vanban.org

Điều 4. Một số chế độ, chính sách đối với Đại biểu HĐND — Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/08/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2024 Thay thế: 03/2025/NQ-HĐND · 07/08/2025 Sửa đổi, bổ sung: 24/2023/NQ-HĐND · 01/12/2023
Long An Ban hành 09/12/2021 Hiệu lực 20/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 6 năm
Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân hai cấp tỉnh Tây Ninh · 03/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định về một số chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Long An · 17/2021/NQ-HĐND
01/01/202424/2023/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 20/12/2021Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định một số chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Long An được ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của HĐND tỉnh Long An · 14/2019/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Một số chế độ, chính sách đối với Đại biểu HĐND

1. Chế độ cung cấp thông tin cho đại biểu HĐND

a) Đại biểu HĐND được cung cấp các tài liệu cần thiết của kỳ họp HĐND (trước ngày khai mạc kỳ họp và sau ngày kết thúc kỳ họp) theo quy định pháp luật;

b) Báo cáo định kỳ của Thường trực HĐND, UBND cùng cấp và các tài liệu khác liên quan đến hoạt động của HĐND;

c) Báo Đại biểu nhân dân;

d) Báo Long An.

2. Chế độ, chính sách về tiền lương, hoạt động phí, và các chế độ chính sách khác cho đại biểu HĐND

Thực hiện Điều 3 Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQHK13 ngày 13 tháng 5 năm 2016 của UBTVQHK13 quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Đại biểu Hội đồng nhân dân.