vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất và lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân tại Nghị quyết số 96/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình như sau: — Nghị quyết 17/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/12/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 21/12/2019 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 220/2019/NQ-HĐND · 11/12/2019 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 46/2017/NQ-HĐND · 13/07/2017
Phú Thọ Ban hành 04/08/2016 Hiệu lực 14/08/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 10 năm
Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất và lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân tại Nghị quyết số 96/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình · 17/2016/NQ-HĐND
21/12/2019220/2019/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 23/07/201746/2017/NQ-HĐNDBãi bỏ 14/08/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 17/2016/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất và lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân tại Nghị quyết số 96/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình như sau:

Khoản 1 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 46/2017/NQ-HĐND, hiệu lực từ 23/07/2017. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

2. Sửa đổi, bổ sung Mục VIII, Phần A phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất tại Biểu số 01 danh mục chi tiết và mức thu các khoản phí, lệ phí. Mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất áp dụng cụ thể:

TT Nội dung Mức thu
1 ĐỐI VỚI GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT VÀ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG  
1.1 Diện tích dưới 1.000 m2 1.500.000 đồng/hồ sơ
1.2 Diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2 2.500.000 đồng/hồ sơ
1.3 Diện tích từ 5.000 m2 đến dưới  10.000 m2 3.500.000 đồng/hồ sơ
1.4 Diện tích từ 10.000 m2 trở lên 5.000.000 đồng/hồ sơ
2 RIÊNG ĐỐI VỚI MỤC ĐÍCH LÀM NHÀ Ở Bằng 80% mức thu nêu trên

3. Sửa đổi, bổ sung Mục I, Phần B lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân tại Biểu số 01 danh mục chi tiết và mức thu các khoản phí, lệ phí. Mức thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân áp dụng cụ thể:

TT Nội dung Mức thu
1 LỆ PHÍ HỘ TỊCH  
1.1 Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã  
1.1.1 Khai sinh 8.000 đồng
1.1.2 Khai tử 8.000 đồng
1.1.3 Kết hôn 30.000 đồng
1.1.4 Nhận cha, mẹ, con 15.000 đồng
1.1.5 Cấp bản sao trích lục hộ tịch 3.000 đồng/1 bản sao
1.1.6 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch 15.000 đồng
1.1.7 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 15.000 đồng
1.1.8 Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền 8.000 đồng
1.1.9 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác 8.000 đồng
1.2 Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện  
1.2.1 Khai sinh 60.0000 đồng
1.2.2 Khai tử 60.000 đồng
1.2.3 Kết hôn 1.000.000 đồng
1.2.4 Giám hộ 60.000 đồng
1.2.5 Nhận cha, mẹ, con 1.000.000 đồng
1.2.6 Cấp bản sao trích lục hộ tịch 8.000 đồng/1 bản sao
1.2.7 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc 25.000 đồng
1.2.8 Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 60.000 đồng
1.2.9 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác 60.000 đồng
1.3 Mức thu áp dụng đối với việc cấp bản sao trích lục hộ tịch tại Sở Tư pháp 8.000 đồng/1 bản sao
2 LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ  
2.1 Lệ phí đăng ký cư trú áp dụng tại các phường nội thành thuộc Thành phố Hoà Bình  
2.1.1 Đăng ký lần đầu, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu cá nhân; cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đình, sổ tạm trú 20.000 đồng/lần cấp
2.1.2 Cấp đổi sổ hộ khẩu cá nhân, gia đình; sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà 10.000 đồng/lần cấp
2.1.3 Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà, xoá tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú) 8.000 đồng/lần đính chính
2.2 Đối với các khu vực còn lại Bằng 50% mức thu áp dụng tại các phường nội thành thuộc Thành phố Hoà Bình
3 LỆ PHÍ CHỨNG MINH NHÂN DÂN (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân)  
3.1 Lệ phí chứng minh nhân dân áp dụng tại các phường nội thành thuộc Thành phố Hoà Bình khi cấp lại, đổi 9.000 đồng/lần cấp
3.2 Đối với các khu vực còn lại 4.000 đồng/lần cấp