vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c mục 1 Phụ lục số 04, điểm b tiểu mục 4 mục I và điểm b tiểu mục 2 mục II Phụ lục số 06 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định mức thu một số loại phí và lệ phí; tỷ lệ (%) để lại cho các tổ chức, cá nhân thu phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ — Nghị quyết 15/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2026 Thay thế: 74/2025/NQ-HĐND · 10/12/2025
Phú Thọ Ban hành 12/12/2023 Hiệu lực 01/01/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 74/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, chế độ miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 74/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Quy định mức thu một số loại phí và lệ phí; tỷ lệ (%) để lại cho các tổ chức, cá nhân thu phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 15/2023/NQ-HĐND
01/01/202674/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 01/01/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 15/2023/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c mục 1 Phụ lục số 04, điểm b tiểu mục 4 mục I và điểm b tiểu mục 2 mục II Phụ lục số 06 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định mức thu một số loại phí và lệ phí; tỷ lệ (%) để lại cho các tổ chức, cá nhân thu phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

1. Sửa đổi, bổ sung điểm c mục 1 Phụ lục số 04 Phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường như sau:

"c) Đối tượng miễn nộp phí: - Hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã đặc biệt khó khăn đối với các loại phí bao gồm: Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu; Phí thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận; Phí thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp; 

- Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi thực hiện thủ tục chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp trong trường hợp thay đổi địa giới hành chính và tên gọi của đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã".

2. Sửa đổi, bổ sung điểm b tiểu mục 4 mục I Phụ lục số 06 Danh mục lệ phí như sau:

"b) Đối tượng miễn lệ phí hộ tịch: 

- Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật;

- Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước;

- Đăng ký hộ tịch khi điều chỉnh lại địa chỉ trong trường hợp thay đổi địa giới hành chính và tên gọi của đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã".

3. Sửa đổi, bổ sung điểm b tiểu mục 2 mục II Phụ lục số 06 Danh mục lệ phí như sau:

"b) Đối tượng miễn lệ phí:

- Trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có hiệu lực thi hành (ngày 10/12/2009) mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận;

- Hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại các phường trực thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh được cấp giấy chứng nhận ở nông thôn thì không được miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận);

- Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi thực hiện thủ tục chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp trong trường hợp thay đổi địa giới hành chính và tên gọi của đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã".