vanban.org

Điều 1 . Tán thành tờ trình số 98/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh về việc đề nghị phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2009, gồm những nội dung chủ yếu sau: — Nghị quyết 165/2010/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Thanh Hóa Ban hành 08/12/2010 Hiệu lực 18/12/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 165/2010/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1 . Tán thành tờ trình số 98/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh về việc đề nghị phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2009, gồm những nội dung chủ yếu sau:

1. Thu ngân sách nhà nước phân chia cho các cấp ngân sách.

Đơn vị: Triệu đồng

    TT     Chỉ tiêu Tổng thu NSNN Phân chia các cấp ngân sách
NS Trung ương NS địa phương Trong đó
NS tỉnh NS huyện NS xã
A B 1=2+3 2 3=4+5+6 4 5 6
  Tổng thu NSNN (I+II+III+IV+V)) 16.924.854 112.067 16.812.787 9.637.459 5.618.963 1.556.365
I Thu cân đối NSNN 4.838.072 106.810 4.731.262 2.932.540 1.243.047 555.675
1 Các khoản thu thuế, phí, lệ phí và thu khác 3.046.536 106.810 2.939.726 1.604.316 893.031 442.379
  Trong đó:            
- Các khoản thu NSĐP hưởng 100% 2.938.786   2.938.786 1.604.290 892.117 442.379
2 Thu tiền huy động đầu tư theo K3-Điều 8, Luật NSNN 170.000   170.000 170.000    
3 Thu kết dư năm trước 426.962   426.962 207.019 137.969 81.974
4 Thu chuyển nguồn từ năm trước sang 1.194.574   1.194.574 951.205 212.047 31.322
II Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 11.430.427   11.430.427 6.262.002 4.300.371 868.054
III Thu ngân sách cấp dưới nộp lên 1.968   1.968 164 1.804  
IV Thu bán trái phiếu 5.275 5.275        
V Các khoản thu quản lý qua NSNN 649.130   649.130 442.753 73.741 132.636

2. Chi ngân sách địa phương.

                                                                                                                                                               Đơn vị: Triệu đồng

TT Chỉ tiêu Tổng số Trong đó  Phân chia các cấp ngân sách
NS tỉnh NS huyện NS xã
A B 1=2+3+4 2 3 4
  Tổng chi NSĐP (I+II+III+IV) 16.369.727 9.517.381 5.430.895 1.421.451
I Chi cân đối NSĐP 10.550.204 4.774.257 4.488.936 1.287.011
1 Chi đầu tư phát triển 2.627.036 1.647.467 552.622 426.947
  -Chi Xây dựng cơ bản 2.620.466 1.640.897 552.622 426.947
  -Chi hỗ trợ DN cung ứng sản phẩm công ích 6.570 6.570    
2 Chi trả nợ (gốc và lãi) theo K3-Đ8 luật NSNN 40.142 40.142    
3 Chi thường xuyên 6.290.775 2.001.382 3.454.928 834.465
4 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 3.230 3.230    
5 Chi chuyển nguồn sang năm sau 1.589.021 1.082.036 481.386 25.599
II Chi bổ sung ngân sách cấp dưới 5.168.425 4.300.371 868.054  
III Chi nộp ngân sách cấp trên 1.968   164 1.804
IV Chi từ nguồn thu quản lý qua NSNN 649.130 442.753 73.741 132.636

3. Cân đối thu - chi Ngân sách địa phương.

                                                                                                                                                         Đơn vị: Triệu đồng

TT Chỉ tiêu Tổng số Trong đó  Phân chia các cấp ngân sách
NS tỉnh NS huyện NS xã
A B 1=2+3+4 2 3 4
I Tổng thu NSĐP 16.812.787 9.637.459 5.618.963 1.556.365
II Tổng chi NSĐP 16.369.727 9.517.381 5.430.895 1.421.451
III Chênh lệch thu – chi (I-II) 443.060 120.078 188.068 134.914