vanban.org

Điều 2. Mức thu phí: — Nghị quyết 15/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hồ Chí Minh Ban hành 19/09/2023 Hiệu lực 01/01/2024 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 15/2023/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu phí:

STTKhu vựcGiá đất bình quân Khu vực (đồng/m2)Mức thu phí cho các hoạt động (trừ hoạt động đỗ xe và trông giữ xe (đồng/m2/tháng)Mức thu phí cho hoạt động trông giữ xe (đồng/m2/tháng)
Các tuyến đường Trung tâmCác tuyến đường còn lạiCác tuyến đường Trung tâmCác tuyến đường còn lại
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)
1Khu vực 136.812.169100.00050.000350.000180.000
2Khu vực 213.659.29630.00020.000100.00070.000
3Khu vực 38.524.11320.000 20.00060.00060.000
4Khu vực 44.013.72420.00020.00060.00060.000
5Khu vực 5912.00020.00020.00050.00050.000

Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố từ 15 ngày trở lên trong một (01) tháng thì tính 01 tháng.

- Khu vực 1, gồm: Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 10, quận Phú Nhuận, Khu A Khu đô thị mới Nam Thành phố, Khu đô thị mới Thủ Thiêm.

- Khu vực 2, gồm: Quận 2 (nay thuộc Thành phố Thủ Đức) (trừ Khu đô thị mới Thủ Thiêm), Quận 6, Quận 7 (trừ Khu A Khu đô thị mới Nam Thành phố), Quận 11, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Bình Tân.

- Khu vực 3, gồm: Quận 8, Quận 9 (nay thuộc Thành phố Thủ Đức), Quận 12, quận Thủ Đức (nay thuộc Thành phố Thủ Đức), quận Tân Phú, quận Gò vấp.

- Khu vực 4, gồm: Huyện Bình Chánh, huyện Hóc Môn, huyện Nhà Bè, huyện Củ Chi.

- Khu vực 5, gồm huyện Cần Giờ. - Các tuyến đường trung tâm là các tuyến đường có giá đất bằng hoặc cao hơn giá đất bình quân khu vực.

- Các tuyến đường còn lại là các tuyến đường có giá đất thấp hơn giá đất bình quân khu vực.