vanban.org

Điều 3. Nội dung và mức thu phí — Nghị quyết 17/2026/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Tuyên Quang Ban hành 27/05/2026 Hiệu lực 27/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 17/2026/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Nội dung và mức thu phí

STTNội dung thuĐơn vị tínhMức thu phí
Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy (bao gồm cả lối thông quan hàng hóa)Cửa khẩu chính (cửa khẩu song phương)
IĐối với các phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và vận chuyển hành khách:
1Các phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất, nhập khẩu
aXe ô tô có trọng tải dưới 2,5 tấnđồng/lần/xe50.00040.000
bXe ô tô có trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 4 tấnđồng/lần/xe100.00080.000
cXe ô tô có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 8,5 tấnđồng/lần/xe150.000120.000
dXe Container loại 20 feet, xe ô tô có trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 15 tấnđồng/lần/xe350.000300.000
eXe Container loại 40 feet, xe ô tô có trọng tải từ 15 tấn trở lênđồng/lần/xe500.000400.000
gHàng hóa là xe ô tô, xe tự hành, xe chuyên dùng, máy chuyên dùng (tương đương công năng như xe ô tô, xe chuyên dùng)đồng/chiếc450.000350.000
2Phương tiện vận chuyển hành kháchđồng/lần/ghế2.0002.000
IIĐối với các phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng quá cảnh, hàng gửi kho ngoại quan:
1Xe ô tô có trọng tải dưới 4 tấnđồng/lần/xe500.000400.000
2Xe ô tô có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 8,5 tấnđồng/lần/xe1.000.000800.000
3Xe Container loại 20 feet, xe ô tô có trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 15 tấnđồng/lần/xe2.300.0001.800.000
4Xe Container loại 40 feet, xe ô tô có trọng tải từ 15 tấn trở lênđồng/lần/xe3.300.0002.600.000
IIIĐối với các phương tiện vận tải chở hàng hóa theo loại hình: gia công, sản xuất xuấtkhẩu, chuyển khẩu, hàng hóa có nguồn gốc nước ngoài hoặc vùng lãnh thổ thứ ba:
1Xe ô tô có trọng tải dưới 4 tấnđồng/lần/xe250.000200.000
2Xe ô tô có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 8,5 tấnđồng/lần/xe550.000450.000
3Xe Container loại 20 feet, xe ô tô có trọng tảitừ 8,5 tấn đến dưới 15 tấnđồng/lần/xe1.000.000800.000
4Xe Container loại 40 feet, xe ô tô có trọng tảitừ 15 tấn trở lênđồng/lần/xe1.300.0001.000.000

(Trọng tải phương tiện vận tải hàng hóa: Căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải; Loại hàng hóa: Căn cứ theo tờ khai hải quan)