vanban.org

Nghị quyết số 18/2013/NQ-HĐND Về kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2014

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 16/12/2013 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Phước Ban hành 13/12/2013 Hiệu lực 16/12/2013 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 16/12/2013 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 18/2013/NQ-HĐND

Đồng Xoài, ngày 13 tháng 12 năm 2013

NGHỊ QUYẾT

Về kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2014 ________________________

 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ TÁM

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 111/TTr-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2013; Báo cáo thẩm tra số 92/BC-HĐND-KTNS ngày 25 tháng 11 năm 2013 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua kế hoạch vốn đầu tư phát triển từ nguồn ngân sách Nhà nước năm 2014, như sau:

Tổng vốn đầu tư phát triển từ nguồn ngân sách nhà nước năm 2014 là: 1.402,213 tỷ đồng, bao gồm:

1. Vốn xây dựng cơ bản tập trung: 1.308,11 tỷ đồng
a) Vốn trong nước: 1.282,11 tỷ đồng
a.1 Vốn đầu tư trong cân đối: 794,61 tỷ đồng
Trong đó:  
- Vốn cân đối theo tiêu chí: 270,50 tỷ đồng
+ Vốn cấp tỉnh quản lý 121,00 tỷ đồng
+ Phân cấp cho các huyện, thị xã 149,50 tỷ đồng
- Thu tiền sử dụng đất: 523,11 tỷ đồng
+ Cấp tỉnh quản lý 335,45 tỷ đồng
+ Cấp huyện, thị xã quản lý 187,66 tỷ đồng
- Hỗ trợ doanh nghiệp công ích: 1,00 tỷ đồng
a.2. Thu từ xổ số kiến thiết: 215.00 tỷ đồng
a.3. Vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương: 247,50 tỷ đồng
a.4. Vốn tỉnh Bình Dương hỗ trợ: 25,00 tỷ đồng
b) Vốn nước ngoài: 26,00 tỷ đồng
2. Vốn các Chương trình mục tiêu quốc gia: 94,103 tỷ đồng

(Kèm theo hệ thống các biểu chi tiết nguồn vốn, danh mục)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VIII, kỳ họp thứ tám thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)

Nguyễn Tấn Hưng

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2014 TỈNH BÌNH PHƯỚC

(Kèm theo Nghị quyết số 18/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

TT NGUỒN VỐN KẾ HOẠCH NĂM 2014 GHI CHÚ  
TỔNG CỘNG Trong đó    
Vốn cấp tỉnh quản lý Vốn phân cấp huyện, thị xã quản lý    
1 2 3 4 5 6  
  TỔNG CỘNG 1.402.213 1.065.053 337.160    
I VỐN XDCB TẬP TRUNG 1.308.110 970.950 337.160    
1 Vốn trong nước 1.282.110 944.950 337.160    
1.1 Vốn đầu tư trong cân đối NSĐP 794.610 457.450 337.160    
a. Vốn đầu tư cân đối theo tiêu chí 270.500 121.000 149.500    
b. Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất 523.110 335.450 187.660    
c. Hỗ trợ doanh nghiệp công ích 1.000 1.000      
1.2 Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết 215.000 215.000      
1.3 Vốn tỉnh Bình Dương hỗ trợ 25.000 25.000      
1.4 Hỗ trợ theo mục tiêu từ NSTW 247.500 247.500      
2 Vốn nước ngoài (ODA) 26.000 26.000      
II VỐN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MTQG 94.103 94.103      
  Trong đó: Vốn ĐTPT 34.210 34.210      
1 Chương trình MTQG giảm nghèo 14.200 14.200      
2 Chương trình MTQG nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn 16.720 16.720      
  Trong đó: vốn nước ngoài (ODA ) 4.330 4.330      
3 Chương trình MTQG về Văn hóa 1.000 1.000      
4 Chương trình MTQG Giáo dục - đào tạo 2.290 2.290      
             

KẾ HOẠCH VỐN XDCB TẬP TRUNG NĂM 2014

(Kèm theo Nghị quyết số 18/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT DANH MỤC Quyết định ĐT (số, ngày, tháng năm ban hành) Tổng mức đầu tư Đã ghi kế hoạch vốn đến năm 2013 KẾ HOẠCH NĂM 2014 GHI CHÚ  
TỔNG CỘNG Trong đó    
Vốn đầu tư trong cân đối Thu tiền SD đất Thu XSKT Vốn hỗ trợ theo mục tiêu NSTW Vốn nước ngoài (ODA)    
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12  
  TỔNG CÔNG (A+B)       1.308.110 296.500 523.110 215.000 247.500 26.000    
A VỐN CẤP TỈNH QUẢN LÝ       970.950 147.000 335.450 215.000 247.500 26.000    
A1 HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP CÔNG ÍCH       1.000 1.000            
A2 TRẢ NỢ VAY       91.600 91.600            
1 Vay Chương trinh KCH kênh mương, GTNT       91.600 91.600            
A3 VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN   918.901 406.493 878.350 54.400 335.450 215.000 247.500 26.000    
I NÔNG NGHIỆP - NÔNG THÔN       40.000   40.000          
  Công trình chuyển tiếp - hoàn thành       40.000   40.000          
1 Xây dựng Nông thôn mới       40.000   40.000       20 xã chỉ đạo điểm  
I GIAO THÔNG - VẬN TẢI   193.184 132.577 130.060 4.300 105.450 20.310        
  Công trình chuyển tiếp - hoàn thành   193.184 132.577 130.060 4.300 105.450 20.310        
1 Đường Lê Quý Đôn thị xã Đồng Xoài 62/QĐ-UBND ngày 14/1/2013 (QĐ điều chỉnh) 53.991 46.700 3.000     3.000     UBND thị xã Đồng Xoài  
2 Đường Minh Hưng - Đồng Nơ (ghi thu, ghi chi)       80.200   80.200       Sở TC ghi thu, ghi chỉ  
3 Đường xung quanh tượng đài chiến thắng Đồng Xoài, thị xã Đồng Xoài 2233/QĐ-UBND ngày 01/11/2012 14.890 3.430 11.460     11.460     UBND thị xã Đồng Xoài  
4 GTĐB đường Lộc Tấn - Bù Đốp đoạn qua luyện Lộc Ninh       1.850     1.850     UBND huyện Lộc Ninh  
5 GTĐB đường QL13 đoạn qua huyện Lộc Ninh       4.300 4.300         UBND huyện Lộc Ninh  
6 Đường vào trung tâm xã Tân Hòa - huyện Đồng Phú 1910/QĐ-UBND ngày 27/9/2012 32.843 17.277 10.000   10.000       Sở GT-VT  
7 Đường vào trung tâm xã Tân Lợi - huyện Đồng Phú 692/QĐ-UBND ngày 29/4/2010 33.460 13.170 15.250   15.250       UBND huyện Đồng Phú  
8 Đường vào trung tâm xã Thanh An huyện Hớn Quản (Đối ứng NSĐP) 1000/QĐ-UBND ngày 28/4/2010 58.000 52.000 4.000     4.000     UBND huyện Hớn Quản  
II HẠ TẦNG ĐÔ THỊ   41.793 9.000 15.000 - - 15.000        
  Công trình chuyển tiếp - hoàn thành   41.793 9.000 15.000 - - 15.000        
1 Xây dựng hai tuyến đường phục vụ Công viên văn hóa tỉnh (đường Nguyễn Chánh và đường QH số 30) 2706/QĐ-UBND ngày 23/11/2010 41.793 9.000 15.000     15.000     Sở Xây dựng  
III Y TẾ   147.848 49.841 38.800 0 0 38.800        
  Công trình chuyển tiếp - hoàn thành   79.848 49.841 23.800 0 0 23.800        
1 Bênh viện đa khoa huyện Bù Gia Mập 971/QĐ-UBND ngày 26/4/2011 30.635 20.900 8.000     8.000     UBND huyện Bù Gia Mập  
2 Xây dựng trạm Y tế, sân vườn, hàng rào thuộc xã Thành Tâm, huyện Chơn Thành 2319/QD-UBND ngày 23/10/2012 5.302 4.500 800     800     UBND huyện Chơn Thành  
3 Bệnh viện y học cổ truyền tỉnh (đối ứng NSĐP) 2439/QĐ-UBND ngày 10/11/2008 43.911 24.441 15.000     15.000     Bệnh viện y học cổ truyền  
  Công trình khởi công mới   68.000 0 15.000 0 0 15.000        
1 Xây dựng Bệnh viện Đa khoa huyện Hớn Quản 1002/QĐ-UBND ngày 28/4/2010 68.000   15.000     15.000     UBND huyện Hớn Quản  
IV GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO   280.838 155.865 96.000 25.000 0 71.000        
  Công trình chuyển tiếp - hoàn thành   277.264 155.865 94.000 25.000 0 69.000        
1 Trường THPT chuyên thị xã Bình Long 2019/QĐ-UBND ngày 6/9/2011 106.600 80.000 25.000 25.000         UBND thị xã Bình Long  
2 Trường THPT Đồng Tiến, huyện Đồng Phú 2305/QĐ-UBND ngày 25/10/2011 39.285 27.000 10.000     10.000     Sở GD-ĐT  
3 Xây dựng Ký túc xá học sinh Trường THPT chuyên Quang Trung 2635/QĐ-UBND ngày 16/11/2010 11.967 3.400 5.000     5.000     Trường chuyên Quang Trung  
4 Xây dựng Trường THPT Phước Bình, thị xã Phước Long 2351/QĐ-UBND ngày 31/10/2011 49.980 12.000 20.000     20.000     Sở GD-ĐT  
5 Trường mầm non xã Tân Hưng , huyện Hớn Quản 2104/QĐ-UBND ngày 22/10/2012 14.932 5.465 9.000     9.000     UBND huyện Hớn Quản  
6 Trường MN Tân Thiện - Thị xã Đồng Xoài 3500/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 18.500 9.000 8.000     8.000     UBND thị xã Đồng Xoài  
7 Trường MT Tân Khai B, xã Tân Khai, huyện Hớn Quản 2124/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 17.000 10.000 6.000     6.000     UBND huyện Hớn Quản  
8 Trường MT Thanh Bình, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp 1810/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 19.000 9.000 9.000     9.000     UBND huyện Bù Đốp  
9 Đối ứng Chương trình đảm bảo chất lượng GD các trường học (SEQAP)       2.000     2.000     Các huyện, thị  
  Công trình khởi công mới   3.574   2.000     2.000        
1 XD 02 phòng mầm non và 02 phòng TH Đa Bông Cua, xã Thống Nhất, huyện Bù Đăng 1648/QĐ-UBND ngày 17/9/2013 3.574   2.000     2.000     UBND huyện Bù Đăng  
V KHOA HOC CÔNG NGHỆ       17.000     17.000        
  Công trình khởi công mới       17.000     17.000        
1 XD khu thực nghiệm và TTB phục vụ nghiên cứu phát triển KHCN sinh học - TT ứng dụng tiến bộ KHCN tỉnh 2523/QĐ-UBND ngày 13/12/2012 8.350   8.000     8.000     Sở KH-CN  
2 Bổ sung hệ thống giao ban điện tử trực tuyến tỉnh 1953/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 3.572   3.000     3.000     Sở TT-TT  
3 Đầu tư TTB nâng cao năng lực quản lý về trồng trọt và bảo vệ thực vật 1948/QĐ-UBND ngày 24/10/2013 3.572   3.000     3.000     Sở KH-CN  
4 Xây dựng sơ sở dữ liệu và hệ thống thông tin khoa học, công nghệ tỉnh 1949/QĐ-UBND ngày 24/10/2013 4.985   3.000     3.000     Sở KH-CN  
VI VĂN HÓA - XÃ HỘI   163.226 34.361 30.000 0 0 30.000        
  Công trình chuyển tiếp - hoàn thành   163.226 34.361 30.000 0 0 30.000        
1 Trung tâm văn hóa - thông tin tỉnh 1118/QĐ-UDND ngày 17/5/2010 163.226 34.361 30.000     30.000     Sở VH-TT và DL  
VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC   35.399 14.849 21.100 6.900 - 14.200        
  Công trình chuyển tiếp - hoàn thành   35.399 14.849 16.100 1.900 - 14.200        
1 Trụ sở làm việc Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản và Trung tâm trợ giúp pháp lý 3210/QĐ-UBND ngày 17/11/2010; 2153/QĐ-UBND ngày 24/10/2012 6.847 4.100 2.500 1.900   600     Trung tâm DV bán ĐGTS  
2 Trụ sở UBND thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản (Đối ứng NSĐP) 2554/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 4.700 3.300 1.400     1.400     UBND huyện Hớn Quản  
3 Trụ sở UBND phường Long Phước, thị xã Phước Long (Đối ứng NSĐP) 2553/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 6.700 4.700 2.000     2.000     UBND thị xã Phước Long  
4 Đối ứng NSĐP dự án sửa chữa, nâng cấp trụ sở LĐLĐ tỉnh       1.000     1.000     Liên đoàn LĐ  
5 Trung tâm lưu trữ Tỉnh ủy 1430/QĐ-UBND ngày 17/10/2012 17.152 2.749 9.200     9.200     Văn phòng TU  
  Công trình khởi công mới   11.557   5.000 5.000            
1 Trụ Sở làm việc Đảng ủy khối DN tỉnh 218/QĐ-UBND ngày 5/2/2013 11.557   5.000 5.000         Đảng ủy khối DN  
VIII QUỐC PHÒNG - AN NINH   56.613 10.000 23.890 18.200 - 5.690        
  Công trình chuyển tiếp - hoàn thành   28.030 10.000 13.200 13.200 - -        
1 Hỗ trợ Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ CA (NSĐP hỗ trợ 50%) 3013/QĐ-H11-H16 ngày 28/7/2009 của Bộ CA 28.030 10.000 5.000 5000   -     Công an tỉnh  
2 GTĐB công trình doanh trại, vật kiến trúc, cây trồng và trạm kiểm soát BP cửa khẩu Hoa Lư 2386/QĐ-UBND ngày 03/11/2011 8.200   8.200 8200         Ban QL khu KT  
  Công trình khởi công mới   28.583   10.690 5000 0 5690        
1 Trường Quân sự địa phương (nhà ở học viên, nhà ăn CB, GV) 19/QĐ-UBND ngày 07/01/2013 9.313   5.690     5690     Bộ CHQS tỉnh  
2 Trụ sở Đội PCCC khu vực huyện Chơn Thành 1450/QĐ-UBND ngày 14/8/2013 19.270   5.000 5000         Công an tỉnh  
IX THANH TOÁN CÁC CÔNG TRÌNH QUYẾT TOÁN       3.000     3000        
X TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT (GHI THU, CHI)       190.000   190.000          
XI HỖ TRỢ THEO MỤC TIÊU TỪ NSTW       247.500       24750      
XII VỐN NƯỚC NGOÀI       26.000         26000    
B VỐN PHÂN CẤP HUYỆN - THỊ       337.160 149.500 187.660          
I THỊ XÃ ĐỒNG XOÀI       50.100 16.100 34.000          
a Vốn cân đối theo tiêu chí       16.100 16.100         Cơ cấu GD - ĐT bố trí tối thiểu 1,8 tỷ  
b Tiền sử dụng đất       34.000   34.000        
II THỊ XÃ BÌNH LONG       29.000 15.640 13.360          
a Vốn cân đối theo tiêu chí       15.640 15.640         Cơ cấu GD - ĐT bố trí tối thiểu 1,8 tỷ  
b Tiền sử dụng đất       13.360   13.360        
III THỊ XÃ PHƯỚC LONG       39.800 13.800 26.000          
a Vốn cân đối theo tiêu chí       13.800 13.800         Cơ cấu GD - ĐT bố trí tối thiểu 1,8 tỷ  
b Tiền sử dụng đất       26.000   26.000        
IV HUYỆN ĐỒNG PHÚ       32.100 16.100 16.000          
a Vốn cân đối theo tiêu chí       16.100 16.100         Cơ cấu GD - ĐT bố trí tối thiểu 1,8 tỷ  
b Tiền sử dụng đất       16.000   16.000        
V HUYỆN BÙ ĐĂNG       37.020 17.020 20.000          
a Vốn cân đối theo tiêu chí       17.020 17.020         Cơ cấu GD - ĐT bố trí tối thiểu 1,8 tỷ  
b Tiền sử dụng đất       20.000   20.000        
VI HUYỆN BÙ GIA MẬP       31.825 17.825 14.000          
a. Vốn cân đối theo tiêu chí       17.825 17.825         Cơ cấu GD - ĐT bố trí tối thiểu 1,8 tỷ  
b Tiền sử dụng đất       14.000   14.000        
VII HUYỆN CHƠN THÀNH       28.250 12.650 15.600          
a Vốn cân đối theo tiêu chí       12.650 12.650         Cơ cấu GD - ĐT bố trí tối thiểu 1,8 tỷ  
b Tiền sử dụng đất       15.600   15.600        
VIII HUYÊN HỚN QUẢN       19.505 12.305 7.200          
a Vốn cân đối theo tiêu chí       12.305 12.305         Cơ cấu GD - ĐT bố trí tối thiểu 1,8 tỷ  
b Tiền sử dụng đất       7.200   7.200        
IX HUYỆN LỘC NINH       48.785 15.985 32.800          
a Vốn cân đối theo tiêu chí       15.985 15.985         Cơ cấu GD - ĐT bố trí tối thiểu 1,8 tỷ  
b Tiền sử dụng đất       32.800   32.800        
X HUYỆN BÙ ĐỐP       20.775 12.075 8.700          
a Vốn cân đối theo tiêu chí       12.075 12.075         Cơ cấu GD - ĐT bố trí tối thiểu 1,8 tỷ  
b Tiền sử dụng đất       8.700   8.700        
                         

KẾ HOẠCH VỐN HỖ TRỢ THEO MỤC TIÊU TỪ NSTW NĂM 2014

(Kèm theo Nghị quyết số 18/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT NGUỒN VỐN KẾ HOẠCH 2013 GHI CHÚ
1 2 3 4
  TỔNG CỘNG 247.500  
1 Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng 121.000  
2 Chương trình giống cây trồng, vật nuôi, giống thủy sản 5.000  
3 Chương trình di dân, định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số theo Quyết định số 33/2007/QĐ-TTg 12.000  
4 Chương trình hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào DTTS và hộ nghèo ở xã, thôn, bản ĐBKK theo Quyết định 755/QĐ-TTg 1.000  
5 Hỗ trợ đầu tư cụm công nghiệp 2.000  
6 Hỗ trợ đầu tư khu kinh tế cửa khẩu 12.000  
7 Đầu tư phát triển kinh tế tuyến biên giới VN - CPC 7.500  
8 Chương trình quản lý, bảo vệ biên giới 14.000  
9 Hỗ trợ đầu tư các huyện mới chia tách 50.000  
10 Hỗ trợ đầu tư các bệnh viện tuyến tỉnh, huyện 9.000  
11 Hỗ trợ hạ tầng du lịch 7.000  
12 Phát triển và bảo vệ rừng bền vững 7.000