Điều 2. Quy định cụ thể về mức thu phí:
1. Thư viện tỉnh:
a) Phí phòng đọc, phòng mượn phổ thông:
| Đối tượng | Mức thu (đồng/thẻ/năm) |
| Người lớn | 20.000 |
| Trẻ em | 10.000 |
b) Phí phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và đặc biệt khác:
| Đối tượng | Mức thu (đồng/thẻ/năm) |
| Người lớn | 80.000 |
| Trẻ em | 20.000 |
c) Giá dịch vụ: Dịch thuật, sao chụp tài liệu, khai thác sử dụng mạng thông tin thư viện trong nước và quốc tế, cung cấp thư mục tài liệu chuyên đề, cung cấp các sản phẩm thông tin đã được xử lý theo yêu cầu của bạn đọc, vận chuyển tài liệu phục vụ bạn đọc trực tiếp hoặc qua Bưu điện… là giá dịch vụ, thực hiện trên cơ sở thoả thuận giữa thư viện và bạn đọc có nhu cầu.
2. Thư viện huyện, thị xã, thành phố, thư viện thiếu nhi:
a) Phí phòng đọc, phòng mượn phổ thông:
| Đối tượng | Mức thu (đồng/thẻ/năm) |
| Người lớn | 10.000 |
| Trẻ em | 5.000 |
b) Phí phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và đặc biệt khác:
| Đối tượng | Mức thu (đồng/thẻ/năm) |
| Người lớn | 40.000 |
| Trẻ em | 10.000 |
c) Giá dịch vụ: Các dịch vụ thông tin thư viện (nếu có) là giá dịch vụ, thực hiện trên cơ sở thoả thuận giữa thư viện và bạn đọc có nhu cầu.
3. Thư viện xã, phường, làng và khu phố:
Phí phòng đọc, phòng mượn phổ thông:
| Đối tượng | Mức thu (đồng/thẻ/năm) |
| Người lớn | 5.000 |
| Trẻ em | 2.000 |
4. Thư viện tư nhân, phòng đọc khác:
Căn cứ vào quy mô và tính chất phục vụ quy định mức thu phí, tối đa không vượt quá mức thu phí áp dụng đối với thư viện huyện, thị xã, thành phố.