vanban.org

Điều 2. Mức thu tối đa các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục. — Nghị quyết 164/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/07/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/07/2024 Thay thế: 393/2024/NQ-HĐND · 28/06/2024
Hòa Bình Ban hành 15/07/2022 Hiệu lực 25/07/2022 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND Quy định chi tiết danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 32/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 393/2024/NQ-HĐND phê duyệt các khoản thu dịch vụ phục vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hoà Bình · 393/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 164/2022/NQ-HĐND Phê duyệt mức thu các khoản thu dịch vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 164/2022/NQ-HĐND
08/07/2024393/2024/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 25/07/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 164/2022/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu tối đa các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục.

1. Đối với cơ sở giáo dục mầm non.

TTNội dung khoản thu dịch vụMức thu tối đa
1Dịch vụ phục vụ chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ ngày thứ bảy, học hè đối với học sinh Mầm non tối đa không quá 8h/ngày mức thu tối đa không quá 5.000/giờ/hs.30.000đ/ngày/hs
2Dịch vụ hỗ trợ trả tiền cô nuôi ăn bán trú: (Trả công thuê người nấu ăn phục vụ bán trú). Mức hỗ trợ trần không vượt quá 3,0 lần mức lương cơ sở được tính theo bậc thang qui mô số học sinh trên lớp, cụ thể: (25 hs; 30hs; 35 hs...); trần tối đa 1 tháng không quá 4.470.000đ/người/tháng.- Lớp 25 cháu thu 178.000đ/tháng/hs - Lớp 30 cháu thu 149.000đ/tháng/hs - Lớp 35 cháu thu 128.000đ/tháng/hs
3Dịch vụ hỗ trợ trả tiền điện (theo hoá đơn thực tế nhưng không vượt quá 5.000đ/tháng/hs).5.000đ/tháng/hs
4Dịch vụ hỗ trợ tiền nước uống cho học sinh (theo hoá đơn thực tế nhưng không vượt quá 7.000đ/tháng/hs).7.000đ/tháng/hs
5Dịch vụ hỗ trợ trả tiền vệ sinh môi trường, lao công phụ vụ công tác vệ sinh.20.000đ/tháng/hs
6Dịch vụ hỗ trợ duy tu bảo dưỡng hỗ trợ cơ sở vật chất và mua sắm thiết bị.60.000đ/năm/hs

2. Đối với cơ sở giáo dục Tiểu học

TTNội dung khoản thu dịch vụMức thu tối đa
1Dịch vụ hỗ trợ dạy buổi 2 cho giáo viên Tiểu học (vượt 1,5 lần số tiết tiêu chuẩn).10.000đ/buổi/hs
2Dịch vụ hỗ trợ trả tiền cô nuôi ăn bán trú: (Trả công thuê người nấu ăn phục vụ bán trú) Mức hỗ trợ trần không vượt quá 3,0 lần mức lương cơ sở được tính theo bậc thang qui mô số học sinh trên lớp, cụ thể: (25 hs; 30hs; 35 hs...) trần tối đa 1 tháng không quá 4.470.000đ/người/tháng.- Lớp 25 hs thu 178.000đ/tháng/hs - Lớp 30 hs thu 149.000đ/tháng/hs - Lớp 35 hs thu 128.000đ/tháng/hs
3Dịch vụ hỗ trợ trả tiền điện (theo hoá đơn thực tế nhưng không vượt quá 5.000đ/tháng/hs).5.000đ/tháng/hs
4Dịch vụ hỗ trợ tiền nước uống cho học sinh (theo hoá đơn thực tế không vượt quá 7.000đ/tháng/hs).7.000đ/tháng/hs
5Dịch vụ hỗ trợ trả tiền vệ sinh môi trường, lao công phụ vụ công tác vệ sinh.20.000đ/tháng/hs
6Dịch vụ hỗ trợ duy tu bảo dưỡng hỗ trợ cơ sở vật chất và mua sắm thiết bị.60.000đ/năm/hs
7Dịch vụ phục vụ trông, giữ phương tiện đối với xe đạp, xe đạp điện.10.000 đ/xe/tháng

3. Đối với cơ sở giáo dục Trung học cơ sở

TTNội dung khoản thu dịch vụMức thu tối đa
1Dịch vụ hỗ trợ thu tiền tổ chức kiểm tra đánh chất lượng, các kỳ thi trong năm học bao gồm: ra đề, sao in, tổ chức coi, chấm, ấn phẩm...10.500đ/tháng/hs
2Dịch vụ hỗ trợ trả tiền điện (theo hoá đơn thực tế nhưng không vượt quá 5.000đ/tháng/hs).5.000đ/tháng/hs
3Dịch vụ hỗ trợ tiền nước uống cho học sinh (theo hoá đơn thực tế không vượt quá 7.000đ/tháng/hs)7.000đ/tháng/hs
4Dịch vụ hỗ trợ trả tiền vệ sinh môi trường, lao công phụ vụ công tác vệ sinh.20.000đ/tháng/hs
5Dịch vụ hỗ trợ duy tu bảo dưỡng hỗ trợ cơ sở vật chất và mua sắm thiết bị.60.000đ/năm/hs
6Dịch vụ phục vụ trông, giữ phương tiện đối với xe đạp, xe đạp điện.10.000 đ/xe/tháng

4. Đối với cơ sở giáo dục Trung học phổ thông, học sinh phổ thông học tại trung tâm giáo dục thường xuyên.

TTNội dung khoản thu dịch vụMức thu tối đa
1Dịch vụ hỗ trợ thu tiền tổ chức kiểm tra đánh chất lượng, các kỳ thi trong năm học bao gồm: ra đề, sao in, tổ chức coi, chấm, ấn phẩm...18.000đ/tháng/hs
2Dịch vụ hỗ trợ trả tiền điện (theo hoá đơn thực tế nhưng không vượt quá 5.000đ/tháng/hs).5.000đ/tháng/hs
3Dịch vụ hỗ trợ tiền nước uống cho học sinh (theo hoá đơn thực tế không vượt quá 7.000đ/tháng/hs).7.000đ/tháng/hs
4Dịch vụ hỗ trợ trả tiền vệ sinh môi trường, lao công20.000đ/tháng/hs
phụ vụ công tác vệ sinh.
5Dịch vụ hỗ trợ duy tu bảo dưỡng hỗ trợ cơ sở vật chất và mua sắm thiết bị.60.000/năm/hs
6Dịch vụ phục vụ trông, giữ phương tiện đối với xe đạp, xe đạp điện.10.000 đ/xe/tháng
7Dịch vụ phục vụ trông, giữ phương tiện đối với xe máy, xe máy điện.20.000 đ/xe/tháng