Điều 5. Điều chỉnh một số định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách cấp huyện, cấp xã
1. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục
Điều chỉnh định mức phân bổ chi hoạt động thường xuyên cho các đơn vị sự nghiệp giáo dục như sau:
Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm
| Chi sự nghiệp giáo dục | Định mức phân bổ chi hoạt động điều chỉnh |
| a) Huyện, thị xã, thành phố | |
| Mầm non | 43 |
| Tiểu học | 39 |
| Trung học cơ sở | 38 |
| b) Huyện Côn Đảo | |
| Mầm non | 53 |
| Tiểu học | 49 |
| Trung học cơ sở, Trung học phổ thông và Trung tâm Giáo dục thường xuyên hướng nghiệp | 48 |
2. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính
Điều chỉnh định mức phân bổ chi hoạt động thường xuyên của các cơ quan Đảng, cơ quan quản lý nhà nước, đoàn thể đảm bảo cấp huyện, cấp xã như sau:
Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm
| Nội dung | Định mức phân bổ chi hoạt động điều chỉnh |
| a) Chi quản lý nhà nước, đoàn thể | |
| Huyện, thị xã, thành phố | 65 |
| Huyện Côn Đảo | 72 |
| b) Đảng | |
| Huyện, thị xã, thành phố | 74 |
| Huyện Côn Đảo | 81 |
| c) Quản lý nhà nước cấp xã | 39 |
3. Định mức phân bổ chi sự nghiệp Văn hóa-Thông tin
Điều chỉnh định mức phân bổ chi sự nghiệp Văn hóa-Thông tin theo tiêu chí dân số như sau:
Đơn vị tính: đồng/người dân/năm
| Vùng | Định mức phân bổ điều chỉnh |
| Đô thị | 22.802 |
| Đồng bằng | 25.191 |
| Vùng sâu | 33.036 |
| Hải đảo | 154.207 |
4. Định mức phân bổ chi sự nghiệp Phát thanh truyền hình
Điều chỉnh định mức phân bổ chi sự nghiệp phát thanh truyền hình theo tiêu chí dân số như sau:
Đơn vị tính: đồng/người dân/năm
| Vùng | Định mức phân bổ điều chỉnh |
| Đô thị | 5.426 |
| Đồng bằng | 6.017 |
| Vùng sâu | 8.125 |
| Hải đảo | 36.644 |
5. Định mức phân bổ chi sự nghiệp Thể dục thể thao
Điều chỉnh định mức phân bổ chi sự nghiệp thể dục thể thao theo tiêu chí dân số như sau:
Đơn vị tính: đồng/người dân/năm
| Vùng | Định mức phân bổ điều chỉnh |
| Đô thị | 8.800 |
| Đồng bằng | 6.270 |
| Vùng sâu | 6.663 |
| Hải đảo | 19.798 |