Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Trị năm 2009 với các nội dung như sau:
| I. TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC: Trong đó ngân sách địa phương được hưởng: 1. Thu ngân sách trên địa bàn: a) Thu nội địa: Trong đó ngân sách địa phương được hưởng: b) Thu thuế XNK và thuế tiêu thụ đặc biệt hàng NK: c) Thu thuế GTGT hàng nhập khẩu: 2. Thu vay CT KCH KM cấp 2 và GTNT: 3. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau: 4. Thu sự nghiệp quản lý qua NSNN: Trong đó: a) Thu xổ số: b) Các khoản thực hiện ghi thu- ghi chi: | 3.667.555.641.055 đồng 3.440.253.242.973 đồng 809.988.647.653 đồng 611.338.544.726 đồng 582.686.249.571 đồng 30.086.773.344 đồng 168.563.329.583 đồng 60.000.000.000 đồng 256.644.275.371 đồng 134.926.622.798 đồng 12.005.702.496 đồng 122.920.920.302 đồng |
| 5. Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: | 2.058.161.745.249 đồng |
| Trong đó: | |
| a) Bổ sung cân đối: | 599.716.000.000 đồng |
| b) Bổ sung chương trình mục tiêu, dự án: | 545.154.000.000 đồng |
| c) Bổ sung một số chính sách mới: | 91.647.000.000 đồng |
d) Bổ sung có mục tiêu thực hiện cải cách tiền lương: 278.592.000.000 đồng
| e) Bổ sung ngoài kế hoạch: | 356.622.000.000 đồng |
f) Bổ sung có mục tiêu bằng vốn viện trợ không hoàn lại: 4.210.466.852 đồng
| g) Bổ sung vốn thiết bị nước ngoài: 6. Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư: Trong đó: a) Thu bổ sung từ kết dư năm 2008 khối tỉnh: b) Thu bổ sung từ kết dư năm 2008 khối huyện, xã: 7. Ghi thu hàng viện trợ: II. TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC: 1. Các khoản chi trong cân đối NS địa phương: a) Chi đầu tư phát triển: b) Chi thường xuyên: c) Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: | 182.220.278.397 đồng 347.755.746.984 đồng 285.807.142.519 đồng 61.948.604.465 đồng 78.603.000 đồng 3.052.057.234.657 đồng 1.879.314.492.619 đồng 426.074.663.412 đồng 1.452.239.829.207 đồng 1.000.000.000 đồng |
2. Chi chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và bê tông hóa giao thông
| nông thôn: | 53.629.957.599 đồng |
3. Chi thực hiện CT MTQG và một số MT, nhiệm vụ khác:
598.317.048.912 đồng
| 4. Chi sự nghiệp để lại quản lý qua NSNN: Trong đó: a) Chi từ nguồn thu xổ số: b) Các khoản thực hiện ghi thu- ghi chi: 5. Ghi chi viện trợ: 6. Chi chuyển nguồn sang năm sau: III. TỒN QUỸ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG: Trong đó: 1. Tồn quỹ ngân sách cấp tỉnh: Trong đó: - Kết dư năm 2009 đưa vào cân đối năm 2010: | 128.872.576.243 đồng 5.951.655.941 đồng 122.920.920.302 đồng 4.289.069.852 đồng 387.634.089.432 đồng 388.196.008.316 đồng 317.700.850.160 đồng 20.000.000.000 đồng |
| - Nguồn thực hiện cải cách tiền lương chưa chi: | 80.286.000.000 đồng |
- Nhiệm vụ chi năm 2009 sang thực hiện năm 2010: 185.486.727.631 đồng
| 2. Tồn quỹ ngân sách cấp huyện: | 44.483.872.838 đồng |
| 3. Tồn quỹ ngân sách cấp xã: | 26.011.285.318 đồng |