vanban.org

Điều 2. Nội dung chi và mức chi — Nghị quyết 15/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/10/2025
Trà Vinh Ban hành 14/07/2023 Hiệu lực 24/07/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 15/2023/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Nội dung chi và mức chi

TTNội dung chiĐơn vị tínhMức chi
(ĐVT: 1.000 đồng)
Ghi chú
1Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản; họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu, kế hoạch; họp bàn về kế hoạch kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
aChủ trì cuộc họpNgười/buổi150
bCác thành viên tham dựNgười/buổi100
2Chi soạn thảo, viết báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản
aBáo cáo kết quả kiểm tra, xử lý, rà soát văn bản theo chuyên đề, địa bàn, ngành, lĩnh vực; báo cáo kết quả hệ thống hóa văn bản định kỳ (5 năm); báo cáo kết quả tổng rà soát hệ thống văn bản; báo cáo định kỳ hằng năm hoặc báo cáo đột xuất về công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản, cụ thể:
- Báo cáo của Ủy ban nhân dân tỉnh01 báo cáo7.000
- Báo cáo kết quả của các sở, ban, ngành tỉnh; báo cáo của Ủy ban nhân dân cấp huyện; báo cáo kết quả của Đoàn kiểm tra liên ngành do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập01 báo cáo3.000
- Báo cáo của các phòng, ban, ngành cấp huyện; báo cáo của Ủy ban nhân dân cấp xã; báo cáo kết quả của Đoàn kiểm tra liên ngành do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thành lập01 báo cáo1.500

D:\QUYEN\2023\6. NQ\KHP-đầu 12,13,14-7-23\15-2023 NQ HĐND tỉnh ban hành mức chi kiểm tra văn bản-QPPL-ph.docx

TTNội dung chiĐơn vị tínhMức chi
(ĐVT: 1.000 đồng)
Ghi chú
bBáo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo, hết hiệu lực hoặc không còn phù hợp01 báo cáo400
3Chi chỉnh lý các loại dự thảo báo cáo (trừ báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo, hết hiệu lực hoặc không còn phù hợp)900Tính 01 lần chỉnh lý
4Chi công bố kết quả xử lý văn bản trái pháp luật, kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên các phương tiện thông tin đại chúngMức chi được thực hiện theo chứng từ chỉ hợp pháp
5Chi kiểm tra văn bản quy định tại khoản 2 Điều 106 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP01 văn bản
- Trường hợp kiểm tra văn bản mà không phát hiện dấu hiệu trái pháp luật250
- Trường hợp kiểm tra văn bản mà phát hiện dấu hiệu trái pháp luật500
6Chi rà soát văn bản do HĐND, UBND các cấp ban hành theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn; rà soát, hệ thống hóa văn bản để thực hiện hệ thống hóa văn bản định kỳ (5 năm); rà soát văn bản khi thực hiện tổng rà soát hệ thống văn bản theo quyết định của cơ quan Trung ương01 văn bản100
7Chi thù lao cộng tác viên kiểm tra văn bản01 văn bản
aMức chi chung300
bĐối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp600
8Chi thù lao cộng tác viên rà soát, hệ thống hóa văn bản01 văn bản150
9Chi kiểm tra lại kết quả hệ thống hóa văn bản theo quy định tại khoản 3 Điều 169 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP01 văn bản150
10Chi xây dựng hệ cơ sở dữ liệu phục vụ cho công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản

D:\QUYEN\2023\6. NQ\K269-đh 12,13,14-7-23\15-2023 NQ HĐND tỉnh ban hành mức chi kiểm tra văn bản-QPPL-ph.docx

TTNội dung chiĐơn vị tínhMức chi
(ĐVT: 1.000 đồng)
Ghi chú
aChi rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản để cập nhật, lập hệ cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản;01 văn bản150
bChi tổ chức thu thập, phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, văn bản, trang bị sách, báo, tạp chí... phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
- Đối với việc thu thập những thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, sách báo, tạp chí01 tài liệu
(01 văn bản)
Mức chi được thực hiện theo chứng từ chỉ hợp pháp
- Đối với việc phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, văn bản mà không có mức giá xác định sẵn01 tài liệu
(01 văn bản)
70Khoản chi này không áp dụng đối với việc thu thập các văn bản quy phạm pháp luật đã được cập nhật trong các hệ cơ sở dữ liệu điện tử của cơ quan, đơn vị hoặc đăng trên Công báo
11Chi cho các hoạt động in ấn, chuẩn bị tài liệu, thu thập các văn bản thuộc đối tượng kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bảnMức chi được thực hiện theo chứng từ chỉ hợp pháp
12Đối với các khoản chi khác: Làm đêm, làm thêm giờ, chi văn phòng phẩm ...Căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp theo quy định hiện hành và được cấp có thẩm quyền phê duyệt dự toán trước khi thực hiện làm căn cứ quyết toán kinh phí.

D:\QUYEN\2023\6. NQKH\H-đầu 12,13,14-7-23\15-2023 NQ HĐND tính bản hành mức chi kiểm tra văn bản-QPPL-ph.docx