vanban.org

Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND Về điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách địa phương và kế hoạch đầu tư phát triển năm 2014 trên địa bàn tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/07/2014 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Định Ban hành 10/07/2014 Hiệu lực 20/07/2014 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 20/07/2014 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02/2014/NQ-HĐND

Bình Định, ngày 10 tháng 7 năm 2014

NGHỊ QUYẾT

Về điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách địa phương  và kế hoạch đầu tư phát triển năm 2014 trên địa bàn tỉnh

—————

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2002;

Căn cứ Quyết định 60/2010/QĐ-TTg ngày 30/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011 - 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XI, kỳ họp thứ 7 về dự toán ngân sách và phân bổ ngân sách tỉnh năm 2014;

Căn cứ Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XI, kỳ họp thứ 7 về kế hoạch đầu tư phát triển năm 2014;

Sau khi xem xét Tờ trình số 46/TTr-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư phát triển 6 tháng cuối năm 2014; Báo cáo thẩm tra số 12/BCTT-KT&NS ngày 04 tháng 7 năm 2014 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua nội dung điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách địa phương và kế hoạch đầu tư phát triển năm 2014 như sau:

1. Điều chỉnh tăng dự toán thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh 50.000.000.000 đồng (chi tiết như phụ lục 01 kèm theo).

2. Điều chỉnh tăng dự toán chi ngân sách tỉnh từ nguồn thu tiền sử dụng đất 50.000.000.000 đồng (chi tiết như phụ lục 02 kèm theo).

3. Bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2014 từ nguồn thu tiền sử dụng đất 50.000.000.000 đồng và phân bổ chi tiết cho các danh mục công trình (chi tiết như phụ lục 03 kèm theo).

4. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư phát triển năm 2014 (chi tiết như phụ lục 04 kèm theo).

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Nghị quyết này điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013; Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh khóa XI.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2014./.

CHỦ TỊCH 

Nguyễn Thanh Tùng

Phụ lục 01

Dự toán thu ngân sách năm 2014 (điều chỉnh)

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2014 (ĐIỀU CHỈNH)

(Kèm theo Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 10/7/2014 của HĐND tỉnh Khóa XI)

          ĐVT: triệu đồng
NỘI DUNG THU Dự toán năm 2014 giao đầu năm Điều chỉnh tăng (+), giảm (-) Dự toán năm 2014 sau khi điều chỉnh
Ngân sách nhà nước Ngân sách địa phương Ngân sách nhà nước Ngân sách địa phương Ngân sách nhà nước Ngân sách địa phương
A-TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN 4.507.000 3.623.550 50.000 50.000 4.557.000 3.673.550
Trong đó:            
II. Thu nội địa 3.465.000 3.403.550 50.000 50.000 3.515.000 3.453.550
Trong đó:            
Tiền sử dụng đất 400.000 400.000 50.000 50.000 450.000 450.000
Phụ lục 02

Dự toán chi ngân sách địa phương năm 2014 (điều chỉnh)

Phụ lục số 02

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014 (ĐIỀU CHỈNH)

(Kèm theo Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 10/7/2014 của HĐND tỉnh Khóa XI)

              ĐVT: triệu đồng 
NỘI DUNG CHI Dự toán năm 2014 giao đầu năm Điều chỉnh tăng (+), giảm (-) Dự toán năm 2014 sau khi điều chỉnh 
Tổng số chi ngân sách địa phương Chia ra Tổng số chi ngân sách địa phương Chia ra Tổng số chi ngân sách địa phương Chia ra 
Ngân sách tỉnh Ngân sách huyện, thị xã, thành phố (1) Ngân sách tỉnh Ngân sách huyện, thị xã, thành phố (1) Ngân sách tỉnh Ngân sách huyện, thị xã, thành phố (1) 
 
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 6.942.404 3.715.061 3.227.343 50.000 50.000   6.992.404 3.765.061 3.227.343 
Trong đó:                   
A- CHI CÂN ĐỐI NS ĐỊA PHƯƠNG 6.722.404 3.505.061 3.217.343 50.000 50.000   6.772.404 3.555.061 3.217.343 
Trong đó:                   
I. Chi đầu tư phát triển:          700.345 472.745 227.600 50.000 50.000   750.345 522.745 227.600 
Trong đó:                   
2. Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất 400.000 280.000 120.000 50.000 50.000   450.000 330.000 120.000 
    Trong đó: 0           0     
    - Cấp lại cho ngân sách thành phố Quy Nhơn 30.000 30.000 0       30.000 30.000 0 
Phụ lục 03

Bổ sung tổng nguồn vốn đtpt năm 2014 và phân bổ chi tiết cho các danh mục công trình

BỔ SUNG TỔNG NGUỒN VỐN ĐTPT NĂM 2014 VÀ PHÂN BỔ CHI TIẾT CHO CÁC DANH MỤC CÔNG TRÌNH

(Kèm theo Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 10/7/2014 của HĐND tỉnh Khóa XI)

ĐVT: 1.000 đ

STT Danh mục công trình Quyết định phê duyệt dự án; ngày/tháng/năm Tổng mức đầu tư Kế hoạch vốn đã bố trí đến hết năm 2013 Kế hoạch vốn đã bố trí trong năm 2014 Kế hoạch vốn bổ sung năm 2014 Ghi chú
  KẾ HOẠCH VỐN BỔ SUNG NGUỒN CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2014         50.000.000  
  Bố trí cho công trình cấp bách         16.440.000  
1 Trung tâm Hội nghị của tỉnh   210.000.000 0 0 7.000.000 1085/UBND-KTN
25/3/2014 của UBND tỉnh về việc triển khai dự án đầu tư xây dựng Trung tâm Hội nghị của tỉnh
2 Quảng trường tỉnh   235.000.000 0 0 3.000.000 884/UBND-KTN
12/3/2014 của UBND tỉnh về việc phân công nhiệm vụ chủ đầu tư các hạng mục công trình thuộc Đồ án quy hoạch Quảng trường của tỉnh
3 Nhà bia tại Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoài Châu Bắc (Đồi Mười)   1.500.000 0 0 1.000.000 Văn bản số 1407/UBND-VX ngày 14/4/2014 của UBND tỉnh
4 Trạm Y tế thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát         1.000.000  
5 Nhà khám bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định (cầu thang máy)         1.000.000 để đưa vào hoạt động
6 Nhà điều trị 300 giường - Bệnh viện đa khoa tỉnh           để đưa vào hoạt động
 - Cầu thang máy         1.000.000  
7 Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn (251 giường)         1.440.000 Mua hệ thống cấp khí
8 Cải tạo, sửa chữa khu nhà mổ (cũ) và khu nhà Khoa nội Thận lọc máu - Bệnh viện đa khoa tỉnh   3.000.000     1.000.000 CV số 2281/UBND-VX ngày 04/6/2014 của UBND tỉnh
  Trả nợ các công trình đã hoàn thành, nhưng chưa bố trí được nguồn vốn         33.560.000  
1 Nâng cấp, mở rộng đường vào sân bay Phù Cát (đoạn từ cổng đến nhà ga sân bay) 760/QĐ-UBND ngày 29/3/2013 của UBND tỉnh 18.529.717 5.300.000 2.000.000 6.500.000 Công trình đã hoàn thành và đưa vào sử dụng năm 2012
2 Kết cấu hạ tầng khu tái định cư phục vụ Khu công nghiệp Nhơn Hòa 4045/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND tỉnh 54.593.519 35.250.547 2.000.000 6.000.000 Công trình đã hoàn thành và đưa vào sử dụng năm 2011
4 Đê biển hạ lưu đập ngăn mặn Bạn Dừa 870/QĐ-CTUBND
26/4/2010; 4010/QĐ-UBND
26/12/2013
11.786.158 10.934.158 0 850.000 Công trình đã hoàn thành và đưa vào sử dụng năm 2011
5 Kè Bình Sơn 685/QĐ-UBND
30/3/2011
37.375.000 25.650.000 0 3.000.000 Công trình đã hoàn thành và đưa vào sử dụng năm 2012
6 Trường mầm non Họa My 232/QĐ-SKHĐT, 30/8/2011 6.833.295 3.479.775 0 1.200.000 Công trình đã hoàn thành và đưa vào sử dụng năm 2012
7 Dự án Phát triển nông thôn tổng hợp miền Trung - Tây nguyên (giai đoạn 1) Phê duyệt theo từng giai đoạn 8.300.000 2.350.000 150.000 5.500.000 Bố trí phần đối ứng để thực hiện giai đoạn 2
9 Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Ân Tường Đông 121/QĐ-UBND
26/5/2011
5.643.000 4.773.000 0 650.000 Công trình đã hoàn thành và đưa vào sử dụng năm 2011
10 Đập dâng Cầu Sắt 1980/QĐ-CTUBND 01/9/2011; 608/QĐ-UBND
30/3/2012
17.090.910 13.678.000 1.000.000 750.000 Công trình đã hoàn thành và đưa vào sử dụng năm 2012
11 Dự phòng Hỗ trợ kinh phí chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ do thu hồi đất hộ ông Trương Phong ở thôn Lộ Diêu, xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn (thực hiện khi huyện cung cấp đủ hồ sơ pháp lý) 3205/UBND-TH ngày 14/8/2013 của UBND tỉnh 6.065.000 0 0 6.065.000 CV số 138/UBND-TH ngày 11/3/2014 của UBND huyện Hoài Nhơn
12 Trụ sở Tỉnh đoàn 245/QĐ-SKHĐT
27/9/2013
9.998.000   1.700.000 2.300.000  
13 Sửa chữa nhà làm việc Sở Nội vụ 190/QĐ-SKHĐT; 30/9/2010 6.700.000 5.954.000 0 745.000 Công trình đã hoàn thành và đưa vào sử dụng năm 2012
Phụ lục 04

Điều chỉnh kế hoạch đầu tư phát triển 6 tháng cuối năm 2014

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 6 THÁNG CUỐI NĂM 2014

(Kèm theo Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 10/7/2014 của HĐND tỉnh Khóa XI)

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT Danh mục Địa điểm xây dựng Kế hoạch
năm 2014
Tăng (+)/
giảm (-)
Kế hoạch
sau khi điều chỉnh, bổ sung
Chủ
đầu tư
Ghi chú
A Vốn ngân sách tỉnh            
  Công trình giảm vốn     -1.254.088      
1 Dự án nâng cao năng lực quản lý, tăng cường giám sát, đa dạng sinh học, thực thi pháp luật và chuẩn bị cơ chế chia sẻ lợi ích tại rừng đặc dụng An Toàn An Lão 113.000 -113.000 0 Sở NN&PTNT Đã bố trí hoàn ứng từ nguồn vượt thu năm 2013
2 Trụ sở làm việc Huyện ủy Vân Canh Vân Canh 880.000 -880.000 0 UBND huyện Vân Canh Hết khối lượng thanh toán
3 Đường từ Quốc lộ 1D (điểm du lịch số 5) đến Khu du lịch Quy Hòa Quy Nhơn 500.000 -261.088 238.912 Sở GTVT Hết khối lượng thanh toán
  Công trình tăng vốn     1.254.088      
1 Dự án phục hồi và quản lý rừng bền vững (KFW6) toàn tỉnh 150.000 113.000 263.000 Sở NN&PTNT  
2 Trụ sở làm việc UBND xã Canh Hiển Vân Canh 0 480.000 480.000 UBND huyện Vân Canh Trả nợ KLHT
3 Trường THCS thị trấn Vân Canh Vân Canh 0 400.000 400.000 UBND huyện Vân Canh Trả nợ KLHT
4 Xây dựng Cầu Bản tại Km25+80 tuyến ĐT,637 (Vườn Xoài - Vĩnh Sơn), huyện Vĩnh Thạnh Vĩnh Thạnh 0 261.088 261.088 Sở GTVT Hiện nay cầu đã hư hỏng xuống cấp nghiêm trọng (hư hỏng hoàn toàn 2 mố cầu), có nguy cơ sập cầu, đề nghị cho triển khai sửa chữa sớm
B Vốn xổ số kiến thiết            
  Công trình giảm vốn     -1.197.141      
1 Trường THCS Bồng Sơn 2 Hoài Nhơn 500.000 -289.381 210.619 UBND Hoài Nhơn Hết khối lượng thanh toán
2 Trường mầm non Phú Phong (1 tầng, 2 phòng) Tây Sơn 200.000 -134.938 65.062 UBND huyện Tây Sơn Đã thanh toán hết KL quyết toán công trình
3 Cải tạo nâng cấp hệ thống điện ngoài nhà 0.4KV Quy Nhơn 558.000 -172.822 385.178 BVĐK tỉnh Đã thanh toán hết KL quyết toán công trình
4 Trường Tiểu học An Hưng An Lão 600.000 -600.000 0 UBND huyện An Lão  
  Công trình tăng vốn     1.197.141      
1 Trường TH số 2 Tam Quan Nam Hoài Nhơn 0 289.381 289.381 UBND huyện Hoài Nhơn Thanh toán KLHT
2 Trường mầm non Tây Vinh (1 tầng, 4 phòng) Tây Sơn 500.000 134.938 634.938 UBND Tây Sơn Thanh toán KLHT
3 Mua 03 máy giúp thở và 03 monitor theo dõi bệnh nhân Quy Nhơn 1.820.000 97.000 1.917.000 BVĐK tỉnh Thanh toán KLHT
4 Mua 05 máy thận nhân tạo và 01 hệ thống lọc nước RO Quy Nhơn 1.800.000 75.822 1.875.822 BVĐK tỉnh Thanh toán KLHT
5 Trường Tiểu học Canh Hòa Vân canh 800.000 350.000 1.150.000 UBND huyện Vân Canh Thanh toán KLHT
6 Đường vào di tích Tháp Cánh Tiên An Nhơn 2.300.000 250.000 2.550.000 Sở VHTT&DL Thanh toán KLHT
C Vốn cấp quyền sử dụng đất            
  Công trình giảm vốn     -2.200.857      
1 Nghĩa trang liệt sỹ Quy Nhơn Quy Nhơn 1.500.000 -500.000 1.000.000 Sở LĐTBXH Chưa hoàn thành thủ tục đầu tư
2 Đối ứng khí sinh học toàn tỉnh 300.000 -300.000 0 Sở NN&PTNT  
3 Gia cố đê sông Hà Thanh (đoạn từ cầu Diêu Trì đến thượng lưu đập Cây Dừa) Tuy Phước 800.000 -800.000 0 UBND huyện Tuy Phước Dự án đã được đưa vô sử dụng vốn của dự án WB5
4 Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ KH đa ngành và các dự án lân cận tại phường Ghềnh Ráng Quy Nhơn 1.140.000 -242.900 897.100 BQL GPMB và PTQĐ tỉnh  
5 Sửa chữa cầu đường Quy Nhơn - Nhơn Hội Quy Nhơn 1.000.000 -254.610 745.390 Sở GTVT  
6 Nhà hạt quản lý cầu Thị Nại Quy Nhơn 1.500.000 -103.347 1.396.653 Sở GTVT  
  Công trình tăng vốn     2.200.857      
1 Tường rào, cổng ngõ Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu Bắc (Đã hoàn thành bàn giao) Hoài Nhơn 400.000 500.000 900.000 UBND huyện Hoài Nhơn  
2 Dự án Hỗ trợ Nông nghiệp cácbon thấp (LCASP) toàn tỉnh 0 160.000 160.000 Sở NN&PTNT Bổ sung vốn đối ứng kinh phí hoạt động
3 Dự án Cạnh tranh nông nghiệp (ACP) toàn tỉnh 0 100.000 100.000 Sở NN&PTNT Bổ sung vốn hoạt động bộ máy hậu dự án
4 Dự án Nâng cao năng lực ngành thủy sản (FSPSII) toàn tỉnh 0 40.000 40.000 Sở NN&PTNT Bổ sung kinh phí đối ứng  chỉnh lý tài liệu
5 Kè chống xói lở hạ lưu cầu Vạn Tuy Phước 900.000 800.000 1.700.000 UBND huyện Tuy Phước Thanh toán KLHT
6 Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành tại phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn Quy Nhơn 0 18.576 18.576 BQL GPMB và PTQĐ tỉnh  
7 Cưỡng chế thu hồi đất để GPMB khu đất thu hút đầu tư dự án: dịch vụ - Thương mại tại KV8, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn Quy Nhơn 0 16.324 16.324 BQL GPMB và PTQĐ tỉnh  
8 Cấp nước trung tâm hội nghị Quốc tế khoa học và giáo dục liên ngành Quy Nhơn 0 208.000 208.000 Trung tâm nước sạch tỉnh  
9 Hỗ trợ kinh phí GPMB Dự án xử lý rác thải tại huyện Hoài Nhơn của Công ty TNHH chế biến rác thải Duy Anh Hoài Nhơn 0 217.797 217.797 UBND huyện Hoài Nhơn  
10 Xây dựng Cầu bản tại Km25+80 tuyến ĐT,637 (Vườn Xoài - Vĩnh Sơn), huyện Vĩnh Thạnh Vĩnh Thạnh 0 140.160 140.160 Sở GTVT Hiện nay cầu đã hư hỏng xuống cấp nghiêm trọng (hư hỏng hoàn toàn 2 mố cầu), có nguy cơ sập cầu, đề nghị cho triển khai sửa chữa sớm
D Vốn ngân sách khác            
  Công trình giảm vốn     -8.000.000      
1 Khu tưởng niệm cụ Nguyễn Sinh Sắc tại di tích Huyện đường Bình Khê (Tây Sơn) Tây Sơn 20.000.000 -8.000.000 12.000.000 Sở VH, TT &DL  
  Công trình tăng vốn     8.000.000      
1 Chi trả bồi thường, GPMB và tái định cư công trình Khu tưởng niệm cụ Nguyễn Sinh Sắc tại di tích Huyện đường Bình Khê (Tây Sơn) Tây Sơn 0 8.000.000 8.000.000 Huyện Tây Sơn  

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Thanh Tùng

Mục lục Bấm để đi tới điều