Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất về mức thu học phí năm học 2016-2017 đối với giáo dục mầm non, trung học cơ sở, trung học phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An như sau:
1. Đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập
Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/học sinh
| Trường học, cơ sở giáo dục | Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện) | Vùng nông thôn |
|---|---|---|
| 1. Nhà trẻ: | 105 | 63 |
| 2. Mẫu giáo buổi: | 60 | 30 |
| 3. Mẫu giáo bán trú: | ||
| - Lớp mầm | 137 | 79 |
| - Lớp chồi | 116 | 68 |
| - Lớp lá | 95 | 58 |
| 4. Mẫu giáo 2 buổi/ngày | 79 | 42 |
| 5. Trung học cơ sở: | 60 | 30 |
| 6. Trung học phổ thông: | 63 | 32 |
| 7. Giáo dục thường xuyên: | ||
| - Hệ THCS | 60 | 30 |
| - Hệ THPT | 63 | 32 |
2. Đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: 30.000 đồng/tháng/học sinh.
3. Đối với đào tạo cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở công lập chưa tự chủ đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư
Đơn vị tính: 1.000đồng/tháng/học sinh
| Nhóm ngành | TC | CĐ |
| 1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 300 | 350 |
| 2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | 340 | 380 |
| 3. Y dược | 380 |