vanban.org

Điều 2. Mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản — Nghị quyết 17/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 17/12/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Nghệ An Ban hành 07/12/2023 Hiệu lực 17/12/2023 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 9 năm
NGHỊ QUYẾT SỐ 17/2023/NQ-HĐND QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, ĐƠN VỊ TÍNH PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN · 17/2023/NQ-HĐND
17/12/2023Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An · 07/2017/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 17/2023/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản

1. Mức thu, đơn vị tính 

TT Loại khoáng sản Đơn vị tính (tấn/m3 khoáng sản nguyên khai) Mức thu (đồng)
IQuặng khoáng sản kim loại
1 Quặng sắt Tấn 60.000
2 Quặng măng-gan (mangan) Tấn 50.000
3 Quặng ti-tan (titan) Tấn 70.000
4 Quặng vàng Tấn 270.000
5 Quặng đất hiếm Tấn 60.000
6 Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc Tấn 270.000
7 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon) Tấn 50.000
8 Quặng chì, quặng kẽm Tấn 270.000
9 Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) Tấn 30.000
10 Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) Tấn 60.000
11 Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) Tấn 270.000
12 Quặng crô-mít (cromit) Tấn 60.000
13 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 30.000
IIKhoáng sản không kim loại
1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 2.000
2 Đá, sỏi    
2.1 Sỏi m3 7.500
2.2 Đá    
2.2.1 Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) m3 90.000
2.2.2 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 4.500
3 Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) m3 6.750
4 Đá làm fluorit m3 4.500
5 Đá hoa trắng (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này)    
5.1 Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ m3 70.000
5.2 Đá hoa trắng làm bột carbonat m3 4.500
6 Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này) m3 70.000
7 Cát vàng m3 6.000
8 Cát trắng m3 10.500
9 Các loại cát khác m3 4.500
10 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 3.000
11 Sét chịu lửa Tấn 30.000
12 Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) m3 45.000
13 Cao lanh Tấn 5.800
14 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật Tấn 30.000
15 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) Tấn 30.000
16 A-pa-tít (apatit) Tấn 5.000
17 Séc-păng-tin (secpentin) Tấn 5.000
18

Than gồm:

- Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò;

- Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên;

- Than nâu, than mỡ;

- Than khác.

Tấn 10.000
19 Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire) Tấn 70.000
E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen
A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz)
Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite)
20 Cuội, sạn m3 7.500
21 Đất làm thạch cao m3 3.000
22 Các loại đất khác m3 2.000
23 Talc, diatomit Tấn 30.000
24 Graphit, Serecit Tấn 5.000
25 Phen - sờ - phát (felspat) Tấn 4.600
26 Nước khoáng thiên nhiên m3 3.000
27 Các khoáng sản không kim loại khác Tấn 30.000

2. Áp dụng mức thu phí

a) Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản (bao gồm cả trường hợp hoạt động sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân không nhằm mục đích khai thác khoáng sản nhưng thu được khoáng sản) theo mức thu phí quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này.

b) Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này.