoán khối u439.000
18551855183903C3.7.1.24Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate409.000
18561856184003C3.7.1.30Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m339.000
18571857184103C3.7.1.9Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan409.000
18581858184203C3.7.1.17Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m409.000
18591859184303C3.7.1.3Xạ hình chức năng thận389.000
18601860184403C3.7.1.5Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3449.000
18611861184503C3.7.1.23Xạ hình chức năng tim439.000
18621862184603C3.7.1.8Xạ hình gan mật409.000
18631863184703C3.7.1.10Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid439.000
186418641848Xạ hình hạch Lympho439.000
18651865184903C3.7.1.11Xạ hình lách409.000
18661866185003C3.7.1.20Xạ hình lưu thông dịch não tuý439.000
18671867185103C3.7.1.29Xạ hình não359.000
18681868185204C7.444Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)584.000
18691869185303C3.7.1.6Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)389.000
18701870185403C3.7.1.33Xạ hình thông khí phổi439.000
18711871185503C3.7.1.16Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA439.000
18721872185603C3.7.1.18Xạ hình toàn thân với I-131439.000
18731873185703C3.7.1.32Xạ hình tưới máu phổi409.000
18741874185803C3.7.1.14Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m309.000
18751875185904C7.439Xạ hình tụy548.000
18761876186003C3.7.1.21Xạ hình tuỷ xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP459.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
18771877186104C7.438Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép548.000
18781878186203C3.7.1.12Xạ hình tuyến giáp289.000
18791879186303C3.7.1.15Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m339.000
18801880186403C3.7.1.7Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG439.000
18811881186503C3.7.1.34Xạ hình tuyến vú409.000
18821882186603C3.7.1.22Xạ hình xương409.000
18831883186703C3.7.1.35Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP439.000
18841884186803C3.7.1.26Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51409.000
18851885186903C3.7.1.25Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51309.000
IIIIIIĐiều trị bằng chất phóng xạ (giá chưa bao gồm được chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)
18861886187003C3.7.2.36Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131767.000
18871887187103C3.7.2.38Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131920.000
18881888187203C3.7.2.44Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32566.000
18891889187303C3.7.2.46Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)782.000
18901890187403C3.7.2.40Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)208.000
18911891187503C3.7.2.43Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ1.798.000
18921892187603C3.7.2.52Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG587.000
18931893187703C3.7.2.49Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32814.000
18941894187803C3.7.2.47Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol678.000
18951895187903C3.7.2.48Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renlum188664.000
18961896188003C3.7.2.51Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-12515.346.000
18971897188103C3.7.2.50Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-12515.346.000
18981898188203C3.7.2.42Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ470.000
189918991883Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y15.065.000Chưa bao gồm chi phí dày dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên.
190019001884PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y3.865.000
Các thủ thuật còn lại khác
190119011885Thủ thuật loại đặc biệt500.000
190219021886Thủ thuật loại I305.000
190319031887Thủ thuật loại II197.000
HHGCÁC DỊCH VỤ KHÁC
19041904Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring55.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
19051905Gây mê trong phẫu thuật mắt500.000
19061906Gây mê trong thủ thuật mắt250.000
1907190703C5.1Telemedicine1.694.000
19081908Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hôi hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen246.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
19091909Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen308.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
19101910Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis523.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
19111911Phẫu thuật cấy lông mày1.785.000
19121912Xoá xâm bằng các kỹ thuật Laser Ruby751.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
19131913Xoá nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell1.018.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
19141914Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional1.018.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
19151915Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF)546.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
19161916Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)4.351.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
19171917Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc543.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
19181918Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm209.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
19191919Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED189.000
19201920Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)1.014.000
19211921Cấy - tháo thuốc tránh thai214.000
19221922Chọc hút noãn7.094.000
19231923Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn2.553.000
19241924Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung3.876.000
19251925Đặt và tháo dụng cụ tử cung222.000
19261926Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại62.900
19271927Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)2.139.000
19281928Lọc rửa tinh trùng938.000
19291929Rã đông phôi, noãn3.526.000
19301930Rã đông tinh trùng201.000
19311931Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi báo cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)8.833.000
19321932Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)6.218.000
19331933Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)1.274.000
1934193403C2.3.93Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)4.154.000
1935193503C2.3.21Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)590.000
STTSTT TT 14STT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1234567
1936193603C2.3.22Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)713.000
1937193703C2.5.7.40Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm1.645.000

Ghi chú:

1. Giá của các dịch vụ kỹ thuật đã bao gồm tiền thuốc, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế để thực hiện dịch vụ trừ một số trường hợp đặc biệt đã có ghi chú cụ thể. Bệnh viện không được thu thêm của người bệnh các chi phí đã kết cấu trong giá của các dịch vụ.

2. Chi phí gây mê:

+ Giá của các phẫu thuật đã bao gồm chi phí gây mê hoặc gây tê (trừ chuyên khoa Mắt); Trường hợp khi thực hiện phẫu thuật chuyên khoa mắt gây mê thì chi phí gây mê được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1905 của Phụ lục này.

+ Giá của các thủ thuật đã bao gồm chi phí thuốc gây tê, an thần tiền mê, chưa bao gồm chi phí gây mê (trừ một số trường hợp đã ghi cụ thể đã bao gồm chi phí gây mê).

Trường hợp khi thực hiện thủ thuật cần phải gây mê thì chi phí gây mê của thủ thuật chuyên khoa mắt được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1906; chi phí gây mê của các thủ thuật còn lại khác được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1230 của Phụ lục này.

3. Dịch vụ định nhóm máu ABO trong truyền máu đối với các xét nghiệm số 1281, 1282, 1283 quy định tại Phụ lục này:

a) Định nhóm máu hệ ABO tại khoa xét nghiệm khi phát máu toàn phần và các chế phẩm khối hồng cầu, khối bạch cầu, khối tiểu cầu, huyết tương:

- Định nhóm máu cho người bệnh: thanh toán 1 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1283 (do mức giá của dịch vụ 1283 đã tính chi phí của 2 lần định nhóm máu hệ ABO trên cùng một mẫu máu hoặc 2 mẫu máu của cùng một người bệnh bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu);

- Định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu, đơn vị chế phẩm máu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1281;

- Trường hợp người bệnh được phát nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu tại cùng một thời điểm thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi, cứ phát thêm một đơn vị thì sẽ được thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281. Trường hợp này không phải xác định nhóm máu hệ ABO của người bệnh do người bệnh đã được xác định nhóm máu hệ ABO khi phát đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ nhất.

b) Xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh:

- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền máu toàn phần hoặc khối hồng cầu hoặc khối bạch cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281;

- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền chế phẩm huyết tương, khối tiểu cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1282;

- Trường hợp tại cùng một thời điểm người bệnh được truyền nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu tại giường bệnh theo mức giá dịch vụ có số thứ tự 1281; Số lần định nhóm máu ABO tại giường, thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.

- Mức giá của các dịch vụ định nhóm máu ABO từ số thứ tự 1281, 1282, 1283 được quy định chung cho các phương pháp ống nghiệm, phiến đá hoặc trên giấy.

4. Đối với các dịch vụ thuộc chuyên ngành da liễu có ghi chú Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5cm2 hoặc 10cm2 diện tích điều trị (đơn vị chuẩn) thì thanh toán như sau: Trường hợp 1 lần điều trị ≤ mỗi đơn vị chuẩn thì thanh toán một lần giá, theo mức được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 1 lần điều trị có số thương tổn hoặc diện tích điều trị lớn hơn đơn vị chuẩn thì thanh toán theo tỷ lệ. Ví dụ giá quy định là 5 cm2 diện tích mà diện tích điều trị là 8 cm2 thì tính là 1,6 lần giá được quy định. Nếu giá quy định cho 5 thương tổn mà một lần điều trị cho 7 thương tổn thì tính là 1,4 lần giá quy định.

Mục lục Bấm để đi tới điều