Điều 4. Nội dung, mức chi
| STT | Nội dung | Mức chi (1.000đ) |
| 1 | Chi biên soạn nội dung tài liệu và hướng dẫn ôn tập | |
| Chi biên soạn nội dung tài liệu | 1.000/ngày/người |
| Chi bồi dưỡng cho giảng viên, báo cáo viên cấp tỉnh | 600/người/buổi |
| Chi bồi dưỡng cho giảng viên, báo cáo viên cấp huyện | 500/người/buổi |
| 2 | Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi | |
| Xây dựng, phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả | 250/ngày/người |
| Tiền công soạn thảo câu hỏi thô | 40/câu |
| Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi | 25/câu |
| Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm | 15/câu |
| Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa | 5/câu |
| 3 | Tiền công ra đề thi | |
| Xây dựng, phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả | 250/ngày/người |
| Ra đề đề xuất với đề thi tự luận | 670/đề |
| Tiền công ra đề chính thức, dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm (theo ngày thực tế ra đề) | 560/ngày/người |
| 4 | Tiền công chấm thi | |
| Bài tự luận | 65/bài |
| Bài trắc nghiệm | 5/bài |
| 5 | Chi tiền công Hội đồng | |
| Chủ tịch Hội đồng | 370/ngày/người |
| Phó Chủ tịch Hội đồng | 290/ngày/người |
| Uỷ viên Hội đồng, thư ký | 230/ngày/người |
| 6 | Chi tiền công Ban phách | |
| Trưởng ban | 390/ngày/người |
| Thành viên, Thư ký | 260/ngày/người |
| 7 | Chi tiền công Ban Giám sát | |
| Trưởng ban | 310/ngày/người |
| Thành viên, Thư ký | 210/ngày/người |
| 8 | Chi tiền công Ban chấm thi, Ban chấm phúc khảo | |
| Trưởng ban | 310/ngày/người |
| Thành viên, thư ký | 210/ngày/người |
| 9 | Chi tiền công Ban coi thi | |
| Trưởng ban | 310/ngày/người |
| Phó Trưởng ban | 260/ngày/người |
| Thành viên, thư ký | 210/ngày/người |
| 10 | Chi tiền công Ban Kiểm tra, sát hạch (để thực hiện phỏng vấn, thực hành) | |
| Trưởng ban | 310/ngày/người |
| Thành viên, thư ký | 210/ngày/người |
| 11 | Chi tiền công Ban Kiểm tra Phiếu đăng ký dự tuyển; Ban Thẩm định hồ sơ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp | |
| Trưởng ban | 310/ngày/người |
| Thành viên, thư ký | 210/ngày/người |
| 12 | Chi tiền công Ban đề thi | |
| Trưởng ban | 450/ngày/người |
| Thành viên, thư ký | 300/ngày/người |
| 13 | Chi tiền công Tổ in sao đề thi | |
| Tổ trưởng | 390/ngày/người |
| Thành viên | 260/ngày/người |
| 14 | Chi tiền công các bộ phận phục vụ gián tiếp | |
| Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng trong | 210/ngày/người |
| Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài; thành viên tổ thư ký giúp việc | 130/ngày/người |