Điều 2. Mức thu phí:
| STT | Khu vực | Giá đất bình quân Khu vực (đồng/m2) | Mức thu phí cho các hoạt động (trừ hoạt động đỗ xe và trông giữ xe (đồng/m2/tháng) | Mức thu phí cho hoạt động trông giữ xe (đồng/m2/tháng) | ||
| Các tuyến đường Trung tâm | Các tuyến đường còn lại | Các tuyến đường Trung tâm | Các tuyến đường còn lại | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Khu vực 1 | 36.812.169 | 100.000 | 50.000 | 350.000 | 180.000 |
| 2 | Khu vực 2 | 13.659.296 | 30.000 | 20.000 | 100.000 | 70.000 |
| 3 | Khu vực 3 | 8.524.113 | 20.000 | 20.000 | 60.000 | 60.000 |
| 4 | Khu vực 4 | 4.013.724 | 20.000 | 20.000 | 60.000 | 60.000 |
| 5 | Khu vực 5 | 912.000 | 20.000 | 20.000 | 50.000 | 50.000 |
Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố từ 15 ngày trở lên trong một (01) tháng thì tính 01 tháng.
- Khu vực 1, gồm: Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 10, quận Phú Nhuận, Khu A Khu đô thị mới Nam Thành phố, Khu đô thị mới Thủ Thiêm.
- Khu vực 2, gồm: Quận 2 (nay thuộc Thành phố Thủ Đức) (trừ Khu đô thị mới Thủ Thiêm), Quận 6, Quận 7 (trừ Khu A Khu đô thị mới Nam Thành phố), Quận 11, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Bình Tân.
- Khu vực 3, gồm: Quận 8, Quận 9 (nay thuộc Thành phố Thủ Đức), Quận 12, quận Thủ Đức (nay thuộc Thành phố Thủ Đức), quận Tân Phú, quận Gò vấp.
- Khu vực 4, gồm: Huyện Bình Chánh, huyện Hóc Môn, huyện Nhà Bè, huyện Củ Chi.
- Khu vực 5, gồm huyện Cần Giờ. - Các tuyến đường trung tâm là các tuyến đường có giá đất bằng hoặc cao hơn giá đất bình quân khu vực.
- Các tuyến đường còn lại là các tuyến đường có giá đất thấp hơn giá đất bình quân khu vực.