Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Từ ngày 01 tháng 8 năm 2020 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020, mức thu phí bằng 80% mức thu phí quy định tại Nghị quyết này.
- Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021, mức thu phí bằng 100% mức thu phí quy định tại Nghị quyết này.
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 64/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định vê phí thâm định hồ sơ, điều kiện, đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất; hành nghề khoan nước dưới đất; sử dụng nước mặt, xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa IX Kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2020 ./. £/
Nguyễn Phú Cường
- ùy ban thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội (A+B);
- Vãn phòng Chính phủ (A+B);
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra VB.QPPL- Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đại biều HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh và các đoàn thể;
- Các sở, ban, ngành;
- VKSND,TẤNĨ>, CTTHADS tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND, ƯBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, ƯBND cấp huyện;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh tỉnh;
- Bảo Đồng Nai, Đài PT-TH Đông Nai;
- Lưu VT, PTH.
Biểu mức th
đề án, báo cáo thâm dò đánh giá trữ lượng
ẵc, sử dụng nước dưới đất
(Kèm theo Nghị quyết sô Ắ /2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020
của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)
| sổ TT | Nội dung thu | Mức thu ỉần đầu | Mức thu gỉa hạn, bổ sung |
| 1 | Thẩm định thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất (đối với công trình có quy mô nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm) | 2.500.000 | 2.000.000 |
| 2 | Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất (đối với công trĩnh có quy mô từ 200 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm) | 7.500.000 | 6.000.000 |
| 3 | Thẩm định báo cáo kết quả thi công giếng khai thác (đối với công trĩnh có quy mô nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm) | 2.500.000 | 2.000.000 |
| 4 | Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất (đồi với công trình có quy mô từ 200 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm) | 7.500.000 | 6.000.000 |
| 5 | Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất trường hợp công trình khai thác đang hoạt động (đối với công trĩnh có quy mô nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm) | 2.500.000 | 2.000.000 |
| 6 | Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất trường hợp công trình khai thác đang hoạt động (đối với công trĩnh có quy mô từ 200 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm) | 7.500.000 | 6.000.000 |
Biểu mức thì
(Kèm theo
sơ, điều kỉện hành nghề khoan nước dưới đất
/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020
'ộỉ đổng nhản dân tỉnh Đồng Nai)
| số TT | Nội dung thu | Mức thu lần đầu | Mức thu gia hạn, bổ sung |
| 1 | Thẩm định hồ sơ hành nghề khoan nước dưới đất với quy mô nhỏ (có đường kính ổng chống hoặc ống vách nhỏ hơn 1 ỉ Omm và thuộc công trĩnh có lưu lượng nhỏ hơn 200m3/ngấy đêm) | 2.500.000 | 2.000.000 |
| 2 | Thẩm định hồ sơ hành nghề khoan nước dưới đất với quy mô vừa (cỏ đường kính ống chống hoặc ống vách nhỏ hơn 250mm và thuộc công trĩnh có lưu lượng từ 200m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm). | 7.500.000 | 6.000.000 |
Biểu mức
Ụ LỤC III
báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
(Kèm theo Nghị q^^^^Âb^2&b/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của
ậứỂmg nhân dân tỉnh Đồng Nai)
| số TT | Nội dung thu | Mức thu ỉần đầu | Mức thu gia hạn, bổ sung |
| 1 | Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt (đoi với trường hợp chưa có công trỉnh khai thác) | 7.500.000 | 6.000.000 |
| 2 | Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt (đồi với trường hợp đã có công trĩnh khai thác) | 7.500.000 | 6.000.000 |
Biếu mửc thu p
(Kèm theo Ngỉ^^^ẽTsệ
ljàước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
ỵ/2020/NQ~HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 cua 'ffọị đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)
| số TT | Nộỉ dung thu | Mức thu lần đầu | Mức thu gia hạn, bổ sung |
| 1 | Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi (đối với lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm) | 2.500.000 | 2.000.000 |
| 2 | Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi (đối vớỉ lưu lượng từ 200 m/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm) | 7.500.000 | 6.000.000 |
| 3 | Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản (với lưu lượng từ trên 10.000m3/ngày đêm đến dưới 30.000 m3/ngày đêm) | 7.500.000 | 6.000.000 |