vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Quảng Ninh với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 18/2006/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 29/08/2006 Hiệu lực 26/09/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 20 năm
Nghị quyết số 18/2006/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Quảng Ninh · 18/2006/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 26/09/2006Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 18/2006/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Quảng Ninh với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: 

      STT                                                                                               Loại đất                          Hiện trạng  năm 2005 Điều chỉnh QH đến năm 2010 Biến động tăng, giảm (-)
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích  (ha) Cơ cấu (%) Diện tích  (ha) Tỷ lệ  (%)
  TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 608142,00 100,00 608142,00 100,00    
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 363207,00 59,72 434967,92 71,52 71760,92 11,8
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 54642,60 8,98 64279,04 10,57 9636,44 1,59
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 38188,29 6,28 43778,44 7,20 5590,15 0,92
  Trong đó: đất trồng lúa 30121,83 4,95 31028,19 5,10 906,36 0,15
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 16454,31 2,70 20500,60 3,37 4046,29 0,67
1.2 Đất lâm nghiệp 287966,77 47,35 348420,80 57,29 60454,03 9,94
1.2.1 Đất rừng sản xuất 164429,59 27,04 195680,98 32,18 31251,39 5,14
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 101649,15 16,71 130931,65 21,52 29282,5 4,81
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 21888,03 3,60 21808,17 3,59 -79,86 -0,01
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 20469,65 3,37 22140,49 3,64 1670,84 0,27
1.4 Đất làm muối 10,82   2,00   -8,82  
1.5 Đất nông nghiệp khác 117,16 0,02 125,59 0,02 8,43  
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 75628,26 12,44 88099,43 14,49 12471,17 2,05
2.1 Đất ở 9313,11 1,53 10733,50 1,77 1420,39 0,24
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 4928,79 0,81 4830,41 0,80 -98,38 -0,01
2.1.2 Đất ở tại đô thị 4384,32 0,72 5903,09 0,97 1518,77 0,25
2.2 Đất chuyên dùng 31228,22 5,14 43278,02 7,12 12049,8 1,98
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình SN 465,68 0,08 528,01 0,09 62,33 0,01
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 4877,49 0,80 8388,73 1,38 3511,24 0,58
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi n.nghiệp 8574,89 1,41 13889,37 2,28 5314,48 0,87
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 225,22 0,04 2022,60 0,33 1797,38 0,29
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 2565,92 0,42 5101,58 0,84 2535,66 0,42
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 4446,95 0,73 4373,07 0,72 -73,88 -0,01
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 1336,80 0,22 2392,12 0,39 1055,32 0,17
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 17310,17 2,85 20471,91 3,37 3161,74 0,52
2.2.4.1 Đất giao thông 7170,02 1,18 8826,70 1,45 1656,68 0,27
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 2993,90 0,49 3230,59 0,53 236,69 0,04
2.2.4.3 Đất để c.dẫn năng lượng, tr.thông 172,13 0,03 244,73 0,04 72,6 0,01
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 338,03 0,06 742,49 0,12 404,46 0,06
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 91,18 0,01 108,23 0,02 17,05 0,01
2.2.4.6 Đất giáo dục - đào tạo 472,47 0,08 574,43 0,10 101,96 0,02
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 464,44 0,08 609,49 0,10 145,05 0,02
2.2.4.8 Đất chợ 82,68 0,01 114,47 0,02 31,79 0,01
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 5192,81 0,85 5596,39 0,92 403,58 0,07
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 332,51 0,05 424,39 0,07 91,88 0,02
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 49,20 0,01 49,20 0,01    
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1005,97 0,17 1117,11 0,18 111,14 0,01
2.5 Đất sông, suối và MNCD 34028,0 5,60 32916,53 5,41 -1111,47 -0,19
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 3,76   5,07   1,31  
3  ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 169306,73 27,84 85074,65 13,99  -84232,1   -13,85

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: 

STT Loại đất Diện tích (ha)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 7664,13
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2546,62
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1962,60
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 1103,21
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 584,02
1.2 Đất lâm nghiệp 4065,93
1.2.1 Đất rừng sản xuất 3112,06
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 874,01
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 79,86
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1041,36
1.4 Đất làm muối 9,82
1.5 Đất nông nghiệp khác 0,40
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 1906,47
2.1 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 1804,47
2.2 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 102,00
3. ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở 52,70
3.1 Đất chuyên dùng 2,70
3.1.1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1,60
3.1.2 Đất có mục đích công cộng 1,10
3.2 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 50,00

3. Diện tích đất phải thu hồi:

STT LOẠI ĐẤT Diện tích (ha)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 7664,13
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2546,62
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1962,60
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 1103,21
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 584,02
1.2 Đất lâm nghiệp 4065,93
1.2.1 Đất rừng sản xuất 3112,06
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 874,01
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 79,86
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1041,36
1.4 Đất làm muối 9,82
1.5 Đất nông nghiệp khác 0,40
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 1327,05
2.1 Đất ở 52,22
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 27,34
2.1.2 Đất ở tại đô thị 24,88
2.2 Đất chuyên dùng 24,79
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 0,26
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 18,22
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 6,31
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 0,03
2.4 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 1250,01
  CỘNG 8.991,18

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

STT Mục đích sử dụng Diện tích (ha)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 78.413,24
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 10.598,72
1.2 Đất lâm nghiệp 66.084,53
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.724,66
1.4 Đất làm muối 1,00
1.5 Đất nông nghiệp khác 4,33
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 5.818,84
2.1 Đất ở 381,35
2.2 Đất chuyên dùng 5.321,86
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 0,00
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 64,54
2.5 Đất có mặt nước chuyên dùng 50,54
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 0,55
  CỘNG 84.232,08

 Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử đất đến năm 2010 tỉnh Quảng Ninh do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh xác lập ngày 26 tháng 12 năm 2005.