vanban.org

Điều 2. Mức thu phí — Nghị quyết 17/2018/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/10/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/10/2020 Thay thế: 19/2020/NQ-HĐND · 30/09/2020
Tiền Giang Ban hành 07/12/2018 Hiệu lực 01/01/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 7 năm
Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 19/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 17/2018/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 17/2018/NQ-HĐND
10/10/202019/2020/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/01/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 17/2018/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu phí

STT Loại hình hoạt động Lần cấp Mức phí
1 Doanh nghiệp Cấp lần đầu - 1.500.000đ/một môn thể thao - 500.000đ/môn thứ hai trở đi - Không quá 2.500.000đ/giấy chứng nhận
Sửa đổi, cấp lại 50% mức thu cấp lần đầu
2 Câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Cấp lần đầu 3.000.000đ/giấy chứng nhận
Sửa đổi, cấp lại 50% mức thu cấp lần đầu