Điều 3. Mức thu và đơn vị tính phí
1. Mức thu và đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với 18 loại khoáng sản:
| Stt | Loại khoáng sản | Đơn vị tính (tấn/m3 khoáng sản nguyên khai) | Mức thu (đồng) |
| 1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m³ | 2.000 |
| 2 | Sỏi | m³ | 9.000 |
| 3 | Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) | m³ | 90.000 |
| 4 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m³ | 7.500 |
| 5 | Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) | m³ | 6.750 |
| 6 | Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại STT 3) | m³ | 70.000 |
| 7 | Cát vàng | m³ | 7.500 |
| 8 | Cát trắng | m³ | 10.500 |
| 9 | Các loại cát khác | m³ | 6.000 |
| 10 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m³ | 3.000 |
| 11 | Nước khoáng thiên nhiên | m³ | 3.000 |
| 12 | Than khác | tấn | 10.000 |
| 13 | Cuội, sạn | m³ | 9.000 |
| 14 | Các loại đất khác | m³ | 2.000 |
| 15 | Các khoáng sản không kim loại khác | tấn | 30.000 |
| 16 | Cao lanh | tấn | 5.800 |
| 17 | Phen-sờ-phát (felspat) | tấn | 4.600 |
| 18 | Sét chịu lửa | tấn | 30.000 |
2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại khoản 1 Điều này.