Điều 2. Mức thu lệ phí và tổ chức thu nộp, quản lý, sử dụng lệ phí
1. Mức thu lệ phí
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Đăng ký thường trú theo hộ gia đình | Đồng/lần đăng ký | 15.000 |
| 2 | Đăng ký thường trú một người (cá nhân) | Đồng/lần đăng ký | 15.000 |
| 3 | Đăng ký tạm trú theo hộ gia đình | Đồng/lần đăng ký | 15.000 |
| 4 | Đăng ký tạm trú một người (cá nhân) | Đồng/lần đăng ký | 15.000 |
| 5 | Đăng ký tạm trú theo danh sách | Đồng/người/lần đăng ký | 10.000 |
| 6 | Gia hạn tạm trú theo hộ | Đồng/lần gia hạn | 10.000 |
| 7 | Gia hạn tạm trú một người (cá nhân) | Đồng/lần gia hạn | 10.000 |
| 8 | Gia hạn tạm trú theo danh sách | Đồng/người/lần gia hạn | 10.000 |
| 9 | Tách hộ thường trú, tạm trú | Đồng/lần đăng ký | 10.000 |
| 10 | Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú | Đồng/lần điều chỉnh | 10.000 |
| 11 | Xác nhận thông tin về cư trú | Đồng/lần xác nhận | 10.000 |
2. Đơn vị tổ chức thu lệ phí
Công an các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
3. Quản lý và sử dụng lệ phí
a) Cơ quan thu lệ phí phải nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách Nhà nước. Nguồn chi phí phục vụ cho công tác đăng ký cư trú do ngân sách Nhà nước bố trí trong dự toán của cơ quan thu theo chế độ, định mức chi ngân sách Nhà nước theo quy định của pháp luật.
b) Cơ quan thu lệ phí kê khai, thu, nộp, quyết toán lệ phí theo quy định của pháp luật hiện hành.