vanban.org

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 40/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành một số chế độ chính sách đảm bảo hoạt động cho các tổ chức của Hội đồng nhân dân 3 cấp, cụ thể: — Nghị quyết 159/2014/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2017 Thay thế: 39/2016/NQ-HĐND · 07/12/2016
Long An Ban hành 10/12/2014 Hiệu lực 20/12/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 11 năm
Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân hai cấp tỉnh Tây Ninh · 03/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định về một số chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Long An · 17/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy định về một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Long An · 39/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 159/2014/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 40/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành một số chế độ chính sách đảm bảo hoạt động cho các tổ chức của Hội đồng nhân dân 3 cấp · 159/2014/NQ-HĐND
01/01/201739/2016/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 20/12/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 159/2014/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 40/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành một số chế độ chính sách đảm bảo hoạt động cho các tổ chức của Hội đồng nhân dân 3 cấp, cụ thể:

1. Sửa đổi, bổ sung nội dung tại khoản 2 của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2011/NQ-HĐND:

a) Tại gạch đầu dòng thứ hai, điểm b “Chế độ chính sách cho đại biểu HĐND”, sửa đổi như sau:

- Đối với đại biểu HĐND không hưởng lương từ ngân sách nhà nước, được khoán một khoản kinh phí để chi cho tiền tàu xe, hoạt động phí như sau:

+ Đại biểu HĐND tỉnh: 1.100.000đ/đại biểu/năm

+ Đại biểu HĐND cấp huyện: 780.000đ/đại biểu/năm

+ Đại biểu HĐND cấp xã: 650.000đ/đại biểu/năm

b) Tại gạch đầu dòng thứ nhất, điểm c “Chi các cuộc họp” sửa đổi, bổ sung như sau:

+ Đại biểu dự các kỳ họp HĐND tỉnh, huyện, xã và các cuộc họp do Thường trực, các Ban triệu tập theo quy chế hoạt động của HĐND theo quy định và các cuộc họp khác như: phục vụ kỳ họp; họp tổ chức giám sát, khảo sát, thẩm tra, họp tổ đại biểu,.... được chi theo mức chi quy định tại Nghị quyết số 157/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Long An.

+ Riêng đại biểu dự kỳ họp HĐND cấp tỉnh được hỗ trợ tiền ăn: 120.000 đồng/người/ngày

c) Tại gạch đầu dòng thứ hai, điểm c “Chi các cuộc họp do Thường trực và các Ban HĐND triệu tập” bổ sung như sau:

* Các thành viên dự họp

Nội dung chi Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
- Các thành viên dự họp Thực hiện theo Nghị quyết số 157/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của Hội đồng nhân dân về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Long An

d) Tại gạch đầu dòng thứ 3, điểm c “Công tác thẩm tra tờ trình, đề án, dự thảo nghị quyết, báo cáo (Họp thẩm tra của các Ban)”, tiết “Soạn bài phát biểu của Chủ tịch HĐND (1 bài), sửa đổi như sau:

                                                                                  Đơn vị tính: đồng.

Chức danh Cấp tỉnh Cấp huyện, xã
- Soạn bài phát biểu cho Lãnh đạo tỉnh (Thường trực Tỉnh ủy, Thường trực HĐND tỉnh, …)  (1 bài) 150.000 100.000

đ) Tại gạch đầu dòng thứ 5, điểm c “Chế độ chi họp tổ đại biểu HĐND, tiếp xúc cử tri”, sửa đổi như sau:

Đơn vị tính: đồng.

Nội dung chi Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
- Hỗ trợ hoạt động Tổ Đại biểu HĐND (Văn phòng phẩm, nước uống, …) (tổ/năm) 2.400.000 1.200.000 600.000
- Đại biểu dự họp Tổ Đại biểu HĐND trước sau và giữa hai kỳ họp (người/ngày):              ž Đại biểu HĐND              ž Đại biểu còn lại       70.000 50.000 (không quá 25 người)       30.000 30.000 (không quá 20 người)       30.000 30.000 (không quá 20 người)
- Chi TXCT trước và sau mỗi kỳ họp HĐND (do MTTQ phối hợp tổ chức )(trang trí, thuê địa điểm, bảo vê, …) (mỗi cuộc) 500.000 400.000 300.000
- Chi cho Đại biểu HĐND, cán bộ, công chức, nhân viên phục vụ tiếp xúc cử tri (người/cuộc)              ž Đại biểu HĐND              ž Cán bộ, công chức, nhân viên phục vụ       70.000 50.000 (không quá 15 người)       40.000 30.000 (không quá 15 người)       40.000 30.000 (không quá 15 người)
- Bồi dưỡng Tổ đại biểu viết báo cáo (1 báo cáo/tổ) 70.000 50.000 50.000

e) Tại điểm đ “Chi tổ chức tiếp công dân của đại biểu HĐND”, bổ sung như sau:

Cấp xã

- Đại biểu HĐND, đại diện lãnh đạo cơ quan liên quan được phân công tiếp công dân: 30.000 đồng/người/ngày

- Cán bộ, công chức trực tiếp phục vụ đại biểu HĐND tiếp công dân: 20.000 đồng/người/ngày ;

g) Tại điểm g: “Chi công tác xã hội”, bổ sung như sau:

- Thường trực HĐND cấp xã tổ chức đoàn thăm hỏi đối tượng chính sách nhân dịp lễ, tết, mức chi như sau:

* Các tập thể diện chính sách gồm: trại điều dưỡng thương binh, bệnh binh, trại trẻ mồ côi, người khuyết tật, các đơn vị bộ đội, công an biên giới, cửa biển....): cấp xã 1.000.000 đồng/lần

* Các cá nhân gia đình chính sách gồm: gia đình có công với cách mạng, bà mẹ Việt Nam anh hùng, thương binh, gia đình liệt sĩ, cán bộ hoạt động cách mạng trước tháng 8/1945; các cá nhân có thành tích xuất sắc trong chiến đấu, trong lao động sản xuất, gia đình và cá nhân gặp rủi ro do thiên tai: cấp xã 300.000 đồng/lần

2. Bổ sung một số nội dung tại khoản 2 của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2011/NQ-HĐND như sau:

a) Chi hoạt động Đối thoại phát trực tiếp trên Đài Phát thanh – Truyền hình do Thường trực HĐND tổ chức

                                                                                      Đơn vị tính: đồng

Nội dung chi Cấp tỉnh Cấp huyện
- Xây dựng đề cương chi tiết Đối thoại (1 đề cương) 400.000 250.000
- Chủ trì Đối thoại (người/cuộc) 150.000 100.000
- Trực tiếp tham gia Đối thoại (người/cuộc) 100.000 80.000
- Các đại biểu tham dự Chương trình Đối thoại (người/cuộc) 50.000 40.000
- Soạn văn bản tham gia trả lời đối thoại (văn bản/cuộc) 150.000 100.000
Cán bộ, công chức trực tiếp phục vụ công tác đối thoại (người/cuộc) 50.000 30.000

b) Chi hoạt động tham vấn nhân dân theo Nghị quyết của HĐND tỉnh:

                                                                                      Đơn vị tính: đồng

Nội dung chi Cấp tỉnh Cấp huyện
- Xây dựng kế hoạch, nội dung (1 cuộc) 500.000 200.000
- Tổng hợp kết quả tham vấn (1 cuộc) 1.000.000 500.000
- Chủ trì họp tham vấn (người/cuộc) 100.000 70.000
- Thành viên Tổ tham vấn (người/cuộc) 70.000 50.000
- Đại biểu tham dự Hội nghị (người/cuộc) 50.000 40.000
- Tham gia cho ý kiến vào phiếu tham vấn (1 phiếu) 30.000 20.000

­c) Chi chủ tọa các kỳ họp HĐND

- Cấp tỉnh: 100.000đ/người/ngày.

- Cấp huyện 80.000đ/người/ngày.

- Cấp xã: 70.000đ/người/ngày.

3. Thời gian áp dụng: Các chế độ chi theo quy định tại Nghị quyết này được áp dụng thực hiện từ ngày 01/01/2015.