vanban.org

Điều 2. Quy định cụ thể về mức thu phí: — Nghị quyết 174/2019/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bắc Ninh Ban hành 17/04/2019 Hiệu lực 01/05/2019 Hết hiệu lực toàn bộ 6 bản án áp dụng
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 174/2019/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quy định cụ thể về mức thu phí:

1. Thư viện tỉnh:

a) Phí phòng đọc, phòng mượn phổ thông:

Đối tượng Mức thu (đồng/thẻ/năm)
Người lớn 20.000
Trẻ em 10.000

b) Phí phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và đặc biệt khác:

Đối tượng Mức thu (đồng/thẻ/năm)
Người lớn 80.000
Trẻ em 20.000

c) Giá dịch vụ: Dịch thuật, sao chụp tài liệu, khai thác sử dụng mạng thông tin thư viện trong nước và quốc tế, cung cấp thư mục tài liệu chuyên đề, cung cấp các sản phẩm thông tin đã được xử lý theo yêu cầu của bạn đọc, vận chuyển tài liệu phục vụ bạn đọc trực tiếp hoặc qua Bưu điện… là giá dịch vụ, thực hiện trên cơ sở thoả thuận giữa thư viện và bạn đọc có nhu cầu.

2. Thư viện huyện, thị xã,  thành phố, thư viện thiếu nhi:

a) Phí phòng đọc, phòng mượn phổ thông:

Đối tượng Mức thu (đồng/thẻ/năm)
Người lớn 10.000
Trẻ em 5.000

b) Phí phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và đặc biệt khác:

Đối tượng Mức thu (đồng/thẻ/năm)
Người lớn 40.000
Trẻ em 10.000

c) Giá dịch vụ: Các dịch vụ thông tin thư viện (nếu có) là giá dịch vụ, thực hiện trên cơ sở thoả thuận giữa thư viện và bạn đọc có nhu cầu.

3. Thư viện xã, phường, làng và khu phố:

Phí phòng đọc, phòng mượn phổ thông:

Đối tượng Mức thu (đồng/thẻ/năm)
Người lớn 5.000
Trẻ em 2.000

4. Thư viện tư nhân, phòng đọc khác:

Căn cứ vào quy mô và tính chất phục vụ quy định mức thu phí, tối đa không vượt quá mức thu phí áp dụng đối với thư viện huyện, thị xã, thành phố.