vanban.org

Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư phát triển năm 2014

Bình Định Ban hành 11/12/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 12 năm
Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư phát triển năm 2014 · 16/2013/NQ-HĐND
20/07/201402/2014/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 01/01/2014Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Từng phần
Hết hiệu lực một phần từ 01/01/2014 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 16/2013/NQ-HĐND

Bình Định, ngày 11 tháng 12 năm 2013

NGHỊ QUYẾT

Về kế hoạch đầu tư phát triển năm 2014

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật ban hành Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân;

Sau khi xem xét Tờ trình số 122/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư phát triển năm 2014; Báo cáo thẩm tra số 32/BCTT-KT&NS ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua kế hoạch đầu tư phát triển năm 2014 với tổng vốn đầu tư là 1.228.215 triệu đồng.

Trong đó:

1. Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia (đầu tư tập trung): 154.570 triệu đồng.

2. Vốn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu                                : 303.300 triệu đồng

3. Vốn ngân sách địa phương                                               : 671.100 triệu đồng

Bao gồm:

+ Vốn từ ngân sách tập trung                                                : 269.100 triệu đồng

(Tỉnh 161.500 triệu đồng; các huyện, thị xã, thành phố 107.600 triệu đồng)

+ Vốn cấp quyền sử dụng đất                                                 : 400.000 triệu đồng

(Tỉnh 250.000 triệu đồng; các huyện, thị xã, thành phố 150.000 triệu đồng)

+ Vốn hỗ trợ doanh nghiệp công ích                                        : 2.000 triệu đồng

4. Vốn Xổ số kiến thiết                                                             : 70.000 triệu đồng

5. Vốn bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước                                    : 1.700 triệu đồng

6. Vốn ngân sách khác                                                               :27.545 triệu đồng

Điều 2. Nhất trí thông qua danh mục các dự án được bố trí vốn trong kế hoạch đầu tư phát triển năm 2014 (Có Danh mục cụ thể kèm theo).

Điều 3. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp lần thứ 7 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2013; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014./.

  CHỦ TỊCH


 Nguyễn Thanh Tùng
Phụ lục 01

Danh mục các dự án đầu tư từ vốn hỗ trợ có mục tiêu nstw kế hoạch năm 2014 danh mục các dự án đầu tư từ vốn hỗ trợ có mục tiêu nstw kế hoạch năm 2014

(Kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của HĐND tỉnh Khóa XI)

Đơn vị: Triệu đồng

TT Danh mục dự án Địa điểm XD Kế hoạch năm 2014 Ghi chú
1 2 3 4 5
  Đầu tư theo các CTMTQG, chương trình bổ sung có mục tiêu từ NSTW   457.870  
A Các chương trình mục tiêu quốc gia   154.570  
B Các Chương trình bổ sung có mục tiêu từ NSTW   303.300  
I Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung (NQ 39-BCT)   91.800  
  Danh mục sử dụng vốn giáp ranh Tây Nguyên   13.500  
b Các dự án chuyển tiếp   6.000  
  Dự án nhóm C      
1 Thông tuyến đường từ huyện lỵ Vĩnh Thạnh đến giáp ĐT637 Vĩnh Thạnh 3.300  
2 Kè đê sông Hà Thanh (đoạn từ chợ Vân Canh đến làng Hiệp Giao) Vân Canh 2.700  
c Các dự án khởi công mới   7.500  
1 Đê sông An Lão (đoạn An Hòa) An Lão 4.500  
2 Kè thôn Thịnh Văn II Vân Canh 1.800  
3 Chống xói lở dọc bờ suối Lỗ Chình, xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Thạnh Vĩnh Thạnh 1.200  
  Danh mục khác   78.300  
a Các dự án hoàn thành   1.000  
  Dự án nhóm C      
1 Đường tỉnh lộ ĐT629 (Bồng Sơn - An Lão) An Lão 1.000  
b Các dự án chuyển tiếp   52.167  
  Dự án nhóm B      
1 Mở rộng nâng cấp Bảo tàng Quang Trung Tây Sơn 4.000  
  Dự án nhóm C      
1 Cầu Trảy (tuyến Cát Thắng - Nhơn Hạnh) Phù Cát, An Nhơn 4.000  
2 Đường Bạch Đằng, thị trấn Bồng Sơn Hoài Nhơn 5.000  
3 Kè suối Dứa Vân Canh 1.800  
4 Kè chống sạt lở đê sông Kôn - Tây Sơn (gđ1) Tây Sơn 3.100  
5 Kè chống xói lở thôn Thạnh Xuân Đông (gđ1) Hoài Nhơn 2.400  
6 Đê Xã Mão (gđ1) Phù Cát 2.400  
7 Kè chống sạt lở đê sông Hà Thanh (đoạn Phước Thành - Phong Thạnh) (gđ1) Tuy Phước 2.200  
8 Đê sông Cạn (gđ1) Phù Mỹ 2.400  
9 Kè chống xói lở bờ Nam sông Hà Thanh (gđ2) Quy Nhơn 1.500  
10 Đê sông Gò Chàm - Phước Hưng (Đoạn phía Nam cầu Sắt đến cầu Ông Quế) Tuy Phước 1.850  
11 Kè chống xói lở thôn Công Thạnh - gđ1 Hoài Nhơn 1.650  
12 Cầu Hương Quang Hoài Ân 3.300  
13 NC, MR đường từ xã Nhơn Hậu đi ĐT636A An Nhơn 2.800  
14 Kè Canh Hiệp Vân Canh 1.500  
15 Mở rộng khu trung tâm hành chính huyện lỵ Vĩnh Thạnh Vĩnh Thạnh 1.667  
16 Xây dựng cầu Bà Chua, cầu Suối Muồng trên tuyến ĐT 638 (Diêu trì - Mục Thịnh) TP,VC 2.350  
17 Cầu thay thế đường tràn tuyến đường Nhà Đá - An Lương Phù Mỹ 2.250  
18 Đường đến Trung tâm xã Đak Mang Hoài Ân 2.500  
19 Cầu qua đất Bà Khi Vân Canh 3.500  
c Các dự án khởi công mới   25.133  
  Dự án nhóm C      
1 Cầu Ông Tờ Phù Cát 3.900  
2 Đường vào các khu sản xuất tập trung K1 Vĩnh Thạnh 4.500  
3 Kè chống xói lở Nam sông Lại Giang, xã Hoài Mỹ (đoạn từ trạm bơm Công Lương đến nhà ông Phong, thôn An Nghiệp), huyện Hoài Nhơn Hoài Nhơn 2.100  
4 Nâng cấp tuyến đường ĐT630 (đoạn ngã 4 Gò Cau - Dốc Truông Sỏi) Hoài Ân 4.500  
5 Gia cố đê sông Kôn (đoạn bờ Bắc Lộc Thượng) Tuy Phước 2.700  
6 Kè chống xói lở bờ sông Văn Lãng, bờ Bắc kênh Câu Dương, xã Nhơn hạnh, thị xã An Nhơn An Nhơn 2.100  
7 Đê An Vinh giai đoạn 2, xã Bình Hòa, Tây Bình Tây Sơn 2.100  
8 Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT632 (Km0+500 - Km7+00) Phù Mỹ 3.233  
II Chương trình phát triển giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản   6.000  
a Các dự án chuyển tiếp   6.000  
  Dự án nhóm C      
1 Xây dựng Trại nghiên cứu, khảo nghiệm giống lúa, màu An Nhơn An Nhơn 6.000  
III Chương trình đê biển:   18.000  
a Các dự án chuyển tiếp   3.100  
  Dự án nhóm C      
1 Đê biển hạ lưu đập Nha Phu (giai đoạn 1) Tuy Phước 3.100  
b Các dự án khởi công mới   14.900  
  Dự án nhóm C      
1 Hệ thống đê biển xã Mỹ Thành (gđ2) Phù Mỹ 4.100  
2 Đê biển hạ lưu đập Nha Phu (giai đoạn 2) Tuy Phước 3.900  
3 Đê biển xã Nhơn Hải Quy Nhơn 3.400  
4 Đê hạ lưu đập Bạn Dừa (phía Bắc hạ lưu cầu Trường Úc) Tuy Phước 3.500  
IV Nâng cấp, xây dựng mới các hồ chứa nước ngọt và xây dựng hệ thống thủy lợi trên các đảo có đông dân cư   43.000  
a Các dự án chuyển tiếp   43.000  
  Dự án nhóm C      
1 Hồ chứa nước ngọt Nhơn Châu Nhơn Châu 43.000  
V CT di dân ĐCĐC cho đồng bào DTTS   3.000  
a Các dự án chuyển tiếp   3.000  
1 Dự án ĐCĐC tập trung làng Cam Tây Sơn 3.000  
VI Chương trình Chương trình bố trí sắp xếp dân cư nơi cần thiết (QĐ 193)   3.000  
a Các dự án chuyển tiếp   2.000  
  Dự án nhóm C      
1 Di dãn dân vùng ngập lũ, triều cường Huỳnh Giản Tuy Phước 1.500  
2 Khu TĐC dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải, TP. Quy Nhơn Quy Nhơn 500  
b Các dự án khởi công mới   1.000  
  Dự án nhóm C      
1 Khu tái định cư dân ra khỏi vùng thiên tai xã Mỹ An (giai đoạn 2) tỉnh Bình Định Phù Mỹ 1.000  
VII Chương trình hỗ trợ KKT ven biển   60.000  
a Các dự án chuyển tiếp   32.000  
  Dự án nhóm B      
1 Khu TĐC Nhơn Phước gđ 2 và phần mở rộng KKT 32.000  
b Các dự án khởi công mới   28.000  
  Dự án nhóm C      
1 Đường chuyên dụng phía Tây Khu kinh tế KKT 20.000  
2 Thảm nhựa các tuyến đường trong Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 1 KKT 8.000  
VIII Chương trình hỗ trợ các khu công nghiệp   12.000  
a Các dự án chuyển tiếp   12.000  
1 Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật KCN Long Mỹ Quy Nhơn 12.000  
         
IX Hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp các địa phương có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn   3.000  
a Các dự án chuyển tiếp   3.000  
1 Cụm công nghiệp Canh Vinh Vân Canh 1.000  
2 Hỗ trợ San ủi mặt bằng CCN Dốc Truông Sỏi Hoài Ân 2.000  
X Chương trình khắc phục hậu quả bom mìn theo Quyết định số 504/QĐ-TTg ngày 21/4/2010 của Thủ tướng Chính phủ   5.500  
a Các dự án khởi công mới   5.500  
  Dự án nhóm B      
1 Dự án Rà phá bom mìn, vật nổ còn sót lại sau chiến tranh trên địa bàn tỉnh Bình Định Bình Định 5.500  
XI Đầu tư y tế tỉnh huyện   8.000  
a Các dự án chuyển tiếp   8.000  
  Dự án nhóm B      
1 Trung tâm Y tế Dự phòng tỉnh Bình Định Quy Nhơn 4.700  
2 Bệnh viện Y học Cổ truyền tỉnh Bình Định Quy Nhơn 3.300  
XII Hạ tầng du lịch   10.000  
a Các dự án chuyển tiếp   6.230  
  Dự án nhóm C      
1 Đường vào di tích tháp Thủ Thiện Tây Sơn 2.230  
2 Đường vào Khu du lịch Hầm Hô (Bảo tàng Quang Trung-Khu du lịch) (giai đoạn 1) Tây Sơn 4.000  
b Các dự án khởi công mới   3.770  
  Dự án nhóm C      
1 Đường từ Quốc lộ 1A đến khu di tích danh nhân văn hóa Đào Duy Từ
 - Thực hiện giai đoạn 1: 14 tỷ đồng
Hoài Nhơn 3.770  
XIII Chương trình Phát triển rừng và bảo vệ rừng giai đoạn 2011-2020   15.000  
a Các dự án chuyển tiếp   10.000  
  Dự án nhóm B      
1 Dự án bảo vệ và phát triển rừng PH Hoài Nhơn; Hoài Ân; Vĩnh Thạnh; Vân Canh;Phù Mỹ;Phù Cát;An Toàn;An Lão;Tây Sơn;ngập mặn Toàn tỉnh 10.000  
b Các dự án khởi công mới   5.000  
  Dự án nhóm C      
1 Hỗ trợ đầu tư xây dựng đường lâm nghiệp giai đoạn 2013-2015 tỉnh Bình Định Toàn tỉnh 5.000  
XIV Chương trình ứng phó biến đổi khí hậu   25.000  
a Các dự án chuyển tiếp   25.000  
1 Nâng cấp hệ thống đê và rừng ngập mặn để ứng phó với biến đổi  khí hậu vùng đầm Thị Nại - tỉnh Bình Định   25.000  
Phụ lục 02

Danh mục các dự án đầu tư từ ngân sách địa phương năm 2014 danh mục các dự án đầu tư từ ngân sách địa phương năm 2014

(Kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của HĐND tỉnh Khóa XI)

Đơn vị: Triệu đồng

TT Danh mục dự án Địa điểm XD Kế hoạch 2014 Ghi chú  
 
1 2 3 4 5  
  TỔNG SỐ   770.345    
A NGUỒN NGÂN SÁCH TẬP TRUNG   269.100    
*

Giao huyện, thành phố bố trí

(Bố trí tối thiểu cho giáo dục- đào tạo:22%, Khoa học công nghệ:4%)

  107.600    
** Trả nợ vay ngân sách   51.000    
*** Bố trí cho công trình   110.500    
I Xây dựng nông thôn mới toàn tỉnh 4.000    
II Đối ứng ODA   15.000    
III Giao thông - Hạ tầng kỹ thuật   18.186    
a Các dự án hoàn thành   7.282    
  Dự án nhóm C        
1 BTXM tuyến đường Ân Đức đi Thị trấn Tăng Bạt Hổ Hoài Ân 1.600    
2 BTXM tuyến đường liên xã từ ĐT 632 (xã Mỹ Chánh Tây) đến xã Mỹ Tài Phù Mỹ 2.000    
3 Đường bê tông xi măng từ QL1A vào Nhà máy nay Phù Cát (Tổng công ty may nhà bè), xã cát Trinh, huyện Phù Cát Phù Cát 1.500    
4 Tuyến đường Thiện Đức Hố Tranh tiếp giáp với đường liên xã Tài Lương-Ka Công Hoài Nhơn 1.000    
5 Di dời đường dây tải điện 22KV đi ngang qua nhà của một số hộ dân (từ trạm E21 đến ngã ba Hầm Dầu) Tổ 9, KV6, phường TQD 1.082    
b Các dự án chuyển tiếp   10.904    
  Dự án nhóm C        
1 Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT 636A đi cầu ông Bằng, xã Nhơn Hạnh, thị xã An Nhơn An Nhơn 700    
2 Cầu Ngô Trang (Km7+300 tuyến tỉnh lộ ĐT632) Phù Mỹ 700    
3 Nâng cấp tuyến đường ĐT 636B (đoạn từ Cầu Vạn đến trường PTTH số 2 Tuy Phước) Tuy Phước 2.004    
4 Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường ĐT632 (đoạn Km24+00 - Km33+00) Phù Mỹ 2.000    
5 Tuyến đường từ thôn Kiều Huyên đến thôn Kiều An, xã Cát Tân Phù Cát 1.500    
6 Đường từ Quốc lộ 1D (điểm du lịch số 5) đến Khu du lịch Quy Hòa Quy Nhơn 500    
7 Đường bao ven sông Kôn khu vực thị trấn Vĩnh Thạnh (từ cầu đường ĐT 637 - suối Cạn) Vĩnh Thạnh 2.000    
8 Tuyến đường dọc kênh lại Giang, thị trấn Bồng Sơn (đoạn từ nhà thờ Tin Lành đến cầu số 4) Hoài Nhơn 1.500    
IV Nông, lâm nghiệp   17.313    
a Các dự án hoàn thành   3.313    
  Dự án nhóm C        
1 Kè Tổ 5 Kim Châu An Nhơn 513    
2 Kè Canh Thành Vân Canh 2.000    
3 Đê sông Hà Thanh - Canh Thuận Vân Canh 800    
b Các dự án chuyển tiếp   14.000    
  Dự án nhóm C        
1 Tràn xả lũ hồ Ông Trĩ Hoài Nhơn 1.850    
2 Kênh mương nội đồng xã Vĩnh Hiệp Vĩnh Thạnh 1.900    
3 Kênh mương nội đồng hồ Suối Đuốc Vân Canh 1.000    
4 Chống xói lở dọc bờ sông Kôn (Bờ kè soi Tà Má) Vĩnh Thạnh 1.400    
5 Kè bảo vệ, gia cố mái đê suối Cầu Đu (gđ 1) Phù Cát 2.000    
6 Kè chống xói lở đê sông Kôn (đoạn thượng, hạ lưu cầu Tuân Lễ) Tuy Phước 1.850    
7 BTXM kênh mương thôn An Nội Vĩnh Thạnh 1.000    
8 Đê ngăn mặn từ Dốc Gành đến cầu Ngòi - Cát Khánh Phù Cát 1.000    
9 Đê đội 5 khu vực Bằng Châu An Nhơn 1.800    
10 Chi phí Văn phòng biến đổi khí hậu Quy Nhơn 200    
V Ngành Y tế   8.500    
a Các dự án chuyển tiếp   8.500    
  Dự án nhóm B        
1 Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Bình Định. thành phố Quy Nhơn 2.000    
2 Nhà điều trị 300 giường - Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định Quy Nhơn 2.000    
3 Nhà khám - Bệnh viện Đa khoa tỉnh BĐ Quy Nhơn 2.000    
  Dự án nhóm c        
1 Xây dựng hệ thống xử lý nước thải y tế Bệnh viện lao và bệnh phổi Bình Định( đối ứng) Quy Nhơn 1.000    
2 Xây dựng hệ thống xử lý nước thải y tế Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định (đối ứng) Quy Nhơn 1.500    
VI Ngành giáo dục-đào tạo   9.796    
a Các dự án hoàn thành   4.500    
  Dự án nhóm C        
1 Trường THPT Phù Cát 3 Phù Cát 1.500    
2 Trường THPT An Nhơn 3 An Nhơn 1.500    
3 Trường Chuyên Lê Quý Đôn Quy Nhơn 1.500    
b Các dự án chuyển tiếp   5.296    
1 Trường THPT Mỹ Thọ Phù Mỹ 1.500    
2 Trường THCS Ân Mỹ xã Ân Mỹ 1.500    
3 Trường THKTKT An Nhơn (Nhà lớp học chức năng) An nhơn 1.296    
4 Trường TH số 2 Tam Quan Nam xã Tam Quan Nam 1.000    
VII Ngành Khoa học và Công nghệ   5.300    
a Các dự án chuyển tiếp   5.300    
1 Đầu tư tăng cường tiềm lực về chiều sâu của TT Phân tích và Kiểm nghiệm Bình Định giai đoạn 2012-2014 QN 2.700    
2 Đầu tư nâng cấp máy móc, thiết bị TT Ứng dụng TB KH&CN Bình Định giai đoạn 2012-2013 QN 2.600    
VIII Ngành Lao động-xã hội   1.800    
a Các dự án hoàn thành   1.800    
1 Trung tâm Giáo dục Lao động xã hội Tp Quy Nhơn 1.800    
IX Ngành Phát thanh-Truyền hình, Thông tin-Truyền thông   2.800    
a Các dự án chuyển tiếp   2.800    
1 Cải tạo, nâng cấp Đài phát sóng Vũng Chua Quy Nhơn 2.000    
2 Đầu tư trang thiết bị điều khiển trung tâm và điểm cầu giao ban trực tuyến tại Sở Thông tin và Truyền thông. Sở TTTT 800    
X Ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch   5.000    
a Các dự án hoàn thành   2.500    
1 Trụ sở Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy Nhơn 1.500    
2 Tháp Dương Long Tây Sơn 1.000    
b Các dự án chuyển tiếp   2.500    
1 Đường vào di tích tháp Thủ Thiện Tây Sơn 2.000    
2 Sửa chữa nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước Tuy Phước 500    
XI Quản lý NN - An ninh quốc phòng   22.905    
a Các dự án hoàn thành   10.769    
  Dự án nhóm C        
1 Kho chứa hàng hóa tạm giữ, chờ xử lý của Chi cục quản lý thị trường tại phường Nhơn Phú, TP. Quy Nhơn Quy Nhơn 2.025    
2 Ký túc xá trường Cao đẳng Bình Định (Hệ thống cứu hỏa – Thoát nước thải cho Khu ký túc xá) Quy Nhơn 800    
3 Trụ sở làm việc UBND xã Ân Tín Hoài Ân 415    
4 Trụ sở làm việc huyện ủy Vân Canh Vân Canh 880    
5 Mở rộng kho lưu trữ lịch sử tỉnh BĐ Quy Nhơn 1.777    
6 Sửa chữa nhà làm việc Sở KHĐT Quy Nhơn 2.500    
7 Chi phí thẩm tra quyết toán vốn đầu tư các hạng mục công trình toàn tỉnh 1.500    
8 Nhà làm việc huyện Ủy An Lão An Lão 872    
b Các dự án chuyển tiếp   12.136    
1 Trụ sở UBND xã Mỹ Thắng Phù Mỹ 2.000    
2 Trụ sở UBND xã Hoài Châu Bắc Hoài Nhơn 2.636    
3 Trung tâm bồi dưỡng chính trị Tây Sơn Tây Sơn 1.500    
4 Doanh trại Đại đội Công binh Quy Nhơn 3.000    
5 Trụ sở làm việc UBND xã Phước Sơn Tuy Phước 3.000    
B NGUỒN CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT   400.000    
I Giao huyện, TX, TP bố trí
(Bố trí tối thiểu cho giáo dục-đào tạo: 20%, Khoa học công nghệ: 4%) và dự phòng chốn 5%
  150.000    
II Trả nợ ngân sách   76.928    
III Qũy phát triển đất   35.000    
IV Chuẩn bị đầu tư   10.000    
V Hỗ trợ đầu tư hợp tác bên Lào   1.500    
VI Bố trí cho công trình   126.572    
I Xây dựng nông thôn mới toàn tỉnh 3.000    
II Nông, lâm nghiệp   13.939    
a Các dự án hoàn thành   4.300    
  Dự án nhóm C        
1 Trại lợn giống cấp I Long Mỹ Quy Nhơn 800    
2 Nâng cấp, mở rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt huyện Vĩnh Thạnh Vĩnh Thạnh 1.500    
3 Trồng rừng cảnh quan thành phố Quy Nhơn Quy Nhơn 1.000    
4 Đầu tư lâm sinh toàn tỉnh 500    
5 Đập dâng đập Đồng Tây xã Mỹ Trinh Phù Mỹ 500    
b Các dự án chuyển tiếp   9.539    
  Dự án nhóm C        
1 Đối ứng khí sinh học   300    
2 Đê Xã Mão Phù Cát 1.500    
3 Đập dâng Cây Mít Phù Cát 2.000    
4 Gia cố kè chống sạt lở đường đến xã ĐăkMang Hoài Ân 2.000    
5 Dự án Tổng hợp đới ven bờ   539    
6 Dự án đầu tư tu bổ đê diều thường xuyên tỉnh Bình Định (Đê khu đông) TP, PC 1.000    
7 Chương trình phát triển giống bò thịt, bò sữa   700    
8 Hỗ trợ nạo vét luồng vào cảng cá Tam Quan Tam Quan 800    
9 Đê sông Gò Chàm - Phước Hưng (Đoạn phía Nam cầu Sắt đến cầu Ông Quế) Tuy Phước 700    
III Giao thông - hạ tầng kỹ thuật   34.064    
a Các dự án hoàn thành   17.364    
  Dự án nhóm B        
1 Đường Nguyễn Tất Thành nối dài Quy Nhơn 1.000    
  Dự án nhóm C        
1 Cấp nước Trung tâm Quốc tế khoa học và giáo dục liên ngành Quy Nhơn 1.000    
2 Hệ thống điện chiếu sáng đường từ Quốc lộ 1D vào Trung tâm Quốc tế khoa học và Giáo dục liên ngành Quy Nhơn 650    
3 Hỗ trợ khu xử lý nước thải tập trung KCN Nhơn Hòa An Nhơn 774    
4 Sửa chữa các tuyến đường tỉnh lộ ĐT 633, ĐT 638, ĐT 629 Bình Định 800    
5 Sửa chữa cầu đường Quy Nhơn - Nhơn Hội Quy Nhơn 1.000    
6 Đường bê tông giao thông nông thôn và cầu qua kênh N1 Hoài Nhơn 1.000    
7 Trả nợ các công trình giao thông hoàn thành đã quyết toán toàn tỉnh 500    
8 Hệ thống điện chiếu sáng Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 1 Quy Nhơn 1.000    
9 Cầu qua Ân Hảo Tây Hoài Ân 1.000    
10 Đập dâng cầu Sắt Phù Mỹ 1.000    
11 Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ KH đa ngành và các dự án lân cận tại phường Ghềnh Ráng Quy Nhơn 1.140    
12 Mở rộng khu dân cư phía Đông đường Điện biên Phủ Quy Nhơn 2.000    
13 Nâng cấp mở rộng tuyến đường Quán Á - Đồng Le (Đoạn từ QL19 đến Đàn tế trời đất) Tây Sơn 1.000    
14 Kết cấu hạ tầng khu TĐC phục vụ KCN Nhơn Hòa An Nhơn 2.000    
15 Kết cấu hạ tầng khu TĐC phục vụ KCN Hòa Hội Phù Cát 1.500    
b Các dự án chuyển tiếp   15.700    
  Dự án nhóm B        
1 Đường tỉnh lộ ĐT 638 (Diêu trì - Mục Thịnh) Vân Canh 3.000    
  Dự án nhóm C        
1 Đường vào sân bay Phù Cát Phù Cát 2.000    
2 Đường từ tỉnh lộ ĐT 634 vào làng dân tộc Sơn Lãnh, xã Cát Sơn Phù Cát 1.500    
3 Khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng Khu Đô thị - Thương mại phía Bắc sông Hà Thanh Quy Nhơn 2.000    
4 Mở rộng đường Trần Phú Quy Nhơn 2.000    
5 Khu dân cư mặt bằng 508 Phường Bùi Thị Xuân 1.500    
6 Đường từ xã Vĩnh Thuận (huyện Vĩnh Thạnh-tỉnh Bình Định) đến xã Cửu An (thị xã An Khê-tỉnh Gia Lai) Vĩnh Thạnh 2.000    
7 Tuyến đường từ tỉnh lộ ĐT 634 vào Sơn Lâm, xã Cát Sơn Phù Cát 1.000    
8 Kéo lưới điện phục vụ xã đảo Nhơn Châu (CBĐT) Quy Nhơn 700    
VII Ngành Khoa học và Công nghệ   1.500    
a Các dự án chuyển tiếp   1.500    
1 Đầu tư đo lường-thử nghiệm tại Chi cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng Bình Định giai đoạn 2012-2013 QN 1.500    
IV QLNN-ANQP   27.951    
a Các dự án hoàn thành   14.251    
  Dự án nhóm C        
1 Sửa chữa nhà làm việc Chi cục kiểm lâm Bình Định Quy Nhơn 300    
2 Nhà làm việc Trạm kiểm lâm Tân Phụng Phù Mỹ 1.000    
3 Nhà làm việc Hạt kiểm lâm An Lão An Lão 1.500    
4 Nhà làm việc rừng phòng hộ huyện An Lão An Lão 500    
5 Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Bình Định (Xây dựng tường rào, cổng ngõ) Tp Quy Nhơn 228    
6 Sửa chữa nhà làm việc Sở TNMT Quy Nhơn 2.000    
7 Sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Ban quản lý GPMB và phát triển quỹ đất tỉnh Quy Nhơn 1.500    
8 Nhà khách bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quy Nhơn 500    
9 Sửa chữa nhà làm việc khối đoàn thể Hoài Ân 1.000    
10 Sửa chữa trụ sở làm việc của Sở ngoại vụ tỉnh Bình Định Quy Nhơn 1.023    
11 Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh Quy Nhơn 450    
12 Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc của cơ quan Chi cục bảo vệ môi trường và Quỹ bảo vệ môi trường Quy Nhơn 550    
13 Sửa chữa nhà làm việc Liên minh Hợp tác xã Quy Nhơn 200    
14 Nhà hạt quản lý cầu Thị Nại Quy Nhơn 1.500    
b Các dự án chuyển tiếp   15.400    
  Dự án nhóm B        
1 Doanh trại dBB52/e739 Quy Nhơn 3.000    
2 Trường Quân sự tỉnh Bình Định Phù Cát 3.000    
  Dự án nhóm C        
1 Trụ sở làm việc UBND xã Canh Hiển Vân Canh 1.000    
2 Nhà làm việc các cơ quan, phòng, ban thuộc UBND huyện Vĩnh Thạnh Vĩnh Thạnh 1.500    
3 Nhà làm việc Sở Giao thông vận tải Quy Nhơn 2.500    
4 Cơ sở làm việc phòng cảnh sát đường thủy thuộc công an tỉnh Bình Định Quy Nhơn 2.000    
6 Trường bắn của BCH Quân sự tỉnh Quy Nhơn 1.000    
7 Chợ Định Bình (giai đoạn 1) Vĩnh Thạnh 1.400    
V CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI NĂM 2014   46.118    
a Giao thông - Hạ tầng kỹ thuật   5.950    
  Dự án nhóm C        
1 Hệ thống thoát nước bên trái tuyến đường ĐT631 đoạn Km14+200-Km15 Hoài Ân 550    
2 Đường từ trung tâm xã Ân Sơn đến Khu định canh định cư Đồng Nhà Mười Hoài Ân 2.000    
3 Đường BTXM tuyến từ Quốc lộ 19 đi thôn 4 (thôn KTM Đồng Cẩm) Tây Sơn 1.200    
4 Cầu Sở Bắc Phù Cát 1.000    
5 Đường BTXM trục chính vào Cụm công nghiệp Bình Dương, huyện Phù Mỹ Phù Mỹ 1.200    
b Nông, lâm nghiệp   20.500    
  Dự án nhóm C        
1 Nối tiếp đoạn kênh N2 và N5 thuộc tuyến kênh chính hồ Vạn Hội, Hoài Ân Hoài Ân 1.200    
2 Đê và đập dâng Bộ Tồn Phù cát 1.500    
3 Đập dâng Ngã Ba - Cầu Tiến, xã Hoài Châu Bắc Hoài Nhơn 1.000    
4 Cải tạo hệ thống kênh T (đoạn từ cầu Cho đến cầu Đá) Phù Mỹ 1.100    
5 Đê bao Nhơn Thuận, phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn An Nhơn 1.300    
6 Đê sông Kôn đoạn hạ lưu tràn 3 xã Tuy Phước 2.000    
7 Kè Đá Huê Vân Canh 1.400    
8 Kè chống xói lở Suối Xem, xã Vinh Quang, huyện Vĩnh Thạnh Vĩnh Thạnh 2.200    
9 Đê biển Nam hạ lưu đập Nha Phu Tuy Phước 2.000    
10 Kè chống xói lở hạ lưu Cầu Vạn Tuy Phước 900    
11 Kè chống xói lở thôn Thạnh Xuân Đông (giai đoạn 2) Hoài Nhơn 1.000    
12 Kè chống xói lở bờ sông la tinh (đoạn hạ lưu tràn xã lũ hồ Hội Sơn), huyện Phù cát Phù Cát 1.500    
13 Đập dâng Bà Lánh Hoài Nhơn 700    
14 Gia cố đê sông Hà Thanh (đoạn hạ lưu cầu Diêu Trì đến thượng lưu đập Cây Dừa) Tuy Phước 800    
15 Kênh tiêu úng bàu Chánh Trạch Phù Mỹ 1.500    
d Quản lý nhà nước   9.305    
1 Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng Quy Nhơn 400    
2 Văn phòng thường trực tìm kiếm cứu nạn thuộc chi cục khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản Quy Nhơn 700    
3 Trạm kiểm lâm Canh Vinh Vân canh 1.000    
4 Trụ sở tiếp công dân tỉnh Bình Định Quy Nhơn 2.000    
5 Trụ sở làm việc UBND xã Hoài Phú, huyện Hoài Nhơn Hoài Nhơn 1.200    
6 Trụ sở làm việc HĐND và UBND xã Tây Phú Tây Sơn 1.100    
7 Nhà làm việc Sở Xây dựng Quy Nhơn 400    
8 Sửa chữa Trụ sở Sở Y tế Quy Nhơn 500    
9 Nhà làm việc Ban dân tộc tỉnh Quy Nhơn 800    
10 Nhà làm việc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy Nhơn 1.005    
e An ninh - Quốc phòng   700    
1 Trạm kiểm soát biên phòng Đề Gi Phù Cát 700    
g Ngành Lao động-xã hội   1.900    
1 Nghĩa trang liệt sỹ Quy Nhơn Tp Quy Nhơn 1.500    
2 Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoài Châu Bắc (Đồi 10) Hoài Nhơn 400    
h Ngành Phát thanh-Truyền hình, Thông tin-Truyền thông   4.493    
1 Lắp đạt hệ thống truyền thanh không dây cho 02 xã Vĩnh Kim và Vĩnh Hiệp Vĩnh Thạnh 800    
2 Đầu tư trang thiết bị truyền thanh cho 2 xã An Trung và An Hưng, huyện An Lão An Lão 800    
3 Dự án đầu tư nâng cấp từng bước hiện đại hóa Đài Phát thanh và Truyền hình Bình Định giai đoạn 2013 - 2015 Quy Nhơn 2.000    
4 Nâng cấp hạ tầng thiết bị cho các sở, ban, ngành Sở TTTT 893    
i Ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch   3.270    
1 Sửa chữa Trung tâm Văn hóa tỉnh Quy Nhơn 500    
2 Sửa chữa nhà tập và dàn dựng công trình Đoàn ca kịch bài chòi Bình Định Quy Nhơn 200    
3 Sửa chữa, nâng cấp di tích mộ tập thể chiến sĩ Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 12, Sư đoàn 3 - Sao Vàng An Nhơn 2.000    
4 Mua xe ô tô tải cho Đoàn ca kịch bài chòi Quy Nhơn 570    
C VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT   70.000    
I Ngành giáo dục-đào tạo   12.936    
  Các dự án hoàn thành   11.436    
a Trường THKTKT   400    
1 Nhà lớp học 03 tầng, 16 phòng An nhơn 400    
b Trường Chính trị tỉnh   446    
1 Mua sắm thiết bị Quy Nhơn 446    
c An Nhơn   1.500    
1 Trường Mầm non công lập phường Nhơn Thành Phường Nhơn Thành 500    
2 Trường Mầm non công lập phường Đập Đá Phường Đập Đá 500    
3 Trường THCS Nhơn Thọ Xã Nhơn Thọ 500    
d Hoài Nhơn   2.700    
1 Trường THCS Bồng Sơn 2 TT Bồng Sơn 500    
2 Trường TH số 2 Hoài Tân xã Hoài Tân 600    
3 Trường TH số 1 Hoài Thanh xã Hoài Thanh 600    
4 Trường Mẫu giáo Hoài Châu Bắc xã Hoài Châu Bắc 1.000    
e Phù Cát   2.090    
1 Trường MG Cát Tiến và nhà sinh hoạt cộng đồng khu dân cư Xã Cát Tiến 1.000    
2 Trường tiểu học Cát Tiến (Điểm trường Lương Hậu)   100    
3 Tiểu học số 1 Cát Khánh Phù Cát 700    
4 Trường Mẫu giáo xã Cát Lâm Xã Cát Lâm 150    
5 Trường Mẫu giáo xã Cát Hanh Xã Cát Hanh 140    
g Tuy Phước   900    
1 Trường THCS Phước Thuận (phòng thực hành bộ môn) xã Phước Thuận 300    
2 Trường mầm non Phước Thuận xã Phước Thuận 300    
3 Trường mầm non Phước Sơn xã Phước Sơn 300    
h Tây Sơn   700    
1 Trường mầm non Tây Vinh (1 tầng, 4 phòng) Tây Vinh 500    
2 Trường mầm non Phú Phong (1 tầng, 2 phòng). Phú Phong 200    
i Hoài Ân   1.100    
1 Trường Mẫu giáo Ân Nghĩa Xã Ân Nghĩa 500    
2 Trường Mẫu giáo Ân Hảo Tây Xã Ân Hảo Tây 600    
k Phù Mỹ   1.000    
1 Trường Mẫu giáo Mỹ Thọ Xã Phù Thọ 700    
2 Trường Mẫu giáo Mỹ Châu Xã Mỹ Châu 300    
l An Lão   600    
1 Trường tiểu học An Hưng Xã An Hưng 600    
  Các dự án chuyển tiếp   1.500    
  Hoài Nhơn   1.500    
1 Trường Mẫu giáo Hoài Hải xã Hoài Hải 800    
2 Trường MG Hoài Hương (thôn Thiện Đức Đông) Xã Hoài Hương 700    
II Ngành Y tế   16.675    
a Các dự án hoàn thành   13.675    
  Dự án nhóm C        
1 Mua 03 máy giúp thở và 03 monitor theo dõi bệnh nhân Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định 1.820    
2 Mua 05 máy thận nhân tạo và 01 hệ thống lọc nước RO Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định 1.800    
3 Sữa chữa, cải tạo nâng cấp cơ sở 130 Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn của Trường Cao đẳng Y tế Bình Định Quy Nhơn 1.500    
4 Cải tạo nâng cấp hệ thống điện ngoài nhà 0,4KV Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định 558    
5 Mua thiết bị đèn mổ, bàn mổ cho Nhà mổ - Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định. Quy Nhơn 2.000    
6 Trang thiết bị bổ sung cho Nhà mổ - BVĐK tỉnh Quy Nhơn 2.000    
7 Bệnh viện Đa khoa khu vực Bồng Sơn - Mua sắm máy giúp thở, máy gây mê. Hoài Nhơn 397    
8 Nhà mổ bệnh viện đa khoa tỉnh (Thiết bị rửa tay và điều khiển cửa tự động ) Quy Nhơn 1.800    
9 Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn (đền bù, giải phóng mặt bằng) Hoài Nhơn 1.800    
b Các dự án chuyển tiếp   3.000    
  Dự án Nhóm B        
1 Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn - Nhà điều trị 251 giường Quy Nhơn 1.000    
2 Bệnh viện Y học Cổ truyền tỉnh Bình Định. Quy Nhơn 2.000    
III Ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch   12.169    
a Các dự án hoàn thành   3.600    
1 Nâng cấp đền thờ Tăng Bạt Hổ Hoài Ân 500    
2 Đường vào di tích Bến Trường Trầu Tây Sơn 800    
3 Đường vào di tích tháp Cánh Tiên An Nhơn 2.300    
b Các dự án chuyển tiếp   8.569    
1 Khu di tích nhà tù Phú Tài Quy Nhơn 1.000    
2 Khu di tích lịch sử Núi Chéo Hoài Ân 1.000    
3 Tượng đài chiến thắng An Lão An Lão 2.900    
4 Các bia di tích được xếp hạng Toàn tỉnh 1.000    
5 Nhà hát tuồng Đào Tấn Quy Nhơn 2.169    
6 Tu bổ, phục hồi và phát huy giá trị Di tích tháp Bình Lâm Tuy Phước 500    
  CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI NĂM 2014   28.220    
I Giáo dục và đào tạo   23.420    
  Dự án nhóm C        
a Sở Giáo dục và Đào tạo   5.000    
1 Trường THPT Nguyễn Trân Hoài Nhơn 1.000    
2 Trường THPT Trưng Vương Quy Nhơn 1.000    
3 Trường THPT Tây Sơn Tây Sơn 1.000    
4 Trường THPT Nguyễn Diêu Tuy Phước 1.000    
5 Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu An Nhơn 1.000    
b An Lão   300    
1 Trường Mầm non An Vinh   300    
c An Nhơn   800    
1 Trường Mầm non Nhơn Phong An Nhơn 400    
2 Trường mẫu giáo Đập đá   400    
d Tuy Phước   1.300    
1 Trường TH số 2 Phước Hiệp (cụm Giang Nam) Phước Hiệp 400    
2 Trường THCS Phước An Phước An 400    
3 Trường THCS Phước Hiệp (nhà bộ môn) Phước Hiệp 500    
d Phù Cát   1.570    
1 Trường THCS Cát Tiến (nhà bộ môn) Xã Cát Tiến 800    
2 Trường THCS Cát Tài Xã Cát Tiến 500    
3 Trường mẫu giáo Cát Tân Xã Cát Tân 270    
e Phù Mỹ   1.300    
1 Trường Tiểu học số 1 Mỹ Thắng Mỹ Thắng 700    
2 Trường Mẫu giáo Mỹ Lộc Mỹ Lộc 300    
3 Trường Mẫu giáo Mỹ Hiệp Mỹ Hiệp 300    
g Hoài Ân   2.750    
1 Trường TH Ân Hữu Ân Hữu 550    
2 Trường TH Tăng Doãn Văn Hoài Thạnh 400    
3 Trường mẫu giáo Ân Phong Ân Phong 400    
4 Trường mẫu giáo Ân tường Tây Ân tường Tây 700    
5 Trường THCS Ân Hữu (nhà bộ môn) Ân Hữu 700    
h Hoài Nhơn   3.700    
1 Trường TH Bồng Sơn TT Bồng Sơn 600    
2 Trường Mẫu giáo Hoài Thanh Tây Hoài Thanh Tây 700    
3 Trường MN Hoài Phú Xã Hoài Phú 700    
4 Trường TH số 2 Tam Quan Bắc Xã Tam Quan Bắc 600    
5 Trường MN Tam Quan Nam Xã Tam Quan Nam 500    
6 Trường MG Hoài Thanh Xã Hoài Thanh 600    
i Tây Sơn   1.000    
1 Trường mẫu giáo Bình Tường Bình Tường 300    
2 Trường mẫu giáo Bình Thành Bình Thành 300    
3 Trường mầm non Tây Giang Tây Giang 400    
k Vân Canh   2.400    
1 Trường TH số 2 TT Vân Canh TT Vân Canh 900    
2 Trường tiểu học Canh Hòa Canh Hòa 800    
3 Trường THCS thị Trấn Vân Canh TT Vân Canh 700    
l Vĩnh Thạnh   2.100    
1 Trường THCS Huỳnh Thị Đào Vĩnh Quang 1.000    
2 Trường Tiểu học và THCS Vĩnh Thuận Vĩnh Thuận 600    
3 Trường Mầm non huyện Vĩnh Thạnh TT Vĩnh Thạnh 500    
m Trường Chính trị tỉnh   500    
1 Trường Chính trị tỉnh Quy Nhơn 500    
n Trường Trung học KT - KT An Nhơn   700    
1 Nhà thi đấu đa năng An nhơn 700    
II Văn hóa - Thể thao và Du lịch   4.800    
1 Lăng mộ Mai Xuân Thưởng Tây Sơn 1.500    
  Hỗ trợ các huyện        
1 Nhà truyền thống chi bộ Đảng đầu tiên huyện Phù Mỹ Phù Mỹ 500    
2 Khu di tích lịch sử Núi Mun, xã Mỹ Tài Phù Mỹ 500    
3 Khu di tích lịch sử Chiến thắng Gò Cớ, xã Mỹ Đức Phù Mỹ 500    
4 Nhà bia tưởng niệm di tích Vụ thảm sát Vinh Quang Tuy Phước 300    
5 Đền thờ danh nhân văn hóa Đào Tấn Tuy Phước 1.000    
6 Khu di tích vụ thảm sát Kim Tài An Nhơn 500    
D HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP CÔNG ÍCH   2.000    
E TIỀN BÁN NHÀ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC   1.700    
  Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2014 (khởi công 2013)   1.700    
1 Xây dựng trụ sở Tỉnh đoàn Bình Định Quy Nhơn 1.700    
G VỐN NGÂN SÁCH KHÁC   27.545    
  Các dự án khởi công mới năm 2014        
1 Khu tưởng niệm cụ Nguyễn Sinh Sắc tại di tích Huyện đường Bình Khê (Tây Sơn) Tân Sơn 20.000    
2 Trụ sở Sở Tài chính Bình Định, Hạng mục: Nhà làm việc 4 tầng Quy Nhơn 7.545    
Mục lục Bấm để đi tới điều