Điều 1. Thông qua phương án giá, bảng giá các loại đất thực hiện từ ngày 01/01/2015 đến 31/12/2019 kèm theo Tờ trình số 6822/TTr-UBND ngày 01/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
1. Phương án giá các loại đất gồm:
1.1. Giá đất ở.
1.2. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
1.3. Giá đất nông nghiệp.
1.4. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng.
1.5. Giá đất sử dụng vào mục đích công cộng.
1.6. Giá đất bãi triều.
1.7. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp.
1.8. Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng; Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại điểm k khoản 2 Điều 10 Luật Đất đai năm 2013.
1.9. Giá đất chưa sử dụng.
2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ phương án giá, bảng giá các loại đất tại Tờ trình số 6822/TTr-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết nghị thông qua để ban hành Quyết định quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019.
3. Trường hợp cần phải điều chỉnh hoặc bổ sung bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng phương án, thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trước khi quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.