Điều 1. Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2014 như sau:
- Giá đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản (Quy định tại Bảng số 01);
- Giá đất trồng cây lâu năm (Quy định tại Bảng số 02);
- Giá đất ở tại đô thị (Quy định tại Bảng số 03);
- Giá đất ở tại nông thôn (Quy định tại Bảng số 04);
- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị (Quy định tại Bảng số 05);
- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn (Quy định tại Bảng số 06);
- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu, cụm công nghiệp (Quy định tại Bảng số 07).