vanban.org

Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND Thông qua kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2015

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/12/2014 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Phước Ban hành 10/12/2014 Hiệu lực 20/12/2014 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 20/12/2014 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 17/2014/NQ-HĐND

Đồng Xoài, ngày 10 tháng 12 năm 2014

NGHỊ QUYẾT

Thông qua kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2015 ___________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ MƯỜI MỘT

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 102/TTr-UBND ngày 17/11/2014; Báo cáo thẩm tra số 60/BC-HĐND-KTNS ngày 24/11/2014 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Nhà nước năm 2015, như sau:

Tổng vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Nhà nước năm 2015 là: 1.191,313 tỷ đồng, bao gồm:

1. Vốn xây dựng cơ bản tập trung: 1.097,50 tỷ đồng
a) Vốn trong nước: 1.079,50 tỷ đồng
a.1. Vốn đầu tư trong cân đối: 463,50 tỷ đồng
Trong đó:
- Vốn cân đối theo tiêu chí: 270,50 tỷ đồng
+ Vốn cấp tỉnh quản lý: 121,00 tỷ đồng
+ Phân cấp cho các huyện, thị xã: 149,50 tỷ đồng
- Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 192,00 tỷ đồng
+ Cấp tỉnh quản lý: 75,00 tỷ đồng
+ Cấp huyện, thị xã quản lý: 117,00 tỷ đồng
- Hỗ trợ doanh nghiệp công ích: 1,00 tỷ đồng
a.2. Thu từ xổ số kiến thiết: 265,70 tỷ đồng
a.3. Vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương: 350,30 tỷ đồng
b) Vốn nước ngoài: 18,00 tỷ đồng
2. Vốn các Chương trình mục tiêu quốc gia: 93,813 tỷ đồng
Trong đó: Vốn đầu tư phát triển: 41,30 tỷ đồng

(Kèm theo hệ thống các biểu chi tiết)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VIII, kỳ họp thứ mười một thông qua ngày 04 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Tấn Hưng

KẾ HOẠCH

Vốn đầu tư phát triển năm 2015 tỉnh Bình Phước

(Kèm theo Nghị quyết số: 17/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT NGUỒN VỐN KẾ HOẠCH 2015 TW giao KẾ HOẠCH 2015 ĐP giao GHI CHÚ
1 2 3   4
  TỔNG CỘNG 983.613 1.191.313  
I VỐN XDCB TẬP TRUNG 889.800 1.097.500  
1 Vốn trong nước 871.800 1.079.500  
1.1 Vốn đầu tư trong cân đối NSĐP 521.500 463.500  
a Vốn đầu tư cân đối theo tiêu chí 270.500 270.500  
b Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất 250.000 192.000  
c Hỗ trợ doanh nghiệp công ích 1.000 1.000  
1.2 Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết   265.700  
1.3 Hỗ trợ theo mục tiêu từ NSTW 350.300 350.300  
2 Vốn nước ngoài (ODA) 18.000 18.000  
II VỐN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MTQG 93.813 93.813  
  Trong đó: Vốn đầu tư phát triển 41.300 41.300  
a Chương trình giảm nghèo 25.600 25.600  
b Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường 10.700 10.700  
c Chương trình văn hóa 1.000 1.000  
d Chương trình giáo dục 2.400 2.400  
e Chương trình đưa thông tin về cơ sở 1.600 1.600  

KẾ HOẠCH VỐN XDCB TẬP TRUNG NĂM 2015

(kèm theo Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT DANH MỤC Quyết định ĐT (số, ngày, tháng năm ban hành) Tổng mức đầu tư Đã ghi kế hoạch vốn đến năm 2014 KẾ HOẠCH NĂM 2015 GHI CHÚ
TỔNG CỘNG Trong đó
Vốn đầu tư trong cân đối Thu tiền SD đất Thu XSKT Vốn hỗ trợ theo mục tiêu NSTW Vốn nước ngoài (ODA)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
  TỔNG CỘNG (A+B)       1.097.500 271.500 192.000 265.700 350.300 18.000  
A VỐN CẤP TỈNH QUẢN LÝ       831.000 122.000 75.000 265.700 350.300 18.000  
A1 HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP CÔNG ÍCH       1.000 1.000          
A2 TRẢ NỢ VAY       100.000 100.000          
1 Vay Chương trình KCH kênh mương, GTNT   100.000 100.000          
A3 VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ       22.875 7.375   15.500      
A4 VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN       707.125 13.625 75.000 250.200 350.300 18.000  
I NÔNG NGHIỆP - NÔNG THÔN     68.625 1.625 60.000 7.000 - -  
  Công trình chuyển tiếp - hoàn thành       67.000   60.000 7.000 - -  
1 Xây dựng Nông thôn mới       60.000   60.000        
2 Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013       5.000     5.000      
3 Dự án nâng cấp trại giống cây trồng vật nuôi thành trung tâm giống lâm nghiệp tỉnh Bình Phước (Vốn đối ứng với NSTW) 2358/QĐ-UBND ngày 12/10/2010 43.972 18.404 2.000     2.000      
  Công trình khởi công mới   13.422 0 1.625 1.625 0 0 0 0  
1 Các dự án bảo vệ và phát triển rừng       -            
a Dự án bảo vệ và phát triển rừng Hạt kiểm lâm thị xã Phước Long 1997/QĐ-UBND ngày 2/10/2012 3.513   48 48          
b Dự án bảo vệ và phát triển rừng Công ty TNHH MTV cao su Phú Riềng 1998/QĐ-UBND ngày 2/10/2012 2.180   85 85          
c Dự án bảo vệ và phát triển rừng Công ty TNHH MTV Cao su Phước Long 1999/QĐ-UBND ngày 2/10/2012 5.720   462 462          
đ Dự án bảo vệ và phát triển rừng Công ty TNHH MTV Cao su Sông Bé 2000/QĐ-UBND ngày 2/10/2012 1.009   30 30          
e Dự án trồng rừng bán ngập vùng lòng hồ thủy điện Cần Đơn 1612/QĐ-UBND ngày 24/8/2012 1.000   1.000 1.000          
II GIAO THÔNG - VẬN TẢI   365.737 160.029 37.900 2.000 15.000 20.900 - -  
  Công trình chuyển tiếp - hoàn thành   348.897 160.029 31.000 2.000 15.000 14.000      
1 Đường vào trung tâm xã Tân Hòa - huyện Đồng Phú 1910/QĐ-UBND ngày 27/9/2012 32.843 22.872 7.000   7.000        
2 Đường vào trung tâm xã Tân Lợi - huyện Đồng Phú 692/QĐ-UBND ngày 29/4/2010 33.460 22.257 8.000   8.000        
3 Đường vào trung tâm xã Thanh An huyện Hớn Quản (Vốn đối ứng với NSTW) 1000/QĐ-UBND ngày 28/4/2011 58.000 44.000 9.000     9.000      
4 XD đường và kênh thoát nước tại khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư giai đoạn 2013-2017 (Vốn đối ứng với NSTW) 2158a/QĐ-UBND ngày 24/10/2012 170.603 21.200 5.000     5.000      
5 Đường Lê Quý Đôn thị xã Đồng Xoài 62/QĐ-UBND ngày 14/1/2013 (QĐ điều chỉnh) 53.991 49.700 2.000 2.000          
  Công trình khởi công mới   16.840 0 6.900 0 0 6.900 0 0  
1 Đường cặp lối mở Lộc Tấn - Tuần Lung 259/QĐ-SKHĐT ngày 20/3/2014 2.032   1.900     1.900      
2 Đường tránh các điểm đen trên ĐT 741 tại khu vực Nhà máy thủy điện Thác Mơ 2315/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 14.808   5.000     5.000      
III HẠ TẦNG ĐÔ THỊ   41.793 24.000 10.000 - - 10.000      
  Công trình chuyển tiếp - hoàn thành   41.793 24.000 10.000 - - 10.000      
1 Xây dựng hai tuyến đường phục vụ Công viên văn hóa tỉnh (đường Nguyễn Chánh và đường QH số 30) 2706/QĐ-UBND ngày 23/11/2010 41.793 24.000 10.000     10.000      
IV Y TẾ   148.959 58.394 47.000 0 0 47.000      
  Công trình chuyển tiếp - hoàn thành   148.959 58.394 44.000 0 0 44.000      
1 Trung tâm phòng chống sốt rét tỉnh (Vốn đối ứng với NSTW) 2706/QĐ-UBND ngày 21/2/2013 7.200 2.000 4.000     4.000      
2 Trung tâm y tế huyện Bù Gia Mập (Vốn đối ứng với NSTW) 673/QĐ-UBND ngày 24/4/2013 8.237 2.000 4.000     4.000      
3 Trung tâm y tế huyện Hớn Quản (Vốn đối ứng với NSTW) 639/QĐ-UBND ngày 24/4/2013 11.656 2.000 5.000     5.000      
4 Trung tâm y tế thị xã Đồng Xoài (Vốn đối ứng với NSTW) 638/QĐ-UBND ngày 24/4/2013 9.954 2.000 4.000     4.000      
  Bệnh viện y học cổ truyền tỉnh (Vốn đối ứng với NSTW) 2439/QĐ-UBND ngày 10/11/2008 43.912 35.394 7.000     7.000      
5 Xây dựng Bệnh viện Đa khoa huyện Hớn Quản 1002/QĐ-UBND ngày 28/4/2010 68.000 15.000 20.000     20.000      
  Công trình khởi công mới   5.172 - 3.000 - - 3.000      
1 Xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC, cải tạo mái tôn khoa lão, khoa dược, khoa cán bộ cao cấp; sơn tường, chống thấm sê nô, hành lang, cầu nối - Bệnh viện ĐK tỉnh 281/QĐ-UBND ngày 1/2/2013 5.172   3.000     3.000      
V GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO   446.192 135.351 95.000 0 0 95.000      
  Công trình chuyển tiếp - hoàn thành   188.512 135.351 20.000 0 0 20.000      
1 Trường THPT chuyên thị xã Bình Long 2019/QĐ-UBND ngày 6/9/2011 106.600 96.580 5.000     5.000      
2 Xây dựng Trường THPT Phước Bình, thị xã Phước Long 2351/QĐ-UBND ngày 31/10/2011 49.980 15.089 10.000     10.000      
3 Trường mầm non xã Tân Hưng, huyện Hớn Quản 2104/QĐ-UBND ngày 22/10/2012 14.932 11.215 2.500     2.500      
4 Trường MN Tân Khai B, xã Tân Khai, huyện Hớn Quản 2124/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 17.000 12.467 2.500     2.500      
  Công trình khởi công mới   257.680 - 75.000 - - 75.000      
1 Xây dựng Trường THPT Đa Kia huyện Bù Gia Mập 1465/QĐ-UBND ngày 19/7/2012 33.545   10.000     10.000      
2 10 phòng học lầu Trường THPT Chu Văn An, huyện Chơn Thành 286/QĐ-UBND ngày 25/2/2013 6.651   3.000     3.000      
3 Hỗ trợ xây dựng trường Mẫu giáo thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh 2795/QĐ-UBND ngày 11/10/2013 67.318   12.000     12.000      
4 Hỗ trợ xây dựng trường Mẫu giáo Đức Phong, luyện Bù Đăng 1907/QĐ-UBND ngày 23/10/2014 19.193   8.000     8.000      
5 Hỗ trợ xây dựng trường Mầm non Tân Tiến, huyện Đồng Phú 2937/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 25.122   9.000     9.000      
6 Hỗ trợ xây dựng trường mầm non Tuổi Thơ, xã Thành Tâm, huyện Chơn Thành 1517/QĐ-UBND ngày 19/9/2013 12.386   6.000     6.000      
7 Hỗ trợ xây dựng trường mầm non An Khương, xã An Khương, huyện Hớn Quản 2201/QĐ-UBND ngày 24/10/2015 14.292   5.000     5.000      
8 Xây dựng khối nhà học trường chính trị tỉnh 633/QĐ-UBND ngày 24/4/2013 11.167   5.000     5.000      
9 12 phòng học và hạ tầng kỹ thuật trường THPT Nguyễn Du 1196/QĐ-UBND ngày 06/6/2014 9.375   4.000     4.000      
10 Xây dựng nhà tập đa năng, hạ tầng kỹ thuật và sửa chữa phòng học trường THPT Bù Đăng 2404/QĐ-UBND ngày 31/10/2012 14.900   5.000     5.000      
11 Trường THPT Ngô Quyền, huyện Bù Gia Mập 2270/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 43.731   8.000     8.000      
VI KHOA HỌC CÔNG NGHỆ       17.600     17.600      
  Công trình chuyển tiếp - hoàn thành       4.000     4.000      
1 XD khu thực nghiệm và TTB phục vụ nghiên cứu phát triển KHCN sinh học - TT ứng dụng tiến bộ KHCN tỉnh 2523/QĐ-UBND ngày 13/12/2012 8.350 8.000 300     300      
2 Bổ sung hệ thống giao ban điện tử trực tuyến tỉnh 1953/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 3.572 3.000 1.300     1.300      
3 Đầu tư TTB nâng cao năng lực quản lý về trồng trọt và bảo vệ thực vật 1948/QĐ-UBND ngày 24/10/2013 3.572 3.000 500     500      
4 Xây dựng cơ sở dữ liệu và hệ thống thông tin khoa học, công nghệ tỉnh 1949/QĐ-UBND ngày 24/10/2013 4.985 3.000 1.900     1.900      
  Công trình khởi công mới       13.600     13.600      
1 Dự án một cửa điện tử tại UBND các huyện, thị xã 2654/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 13.093   4.500     4.500      
2 Đầu tư trang thiết bị phục vụ công tác kiểm nghiệm và nghiên cứu khoa học về dược phẩm và mỹ phẩm 2251/QĐ-UBND ngày 23/10/2014 5.106   5.000     5.000      
3 Thiết bị ứng dụng năng lượng tái tạo cho nông dân tại ấp Papech, xã Tân Hưng, huyện Đồng Phú 2274/QĐ-UBND ngày 24/10/1014 1.781   1.700     1.700      
4 Vườn nhân chồi và vườn ươm giống cây điều, cà phê năng suất cao 1378/QĐ-SKHĐT ngày 30/10/2014 2.494   2.400     2.400      
VII VĂN HÓA - XÃ HỘI   163.226 82.172 31.700 0 0 31.700      
  Công trình chuyển tiếp - hoàn thành   163.226 82.172 28.000 0 0 28.000      
1 Trung tâm Văn hóa - Thông tin tỉnh 1118/QĐ-UBND ngày 17/5/2010 163.226 82.172 28.000     28.000      
  Công trình khởi công mới       3.700     3.700      
1 Sân lễ hội, hệ thống điện nước thuộc khu bảo tồn VHDT Stiêng - Sóc BomBo 2345/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 4.482   3.700     3.700      
VIII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC   11.557 5.000 11.000 - - 11.000      
  Công trình chuyển tiếp - hoàn thành   11.557 5.000 4.000 - - 4.000      
1 Trụ Sở làm việc Đảng ủy khối DN tỉnh 218/QĐ-UBND ngày 5/2/2013 11.557 5.000 4.000     4000      
  Công trình khởi công mới   18.714   7.000 0 0 7.000      
1 Trụ sở Trung tâm xúc tiến thương mại, du lịch và đầu tư 1952/QĐ-UBND ngày 24/10/2013 14.277   5.000     5000      
2 Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất 1726/QĐ-UBND ngày 13/7/2014 4.437   2.000     2000      
IX QUỐC PHÒNG - AN NINH   29.819 5.000 10.000 10.000 - -      
  Công trình chuyển tiếp - hoàn thành   19.270 5.000 5.000 5.000 - -      
1 Trụ sở Đội PCCC khu vực huyện Chơn Thành 1450/QĐ-UBND ngày 14/8/2013 19.270 5.000 5.000 5000          
  Công trình khởi công mới   10.549   5.000 5000 0        
1 Doanh trại đội K72 (giai đoạn 2) 1649/QĐ-UBND ngày 6/9/2013 10.549   5.000 5000          
X THANH TOÁN CÁC CÔNG TRÌNH QUYẾT TOÁN       10.000     10.000      
XI HỖ TRỢ THEO MỤC TIÊU TỪ NSTW       350.300       350.300    
XII VỐN NƯỚC NGOÀI       18.000         18.000  
B VỐN PHÂN CẤP HUYỆN - THỊ       266.500 149.500 117.000        
I THỊ XÃ ĐỒNG XOÀI       40.100 16.100 24.000        
1 Vốn cân đối theo tiêu chí       16.100 16.100          
2 Tiền sử dụng đất       24.000   24.000        
  Trong đó giao đảm bảo cơ cấu tối thiểu                    
  - Giáo dục, đào tạo, dạy nghề         1.500          
  - Khoa học, công nghệ         500          
II THỊ XÃ BÌNH LONG       24.640 15.640 9.000        
1 Vốn cân đối theo tiêu chí       15.640 15.640          
2 Tiền sử dụng đất       9.000   9.000        
  Trong đó giao đảm bảo cơ cấu tối thiểu                    
  - Giáo dục, đào tạo, dạy nghề         1.500          
  - Khoa học, công nghệ         500          
III THỊ XÃ PHƯỚC LONG       25.800 13.800 12.000        
1 Vốn cân đối theo tiêu chí       13.800 13.800          
2 Tiền sử dụng đất       12.000   12.000        
  Trong đó giao đảm bảo cơ cấu tối thiểu                    
  - Giáo dục, đào tạo, dạy nghề         1.500          
  - Khoa học, công nghệ         500          
IV HUYỆN ĐỒNG PHÚ       28.100 16.100 12.000        
1 Vốn cân đối theo tiêu chí       16.100 16.100          
2 Tiền sử dụng đất       12.000   12.000        
  Trong đó giao đảm bảo cơ cấu tối thiểu                    
  - Giáo dục, đào tạo, dạy nghề         1.500          
  - Khoa học, công nghệ         500          
V HUYỆN BÙ ĐĂNG       26.020 17.020 9.000        
1 Vốn cân đối theo tiêu chí       17.020 17.020          
2 Tiền sử dụng đất       9.000   9.000        
  Trong đó giao đảm bảo cơ cấu tối thiểu                    
  - Giáo dục, đào tạo, dạy nghề         1.500          
  - Khoa học, công nghệ         500          
VI HUYỆN BÙ GIA MẬP       27.425 17.825 9.600        
1 Vốn cân đối theo tiêu chí       17.825 17.825          
2 Tiền sử dụng đất       9.600   9.600        
  Trong đó giao đảm bảo cơ cấu tối thiểu                    
  - Giáo dục, đào tạo, dạy nghề         1.500          
  - Khoa học, công nghệ         500          
VII HUYỆN CHƠN THÀNH       24.650 12.650 12.000        
1 Vốn cân đối theo tiêu chí       12.650 12.650          
2 Tiền sử dụng đất       12.000   12.000        
  Trong đó giao đảm bảo cơ cấu tối thiểu                    
  - Giáo dục, đào tạo, dạy nghề         1.500          
  - Khoa học, công nghệ         500          
VIII HUYỆN HỚN QUẢN       19.505 12.305 7.200        
1 Vốn cân đối theo tiêu chí       12.305 12.305          
2 Tiền sử dụng đất       7.200   7.200        
  Trong đó giao đảm bảo cơ cấu tối thiểu                    
  - Giáo dục, đào tạo, dạy nghề         1.500          
  - Khoa học, công nghệ         500          
IX HUYỆN LỘC NINH       32.785 15.985 16.800        
1 Vốn cân đối theo tiêu chí       15.985 15.985          
2 Tiền sử dụng đất       16.800   16.800        
  Trong đó giao đảm bảo cơ cấu tối thiểu                    
  - Giáo dục, đào tạo, dạy nghề         1.500          
  - Khoa học, công nghệ         500          
X HUYỆN BÙ ĐỐP       17.475 12.075 5.400        
1 Vốn cân đối theo tiêu chí       12.075 12.075          
2 Tiền sử dụng đất       5.400   5.400        
  Trong đó giao đảm bảo cơ cấu tối thiểu                    
  - Giáo dục, đào tạo, dạy nghề         1.500          
  - Khoa học, công nghệ         500          

KẾ HOẠCH

Vốn hỗ trợ theo mục tiêu từ NSTW năm 2015

(Kèm theo Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT TÊN CHƯƠNG TRÌNH KẾ HOẠCH 2015 GHI CHÚ
1 2 3 4
  TỔNG CỘNG 350.300  
1 Chương trình phát triển kinh tế xã hội các vùng 129.400  
2 Chương trình giống cây trồng, vật nuôi, giống thủy sản 7.000  
3 Chương trình di dân, định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số theo Quyết định số 33/2007/QĐ-TTg 25.000  
4 Chương trình hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào DTTS và hộ nghèo ở xã, thôn, bản ĐBKK theo Quyết định 755/QĐ-TTg 5.000  
5 Hỗ trợ đầu tư khu kinh tế cửa khẩu 8.800  
6 Đầu tư phát triển kinh tế tuyến biên giới VN - CPC 7.500  
7 Chương trình quản lý, bảo vệ biên giới 25.000  
8 Hỗ trợ đầu tư các huyện mới chia tách 60.000  
9 Hỗ trợ đầu tư các bệnh viện tuyến tỉnh, huyện 14.000  
10 Hỗ trợ trung tâm giáo dục xã hội 1.600  
11 Hỗ trợ đầu tư các công trình cấp bách 30000  
12 Hỗ trợ hạ tầng du lịch 8.000  
13 Cấp điện nông thôn 15.000  
14 Phát triển và bảo vệ rừng bền vững 14.000