Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
a) Khu vực 1: Thành phố Hòa Bình và huyện Lương Sơn mức thu học phí.
| Cấp học | Khu vực | Mức thu học phí (Đồng/tháng/học sinh) | |
| Mầm non | Nhà trẻ | Các phường thuộc thành phố Hòa Bình và thị trấn Lương Sơn | 59.000 |
| Mẫu giáo | Các phường thuộc thành phố Hòa Bình và thị trấn Lương Sơn | 58.000 | |
| Nhà trẻ | Các xã thuộc thành phố Hòa Bình | 55.000 | |
| Mẫu giáo | Các xã thuộc thành phố Hòa Bình | 54.000 | |
| Nhà trẻ | Các xã thuộc huyện Lương Sơn | 51.000 | |
| Mẫu giáo | Các xã thuộc huyện Lương Sơn | 49.000 | |
| Trung học cơ sở (bao gồm cả bổ túc Trung học cơ sở) | Các phường thuộc thành phố Hòa Bình và thị trấn Lương Sơn | 55.000 | |
| Các xã thuộc thành phố Hòa Bình | 54.000 | ||
| Các xã thuộc huyện Lương Sơn | 51.000 | ||
| Trung học phổ thông (bao gồm cả Giáo dục thường xuyên) | Các phường thuộc thành phố Hòa Bình và thị trấn Lương Sơn | 59.000 | |
| Các xã thuộc thành phố Hòa Bình | 58.000 | ||
| Các xã thuộc huyện Lương Sơn | 55.000 | ||
| Mầm non; THCS (bao gồm cả bổ túc THCS); THPT (bao gồm cả bổ túc THPT) | Các xã thuộc vùng có điều kiện khó khăn của huyện Lương Sơn theo quy định của nhà nước | 35.000 |
b) Khu vực 2: Huyện Kỳ Sơn, huyện Cao Phong, huyện Tân Lạc, huyện Yên Thủy và huyện Lạc Thủy mức thu học phí.
| Cấp học | Khu vực | Mức thu học phí (Đồng/tháng/học sinh) | |
| Mầm non | Nhà trẻ | Thị trấn | 50.000 |
| Mẫu giáo | Thị trấn | 47.000 | |
| Nhà trẻ | Các xã | 43.000 | |
| Mẫu giáo | Các xã | 39.000 | |
| Trung học cơ sở (bao gồm cả bổ túc Trung học cơ sở) | Thị trấn | 47.000 | |
| Các xã | 42.000 | ||
| Trung học phổ thông (bao gồm cả Giáo dục thường xuyên) | Thị trấn | 47.000 | |
| Các xã | 42.000 |
c) Khu vực 3: Huyện Lạc Sơn, huyện Kim Bôi, huyện Mai Châu và huyện Đà Bắc mức thu học phí.
| Cấp học | Khu vực | Mức thu học phí (Đồng/tháng/học sinh) | |
| Mầm non | Nhà trẻ | Thị trấn | 41.000 |
| Mẫu giáo | Thị trấn | 38.000 | |
| Nhà trẻ | Các xã | 34.000 | |
| Mẫu giáo | Các xã | 33.000 | |
| Trung học cơ sở (bao gồm cả bổ túc Trung học cơ sở) | Thị trấn | 38.000 | |
| Các xã | 34.000 | ||
| Trung học phổ thông (bao gồm cả Giáo dục thường xuyên) | Thị trấn | 41.000 | |
| Các xã | 38.000 |