vanban.org

Điều 1. Thông qua quy định về các mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam từ năm học 2010 - 2011 theo Tờ trình số 2119/TTr-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh với những nội dung như sau: — Nghị quyết 163/2010/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/07/2016 Thay thế: 13/2016/NQ-HĐND · 19/07/2016
Quảng Nam Ban hành 08/07/2010 Hiệu lực 18/07/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 16 năm
Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND Về mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 13/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 163/2010/NQ-HĐND Về quy định các mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 163/2010/NQ-HĐND
18/07/2010Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 163/2010/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thông qua quy định về các mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam từ năm học 2010 - 2011 theo Tờ trình số 2119/TTr-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh với những nội dung như sau:

I. Đối tượng thu học phí:

- Học sinh đang theo học ở các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

- Thực hiện chính sách miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo Nghị định số 49/2010/NĐ-CP của Chính phủ.

II. Quy định về khu vực:

1. Khu vực thành thị: các phường thuộc thành phố Tam Kỳ và Hội An; các tổ dân phố thuộc thị trấn của các huyện đồng bằng.

2. Khu vực nông thôn: các xã thuộc thành phố Tam Kỳ, thành phố Hội An và các huyện đồng bằng; các tổ dân phố thuộc thị trấn của các huyện miền núi; các thôn thuộc thị trấn của các huyện đồng bằng.

3. Khu vực miền núi: các thôn thuộc thị trấn của các huyện miền núi; các xã miền núi và hải đảo theo quy định của Chính phủ.

 III. Mức thu học phí:

1. Đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập:

ĐVT: đồng/tháng/học sinh

Cấp học Thành thị Nông thôn Miền núi
Mầm non 80.000 35.000 15.000
Trung học cơ sở 40.000 20.000 10.000
Trung học phổ thông 80.000 50.000 15.000

2. Đối với giáo dục thường xuyên:

2.1. Trung học cơ sở : 90.000 đồng/tháng/học sinh

2.2. Trung học phổ thông : 120.000 đồng/tháng/học sinh

3. Học phí nghề phổ thông cấp THCS: 25.000 đồng/tháng/học sinh