vanban.org

Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền thuộc tỉnh Đắk Lắk từ năm 2022, như sau: — Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/12/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 17/12/2023 Thay thế: 26/2023/NQ-HĐND · 07/12/2023
Đắk Lắk Ban hành 20/12/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 8 năm
Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND Về tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền thuộc tỉnh Đắk Lắk từ năm 2024 · 26/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND Về tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền thuộc tỉnh Đắk Lắk từ năm 2022 · 17/2021/NQ-HĐND
17/12/202326/2023/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/01/2022Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 31/2017/NQ-HĐND Sửa đổi Nghị quyết số 08/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Đắk Lắk từ năm 2017 · 31/2017/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền thuộc tỉnh Đắk Lắk từ năm 2022, như sau:

Nội dung các khoản thu Ngân sách cấp tỉnh Ngân sách cấp huyện Ngân sách cấp xã
1. Các khoản thu ngân sách tỉnh hưởng 100%      
Thực hiện theo tiết a.1 điểm a khoản 1 Điều 1 tại Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi từ năm 2017. 100% 0% 0%
2. Các khoản thu ngân sách huyện, thị xã, thành phố hưởng 100%      
Thực hiện theo tiết a.1 điểm a khoản 2 Điều 1 tại Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi từ năm 2017. 0% 100% 0%
3. Các khoản thu ngân sách xã, phường, thị trấn hưởng 100%      
Thực hiện theo tiết a.1 điểm a khoản 3 Điều 1 tại Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi từ năm 2017. 0% 0% 100%
4. Các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện, thị xã, thành phố      
4.1. Thuế giá trị gia tăng :      
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu: 80% 20%  
- Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố quản lý thu:      
+ Thành phố Buôn Ma Thuột 30% 70% -
+ Các huyện, thị xã còn lại 0% 100% -
4.2. Thuế thu nhập doanh nghiệp :      
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu: 80% 20%  
- Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố quản lý thu:      
+ Thành phố Buôn Ma Thuột 30% 70% -
+ Các huyện, thị xã còn lại 0% 100% -
4.3. Thuế thu nhập cá nhân      
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu: 80% 20%  
- Chi Cục thuế huyện, thị xã, thành phố quản lý thu:      
+ Thành phố Buôn Ma Thuột 30% 70% -
+ Các huyện, thị xã còn lại 0% 100% -
4.4. Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hoá, dịch vụ trong nước      
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu: 100% 0% -
- Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố quản lý thu:      
+ Thành phố Buôn Ma Thuột 0% 100% -
+ Các huyện, thị xã còn lại 0% 100% -
4.5. Thuế bảo vệ môi trường      
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu: 100% 0% -
- Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố quản lý thu:      
+ Thành phố Buôn Ma Thuột 100% 0% -
+ Các huyện, thị xã còn lại 100% 0% -
4.6. Thuế tài nguyên      
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu: 100% 0% -
- Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố quản lý thu:      
+ Thành phố Buôn Ma Thuột 0% 100% -
+ Các huyện, thị xã còn lại 0% 100% -
4.7. Thuế sử dụng đất nông nghiệp      
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu: 100% 0% -
- Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố quản lý thu:      
+ Thành phố Buôn Ma Thuột 0% 100% -
+ Các huyện, thị xã còn lại 0% 100% -
4.8. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp      
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu: 100% 0% -
- Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố quản lý thu:      
+ Thành phố Buôn Ma Thuột 0% 100% -
+ Các huyện, thị xã còn lại 0% 100% -
4.9. Tiền sử dụng đất      
- Các dự án thuộc tỉnh 100% 0% -
- Huyện, thị xã, thành phố 20% 80% -
4.10. Tiền cho thuê mặt đất, mặt nước      
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu: 80% 20%  
- Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố quản lý thu:      
+ Thành phố Buôn Ma Thuột 20% 80%  
+ Các huyện, thị xã còn lại 0% 100%  
4.11. Lệ phí môn bài      
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu: 100% 0% -
- Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố quản lý thu:      
+ Thành phố Buôn Ma Thuột 0% 100% -
+ Các huyện, thị xã còn lại 0% 100% -
4.12. Lệ phí trước bạ      
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu: 100% 0% -
- Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố quản lý thu:      
+ Thành phố Buôn Ma Thuột 0% 100% -
+ Các huyện, thị xã còn lại 0% 100% -

Tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu tiền sử dụng đất cho ngân sách cấp tỉnh nêu trên đã bao gồm: 10% chuyển cho Quỹ phát triển đất tỉnh và 10% giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường quản lý nguồn thu để thực hiện công tác đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh.