Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện đồng bộ, có hiệu quả dự toán ngân sách tỉnh năm 2015.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh, Khoá VIII, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Thành Phong |
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| TỈNH BẾN TRE | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2014/NQ-HĐND
ngày 09 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| Nội dung thu | Dự toán năm 2015 | |
|---|---|---|
| Trung ương giao | HĐND tỉnh giao | |
| 1 | 2 | 3 |
| Tổng thu ngân sách (A+B) | 4.716.000 | 4.816.000 |
| Trong đó: Thu NSĐP được hưởng | 4.661.980 | 4.762.000 |
| A. Tổng thu NSNN trên địa bàn | 1.425.000 | 1.525.000 |
| Trong đó: Thu NSĐP hưởng theo phân cấp | 1.370.980 | 1.471.000 |
| 1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước TW | 160.000 | 196.100 |
| - Thuế giá trị gia tăng | 98.030 | 105.230 |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 7.000 | 7.000 |
| - Thuế TTĐB hàng hoá, dịch vụ trong nước | 54.700 | 83.600 |
| - Thuế môn bài | 270 | 270 |
| - Thu khác | ||
| 2. Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương | 99.000 | 99.000 |
| - Thuế giá trị gia tăng | 53.600 | 53.600 |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 42.000 | 42.000 |
| - Thuế TTĐB hàng hoá, dịch vụ trong nước | 330 | 330 |
| - Thuế tài nguyên | 2.490 | 2.490 |
| - Thuế môn bài | 280 | 280 |
| - Các khoản thu khác | 300 | 300 |
| 3. Thu từ doanh nghiệp có vốn ĐTNN | 27.000 | 40.000 |
| - Thuế giá trị gia tăng | 16.600 | 25.600 |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 10.268 | 14.268 |
| - Thuế môn bài | 112 | 112 |
| - Các khoản thu khác | 20 | 20 |
| 4. Thu từ khu vực CTN ngoài QD | 498.500 | 523.400 |
| - Thuế giá trị gia tăng | 374.300 | 399.200 |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 90.000 | 90.000 |
| - Thuế TTĐB hàng hoá, dịch vụ trong nước | 12.500 | 12.500 |
| - Thuế tài nguyên | 1.200 | 1.200 |
| - Thuế môn bài | 15.500 | 15.500 |
| - Các khoản thu khác | 5.000 | 5.000 |
| 5. Lệ phí trước bạ | 81.000 | 85.000 |
| 6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 1.500 | 1.500 |
| 7. Thuế thu nhập cá nhân | 202.000 | 202.000 |
| 8. Thuế bảo vệ môi trường | 85.000 | 85.000 |
| 9. Thu phí, lệ phí | 34.000 | 38.000 |
| - Phí, lệ phí Trung ương | 12.000 | 12.000 |
| 10. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 9.000 | 9.000 |
| 11. Tiền sử dụng đất | 75.000 | 85.000 |
| 12. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước | 34.000 | 42.000 |
| 13. Thu khác | 105.000 | 105.000 |
| Trong đó: Thu phạt an toàn giao thông | 60.000 | 60.000 |
| 14. Các khoản thu tại xã | 14.000 | 14.000 |
| B. Thu bổ sung từ NS Trung ương | 3.291.000 | 3.291.000 |
| - Bổ sung cân đối | 1.585.506 | 1.585.506 |
| - Bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP | 835.788 | 835.788 |
| - B/sung tiền lương cơ sở đến 1.150.000đ/tháng | 869.706 | 869.706 |
| C. Thu để lại chi quản lý qua ngân sách | - | 600.000 |
| Trong đó: Thu xổ số kiến thiết | 600.000 | |
| TỔNG SỐ (A+B+C) | 4.716.000 | 5.416.000 |
CHỦ TỊCH Nguyễn Thành Phong |
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| TỈNH BẾN TRE | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2014/NQ-HĐND
ngày 09 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| Nội dung chi | Dự toán năm 2015 | |
|---|---|---|
| Trung ương giao | HĐND tỉnh giao | |
| 1 | 2 | 3 |
| Tổng chi ngân sách địa phương quản lý (A+B) | 4.661.980 | 4.762.000 |
| A. Chi cân đối NSĐP (I ->V) | 3.826.192 | 4.099.515 |
| I. Chi đầu tư phát triển | 282.000 | 292.000 |
| 1. Chi đầu tư XDCB tập trung | 205.000 | 205.000 |
| 2. Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 75.000 | 85.000 |
| 3. Chi đầu tư và hỗ trợ các DN theo chế độ | 2.000 | 2.000 |
| II. Chi thường xuyên | 3.466.672 | 3.684.995 |
| 1. Chi sự nghiệp kinh tế | 227.919 | |
| 2. Chi sự nghiệp môi trường | 25.142 | |
| 3. Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 1.743.955 | 1.743.955 |
| - Chi sự nghiệp giáo dục | 1.645.228 | |
| - Chi đào tạo và dạy nghề | 98.727 | |
| 4. Chi sự nghiệp y tế | 448.778 | |
| 5. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 18.250 | 18.250 |
| 6. Chi sự nghiệp văn hoá - thông tin | 32.898 | |
| 7. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình | 12.751 | |
| 8. Chi sự nghiệp thể dục - thể thao | 16.246 | |
| 9. Chi đảm bảo xã hội | 153.856 | |
| 10. Chi quản lý hành chính | 866.760 | |
| 11. Chi an ninh - quốc phòng | 77.580 | |
| - Chi quốc phòng | 55.807 | |
| - Chi an ninh | 21.773 | |
| 12. Chi khác ngân sách | 60.860 | |
| III. Chi lập hoặc b/sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 | 1.000 |
| IV. Dự phòng | 76.520 | 76.520 |
| V. Tạo nguồn thực hiện lương mới | 45.000 | |
| B. Các Chương trình mục tiêu quốc gia và một số chương trình, dự án, nhiệm vụ khác từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ NSTƯ | 835.788 | 662.485 |
| I. Chương trình mục tiêu quốc gia | 106.429 | 106.429 |
| 1. Vốn đầu tư XDCB | 52.400 | 52.400 |
| 2. Vốn sự nghiệp | 54.029 | 54.029 |
| II. Chương trình mục tiêu khác | 729.359 | 556.056 |
| 1. Vốn đầu tư XDCB | 459.125 | 459.125 |
| 2. Vốn sự nghiệp | 270.234 | 96.931 |
| C. Chi quản lý qua ngân sách | - | 600.000 |
| Tr. đó: Chi đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết | 600.000 | |
| TỔNG CỘNG ( A+B+C) | 4.661.980 | 5.362.000 |
CHỦ TỊCH Nguyễn Thành Phong |
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| TỈNH BẾN TRE | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |