vanban.org

Điều 1. Nhất trí thông qua quy định về thu lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau: — Nghị quyết 163/2015/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/08/2017 Thay thế: 67/2017/NQ-HĐND · 07/07/2017
Đồng Nai Ban hành 16/07/2015 Hiệu lực 26/07/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời nghị quyết · 9 phiên bản · 15 năm
Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND Quy định lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sử hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 21/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND Quy định lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sử hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 09/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 67/2017/NQ-HĐND Quy định về lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 67/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 163/2015/NQ-HĐND Quy định về thu lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 163/2015/NQ-HĐND
01/08/201767/2017/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 26/07/2015Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 185/2010/NQ-HĐND Về lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 185/2010/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 163/2015/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Nhất trí thông qua quy định về thu lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:

1. Đối tượng nộp lệ phí

Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; chứng nhận đăng ký biến động về đất đai; trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính phục vụ cho công tác cấp giấy chứng nhận trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

2. Đối tượng miễn nộp lệ phí

a) Miễn thu lệ phí các trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có hiệu lực thi hành (ngày 10 tháng 12 năm 2009) mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.

b) Miễn thu lệ phí cấp giấy chứng nhận và trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính:

- Hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (trừ trường hợp hộ gia đình, cá nhân có hộ khẩu thường trú tại các phường thuộc thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa được cấp giấy chứng nhận ở nông thôn).

- Các hộ nghèo, cận nghèo thuộc các thị trấn của các huyện, các phường thuộc thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa theo chuẩn nghèo của tỉnh.

- Các đối tượng được ưu đãi theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng.

3. Mức thu

Số TT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu
Cấp giấy CN Công việc địa chính khác
Cấp giấy CN chỉ có QSDĐ Cấp giấy CN QSDĐ, QSHNƠ, tài sản khác gắn liền với đất
I Cấp mới giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
1 Tổ chức (trong đó, bao gồm cả cơ sở tôn giáo và cộng đồng dân cư) Đồng/giấy 100.000 500.000  
2 Hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa Đồng/giấy 25.000 100.000  
3 Hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện; các xã thuộc thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa Đồng/giấy 12.500 50.000  
II Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi; xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận
1 Tổ chức (trong đó, bao gồm cả cơ sở tôn giáo và cộng đồng dân cư) Đồng/giấy 50.000 50.000  
2 Hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa Đồng/giấy 20.000 50.000  
3 Hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện; các xã thuộc thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa Đồng/giấy 10.000 25.000  
III Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai        
1 Tổ chức (trong đó, bao gồm cả cơ sở tôn giáo và cộng đồng dân cư) Đồng/lần     30.000
2 Hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa Đồng/lần     28.000
3 Hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện; các xã thuộc thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa Đồng/lần     14.000
IV Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính        
1 Hộ gia đình, cá nhân Đồng/lần     15.000
2 Tổ chức Đồng/lần     30.000

4. Đơn vị, tổ chức thu lệ phí

Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai.

5. Mức trích để lại cho đơn vị, tổ chức thu lệ phí

Mức trích để lại cho đơn vị thu là 20%.