vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Cao Bằng với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 18/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 08/03/2007 Hiệu lực 04/04/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 18/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Cao Bằng · 18/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 04/04/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 18/2007/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Cao Bằng với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Số   thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh QH đến năm 2010 
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) 
 
  TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 671.956 100,00 671.956 100,00 
1 Đất nông nghiệp 598.735 89,10 630.684 93,86 
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 83.524   83.926   
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 79.900   78.069   
  Trong đó: đất trồng lúa 33.668   33.771   
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.624   5.857   
1.2 Đất lâm nghiệp 514.892   546.052   
1.2.1 Đất rừng sản xuất 10.585   166.702   
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 497.201   363.185   
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 7.106   16.165   
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 313   700   
1.4 Đất nông nghiệp khác 6   6   
2 Đất phi nông nghiệp 21.341 3,18 28.037 4,17 
2.1 Đất ở 4.755   5.118   
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 4.302   4.403   
2.1.2 Đất ở tại đô thị 453   715   
2.2 Đất chuyên dùng 9.984   15.986   
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 118   264   
2.2.2 Đất an ninh, quốc phòng 831   3800   
2.2.2.1 Đất quốc phòng 790   3.736   
2.2.2.2 Đất an ninh 41   64   
2.2.3 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 1.207   2.473   
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp     681   
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 70   340   
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 1.001   1.266   
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 136   186   
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 7.828   9.449   
2.2.4.1 Đất giao thông 6.492   7.735   
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 792   848   
2.2.4.3 Đất để truyền dẫn năng lượng truyền thông 15   69   
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 14   30   
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 30   35   
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 269   351   
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục thể thao 23   54   
2.2.4.8 Đất chợ 24   45   
2.2.4.9 Đất có di tích danh thắng 145   223   
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 24   59   
2.3 Đất tôn giáo tín ngưỡng 20   20   
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 534   587   
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 5.906   6.184   
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 142   142   
3 Đất chưa sử dụng 51.880 7,72 13.235 1,97 
3.1 Đất bằng chưa sử dụng 1.604   1.015   
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng 21.582   3.783   
3.3 Núi đá không có rừng cây 28.694   8.437   

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích (ha)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 6.783
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 1.514
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1.425
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 89
1.2 Đất lâm nghiệp 5.268
1.2.1 Đất rừng sản xuất 422
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 4.846
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 412
  Trong đó: đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 412
3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở 3
  Trong đó: đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 3
4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 8
4.1 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 7
4.2 Đất phi nông nghiệp khác 1

3. Diện tích thu hồi đất:

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích (ha) 
 
1 Đất nông nghiệp 2 824 
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 1 204 
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1 118 
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 86 
1.2 Đất lâm nghiệp 1 620 
1.2.1 Đất rừng sản xuất 385 
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 1 235 
2 Đất phi nông nghiệp 103 
2.1 Đất ở 38 
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 31 
2.1.2 Đất ở tại đô thị 7 
2.2 Đất chuyên dùng 65 
2.2.1 Đất quốc phòng, an ninh 63 
  Trong đó: đất quốc phòng 63 
2.2.2 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 2 

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Thứ tự Mục đích sử dụng Diện tích  (ha) 
 
1 Đất nông nghiệp 38.291 
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 1.442 
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1.014 
  Trong đó: đất trồng lúa nước 146 
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 428 
1.2 Đất lâm nghiệp 36.840 
1.2.1 Đất rừng sản xuất 15.678 
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 20.625 
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 537 
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 9 
2 Đất phi nông nghiệp 354 
2.1 Đất ở 18 
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 17 
2.1.2 Đất ở tại đô thị 1 
2.2 Đất chuyên dùng 327 
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 19 
2.2.2 Đất quốc phòng an ninh 2 
  Trong đó: đất quốc phòng 2 
2.2.3 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 117 
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 189 
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 9 

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Cao Bằng được Ủy ban nhân dân tỉnh xác lập ngày 15 tháng 8 năm 2006).