Điều 1. Tán thành Tờ trình số 106/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) tỉnh Thanh Hóa, với các nội dung sau:
1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.
a. Diện tích đất nông nghiệp đến năm 2020 là 879.425 ha, trong đó:
- Đất trồng lúa: 138.621,89 ha (Đất chuyên trồng lúa nước 129.562,78 ha).
- Đất rừng sản xuất: 371.776,73 ha;
- Đất rừng phòng hộ: 180.619,94 ha;
- Đất rừng đặc dụng: 82.005,33 ha;
- Đất nuôi trồng thủy sản: 13.376,28 ha;
- Đất làm muối: 327,41 ha;
- Các loại đất nông nghiệp còn lại: 92.697,42 ha.
b. Diện tích đất phi nông nghiệp đến năm 2020 là 195.102,94 ha, trong đó:
- Đất quốc phòng: 5.855,05 ha;
- Đất an ninh: 3.896,30 ha;
- Đất khu, cụm công nghiệp: 7.408,79 ha;
- Đất phát triển hạ tầng: 70.583,94 ha, gồm:
+ Đất cơ sở văn hóa 1.077,9 ha;
+ Đất cơ sở y tế 302,65 ha;
+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 2.531,84 ha;
+ Đất cơ sở thể dục - thể thao 2.657,61 ha;
+ Các loại đất phát triển hạ tầng còn lại 64.013,94 ha.
- Đất di tích, danh lam thắng cảnh: 524,14 ha;
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 391,85 ha;
- Đất ở tại đô thị: 4.690,78 ha;
- Các loại đất phi nông nghiệp còn lại: 101.752,09 ha.
c. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: 50.324,84 ha.
d. Diện tích đất chưa sử dụng còn lại đến năm 2020: 38.665,87 ha.
2. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm giai đoạn 2011-2015:
a. Diện tích đất nông nghiệp đến năm 2015 là 868.866,14 ha, trong đó:
- Đất trồng lúa: 139.251,32 ha;
- Đất rừng sản xuất: 356.058,06 ha;
- Đất rừng phòng hộ: 180.648,94 ha;
- Đất rừng đặc dụng: 82.005,33 ha;
- Đất nuôi trồng thủy sản: 12.995,28 ha;
- Các loại đất nông nghiệp còn lại: 97.907,2 ha.
b. Diện tích đất phi nông nghiệp đến năm 2015 là 182.101,09 ha, trong đó:
- Đất quốc phòng: 5.487,15 ha;
- Đất an ninh: 3.873,00 ha;
- Đất khu, cụm công nghiệp: 6.069,32 ha;
- Đất phát triển hạ tầng: 63.427,96 ha, gồm:
+ Đất cơ sở văn hóa 957,4 ha;
+ Đất cơ sở y tế 284,35 ha;
+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 2.128,83 ha;
+ Đất cơ sở thể dục - thể thao 1.863,11 ha;
+ Các loại đất phát triển hạ tầng còn lại 58.194,27 ha.
- Đất di tích, danh lam thắng cảnh: 452,64 ha;
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 333,81 ha;
- Đất ở tại đô thị: 3.527,09 ha;
- Các loại đất phi nông nghiệp còn lại: 98.930,12 ha.
c. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: 22.366,86 ha.
d. Diện tích đất chưa sử dụng còn lại đến năm 2015: 62.226,59 ha.