vanban.org

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh — Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/08/2021 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hà Tĩnh Ban hành 17/07/2021 Hiệu lực 01/08/2021 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh

1. Sửa đổi Điều 1 như sau:

“Điều 1. Mức học phí đối với các chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2021-2022:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/học sinh

TT Ngành học, cấp học Vùng 1 Vùng 2 Vùng 3
1 Mầm non 30 50 120
2 Trung học cơ sở 35 45 80
3 Trung học phổ thông 40 70 110

Trong đó:

1. Vùng 1 gồm: Các xã miền núi theo quy định của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc.

2. Vùng 2 gồm: Các xã không phải miền núi, các thị trấn miền núi, thị trấn Đồng Lộc của huyện Can Lộc, thị trấn Thiên Cầm của huyện Cẩm Xuyên và các phường của thị xã Kỳ Anh (trừ phường Hưng Trí).

3. Vùng 3 gồm: Các phường và thị trấn còn lại.

Đối với đơn vị hành chính cấp xã thực hiện sắp xếp theo Nghị quyết số 819/NQ-UBTVQH14 ngày 21/11/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội thì mức thu học phí áp dụng như mức thu tại thời điểm trước khi sáp nhập.

Điểm trường của cơ sở giáo dục được đặt ở xã, phường, thị trấn thuộc vùng nào nêu trên đây thì áp dụng mức thu học phí tương ứng với quy định cụ thể tại vùng đó”.

2. Sửa đổi khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 2 như sau:

“1. Trình độ đại học

                                        Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

Khối ngành, chuyên ngành đào tạo Năm học 2021-2022
1. Nông, lâm, thủy sản 980
2. Khoa học, xã hội, kinh tế, luật 980
3. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 1.170
4. Y dược 1.430

2. Trình độ cao đẳng

                                                Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

Khối ngành, chuyên ngành đào tạo Năm học 2021-2022
1. Nông, lâm, thủy sản 780
2. Khoa học, xã hội, kinh tế, luật 780
3. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 940
4. Y dược 1.140

3. Trình độ trung cấp

                                                Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

Khối ngành, chuyên ngành đào tạo Năm học 2021-2022
1. Nông, lâm, thủy sản 690
2. Khoa học, xã hội, kinh tế, luật 690
3. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 820
4. Y dược 1.000

4. Trình độ tiến sỹ, thạc sỹ: Mức thu học phí năm học 2021-2022 được xác định bằng mức học phí quy định tại khoản 1 Điều này nhân (x) hệ số sau đây:

Trình độ đào tạo Hệ số so với đại học
1. Đào tạo thạc sỹ 1,5
2. Đào tạo tiến sỹ 2,5