vanban.org

Điều 2. Định mức phân bổ kinh phí — Nghị quyết 17/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/08/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/08/2025
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 10/12/2022 Hiệu lực 01/01/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND Quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 17/2022/NQ-HĐND
28/08/2025393/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 01/01/2023Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND Ban hành định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu · 24/2017/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 17/2022/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Định mức phân bổ kinh phí

1. Định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật

TT Loại văn bản Định mức phân bổ kinh phí (đồng/dự thảo)
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
a) Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân được ban hành mới hoặc thay thế 30.000.000 15.000.000 10.000.000
b) Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân được ban hành mới hoặc thay thế 20.000.000 10.000.000 8.000.000
c) Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân được sửa đổi, bổ sung 24.000.000 12.000.000 8.000.000
d) Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân được sửa đổi, bổ sung 16.000.000 8.000.000 6.400.000

2. Kinh phí cho hoạt động thẩm định, thẩm tra đề nghị xây dựng nghị quyết, dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh; kinh phí cho hoạt động thẩm định dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân dân tỉnh (bao gồm cả kinh phí họp, nhận xét, báo cáo và các công việc khác liên quan đến công tác thẩm định, thẩm tra)

TT Hoạt động thẩm định, thẩm tra Mức kinh phí (đồng/đề nghị, dự thảo)
a) Thẩm định, thẩm tra đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh 3.700.000
b) Thẩm định, thẩm tra dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành mới 2.000.000
c) Thẩm định, thẩm tra dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung 1.500.000
d) Thẩm định dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành mới 2.000.000
đ) Thẩm định dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung 1.500.000

3. Kinh phí cho hoạt động thẩm định nghị quyết của Hội đồng nhân dân và quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã

Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo quyết định mức kinh phí thẩm định trong định mức phân bổ cụ thể đối với từng loại văn bản quy phạm pháp luật được quy định tại khoản 1 Điều này.

4. Ngoài định mức phân bổ kinh phí quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều này, căn cứ vào khả năng nguồn kinh phí, trong trường hợp cần thiết thủ trưởng cơ quan, đơn vị chủ trì sắp xếp, bố trí từ khoản kinh phí thường xuyên của cơ quan, đơn vị để hỗ trợ cho việc thực hiện các hoạt động có liên quan trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật.