vanban.org

Điều 1. Nhất trí thông qua quy định về thu phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau: — Nghị quyết 161/2015/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/08/2017 Thay thế: 64/2017/NQ-HĐND · 07/07/2017
Đồng Nai Ban hành 16/07/2015 Hiệu lực 26/07/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 11 năm
Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND quy định về phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 31/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND Quy định phí thẩm định hồ sơ, điều kiện, đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng khái thác, sử dụng nước dưới đất; hành nghề khoan nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt và xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 16/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 64/2017/NQ-HĐND Quy định về phí thẩm định hồ sơ, điều kiện, đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất, hành nghề khoan nước dưới đất, sử dụng nước mặt, xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 64/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 161/2015/NQ-HĐND Quy định về thu phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 161/2015/NQ-HĐND
01/08/201764/2017/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 26/07/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 161/2015/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Nhất trí thông qua quy định về thu phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng                                        

Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước (áp dụng đối với hoạt động thẩm định và cấp phép do cơ quan có thẩm quyền của địa phương thực hiện), bao gồm:

a) Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất.

b) Phí thẩm định đề án, báo cáo, khai thác, sử dụng nước mặt.

c) Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi.

d) Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất.

đ) Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.

e) Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất.

g) Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt.  

h) Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi.

i) Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước.

2. Tổ chức thu phí, lệ phí

Sở Tài nguyên và Môi trường.

3. Mức thu phí, lệ phí

a) Mức thu phí

- Đối với thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất:

Đơn vị tính: Đồng/đề án, báo cáo

Số TT Nội dung thu   Mức thu        lần đầu   Mức thu gia hạn, bổ sung
1 Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm. 400.000 200.000
2 Đề án, báo cáo thăm dò, có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm. 1.100.000 550.000
3 Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm. 2.600.000 1.300.000
4 Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm. 5.000.000 2.500.000

- Đối với thẩm định đề án, báo cáo, khai thác, sử dụng nước mặt:

Đơn vị tính: Đồng/đề án, báo cáo

Số TT Nội dung thu Mức thu        lần đầu Mức thu gia hạn, bổ sung
1 Đề án, báo cáo, khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm. 600.000 300.000
2 Đề án, báo cáo, khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 KW đến dưới 200 KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 dưới 3.000m3/ngày đêm. 1.800.000 900.000
3 Đề án, báo cáo, khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 KW đến dưới 1.000 KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 dưới 20.000m3/ngày đêm. 4.400.000 2.200.000
4 Đề án, báo cáo, khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 KW đến dưới 2.000 KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 dưới 50.000m3/ngày đêm. 8.400.000 4.200.000

- Đối với thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi:

Đơn vị tính: Đồng/đề án, báo cáo

Số TT Nội dung thu Mức thu lần đầu Mức thu gia hạn, bổ sung
1 Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100m3/ngày đêm. 600.000 300.000
2 Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100m3 đến dưới 500m3/ngày đêm.    1.800.000 900.000
3 Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 2.000m3/ngày đêm. 4.400.000 2.200.000
4 Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000m3 đến dưới 5.000m3/ngày đêm. 8.400.000 4.200.000

- Đối với thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất:

Đơn vị tính: Đồng/báo cáo

Số TT Nội dung thu Mức thu lần đầu Mức thu gia hạn, bổ sung
1 Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm. 400.000 200.000
2 Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm.    1.400.000 700.000
3 Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm. 3.400.000 1.700.000
4 Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm. 6.000.000 3.000.000

- Đối với thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất:

Đơn vị tính: Đồng/hồ sơ

Số TT Nội dung thu Mức thu lần đầu Mức thu gia hạn, bổ sung
1 Quy mô nhỏ: Có đường kính ống chống hoặc ống vách nhỏ hơn 110mm và thuộc công trình có lưu lượng nhỏ hơn 200m3/ngày đêm. 1.000.000 500.000
2 Quy mô vừa: Có đường kính ống chống hoặc ống vách nhỏ hơn 250mm và thuộc công trình có lưu lượng từ 200m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm.    1.400.000 700.000

b) Mức thu lệ phí

Đơn vị tính: Đồng/giấy phép

Số TT Nội dung thu Mức thu lần đầu Mức thu gia hạn, bổ sung
1 Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất. 150.000 75.000
2 Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt.    150.000 75.000
3 Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi. 150.000 75.000
4 Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước. 150.000 75.000

4. Mức trích phí, lệ phí

a) Đối với phí: Mức trích để lại cho đơn vị thu là 50%.

b) Đối với lệ phí: Mức trích để lại cho đơn vị thu là 10%.