vanban.org

Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Về việc quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn Đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội tỉnh Long An

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2021 Thay thế: 03/2022/QĐ-UBND · 10/01/2022 Thay thế: 18/2021/NQ-HĐND · 09/12/2021
Long An Ban hành 06/12/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 6 năm
Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định về một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội tỉnh Long An · 18/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Về việc quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn Đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội tỉnh Long An · 15/2019/NQ-HĐND
20/12/202118/2021/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/01/2020Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/12/2021 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 15 /2019/NQ-HĐND

Long An, ngày 06 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn Đại biểu Quốc hội, Đại biểu Quốc hội tỉnh Long An

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
KHÓAIX - KỲ HỌP THỨ 17

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và HĐND ngày 20/11/2015;

Căn cứ Nghị quyết số 524/2012/UBTVQH13 ngày 20/9/2012 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Quốc hội;

Căn cứ Nghị quyết số 353/2017/UBTVQH14 ngày 17/4/2017 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định bổ sung một số chế độ và điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Quốc hội;

Căn cứ Nghị quyết số 580/2018/UBTVQH14 ngày 04/10/2018 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc thí điểm hợp nhất Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

Thực hiện Văn bản số 643/VPQH-KHTC ngày 06/3/2019 của Văn phòng Quốc hội về việc thực hiện chế độ đối với Đại biểu Quốc hội và cán bộ, công chức phục vụ Đoàn đại biểu Quốc hội sau khi Nghị quyết số 580/2018/UBTVQH có hiệu lực;

Xét Tờ trình số 207/TTr-UBND ngày 27/11/2019 của UBND tỉnh về quy định chế độ đối với Đại biểu Quốc hội, cán bộ, công chức phục vụ hoạt động Đoàn Đại biểu Quốc hội sau khi hợp nhất; Báo cáo thẩm tra số 862/BC-HĐND ngày 02/12/2019 của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này là quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn Đại biểu Quốc hội, Đại biểu Quốc hội tỉnh Long An.

(Đính kèm Quy định)

Những nội dung chi không được thể hiện trong Nghị quyết này thì được áp dụng chi theo quy định tại Nghị quyết số 524/2012/UBTVQH13 ngày 20/9/2012 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Quốc hội; Nghị quyết số 353/2017/UBTVQH14 ngày 17/4/2017 của Ủy ban thường vụ Quốc hội Quy định bổ sung một số chế độ và điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu Quốc hội, Nghị quyết số 555/NQ-UBTVQH13 ngày 28/12/2012 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc thực hiện phụ cấp công tác đại biểu Quốc hội chuyên trách, Công văn số 1602/VPQH-KHTC ngày 21/7/2016 của Văn phòng Quốc hội về việc chế độ chi đối với cán bộ, công chức, người lao động Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Công văn số 472/QĐ-VPQH ngày 20/3/2017 về chế độ khoán chi hợp đối với ĐBQH chuyên trách và các văn bản có liên quan.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 06/12/2019 và có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2020./.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Về việc một số chế độ, định mức chi bảo đảm điều kiện hoạt động
của Đoàn Đại biểu Quốc hội, Đại biểu Quốc hội tỉnh Long An

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Long An)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định về chế độ đối với Đại biểu Quốc hội, cán bộ công chức, nhân viên phục vụ hoạt động
Đoàn Đại biểu Quốc hội sau khi hợp nhất.

2. Đối tượng áp dụng

Chế độ quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đối với Đại biểu Quốc hội, cán bộ công chức, nhân viên
phục vụ hoạt động Đoàn Đại biểu Quốc hội sau khi hợp nhất.

Điều 2. Nội dung chi và mức chi

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STTNội dungĐơn vị tínhMức chi
1Hoạt động tiếp xúc cử tri
aHỗ trợ điểm TXCTĐồng/điểmTối đa 5.000
bBồi dưỡng cho CBCC, nhân viên phục vụ TXCT
Bồi dưỡng cho CBCCĐồng/người/đợt500
Bồi dưỡng cho nhân viên phục vụĐồng/người/buổi80
cBồi dưỡng xây dựng báo cáo kết quả TXCTĐồng/báo cáo/đợt tiếp xúc cử tri
Báo cáo kết quả TXCT theo từng nhóm300
Báo cáo kết quả TXCT chung cho cả đoàn500
STTNội dungĐơn vị tínhMức chi
2Hoạt động tiếp công dân và xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo
aTrường hợp đại biểu Quốc hội tiếp công dân tại trụ sở tiếp công dân ở Trung ương, trụ sở hoặc địa điểm tiếp công dân tại địa phương, chế độ chỉ được quy định như sau:
Đại biểu Quốc hội, đại diện lãnh đạo cơ quan liên quan được phân công tiếp công dânĐồng/người/buổi150
Chi bồi dưỡng cho CBCC phục vụ trực tiếp ĐBQH tiếp công dânĐồng/người/buổi80
Chi bồi dưỡng cho CBCC phục vụ gián tiếp ĐBQH tiếp công dânĐồng/người/buổi50
bChi xây dựng báo cáo gửi UBTVQH về tình hình và kết quả tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại tố cáoĐồng/báo cáo1.800
cĐối với xây dựng báo cáo đề xuất giải quyết vụ khiếu nại, tố cáo trình hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền: mức chi là 1.000.000 đồng/báo cáo.Đồng/báo cáo1.000
3Hoạt động giám sát, khảo sát
aChi cho thành viên tham gia đoàn giám sát, khảo sát
Trưởng đoàn giám sát, khảo sátĐồng/người/buổi200
Thành viên đoàn giám sát, khảo sátĐồng/người/buổi100
CBCC và người lao động phục vụ đoàn giám sát, khảo sátĐồng/người/buổi80
bChi xây dựng các văn bản giám sát, khảo sát
Nghị Quyết thành lập Đoàn giám sát (bao gồm kếĐồng/báo cáo1.200
STTNội dungĐơn vị tínhMức chi
hoạch và nội dung giám sát)
Xây dựng đề cương giám sát, khảo sátĐồng/báo cáo1.200
Xây dựng báo cáo kết quả giám sátĐồng/báo cáo1.800
Xây dựng báo cáo kết quả khảo sátĐồng/báo cáo1.200
Báo cáo kết quả giám sát văn bản QPPLĐồng/báo cáo1.800
cTổ chức cuộc họp của Đoàn giám sát, khảo sát
Bồi dưỡng đại biểu chủ trì họp giám sát, khảo sátĐồng/người/buổi200
Bồi dưỡng cho thành viên họp giám sát, khảo sátĐồng/người/buổi100
4Hoạt động tham gia xây dựng luật
aChi tổ chức các hội nghị, hội thảo lấy ý kiến tham gia xây dựng Luật
Bồi dưỡng người chủ trì cuộc họpĐồng/người/buổi200
Bồi dưỡng cho các thành viên dự họpĐồng/người/buổi100
Bồi dưỡng phóng viên, dải báoĐồng/người/buổi100
Chi báo cáo tham luận, ý kiến tại hội nghị, hội thảo; tham gia vào các dự án Luật (Báo cáo, ý kiến tham gia bằng văn bản, do Trưởng đoàn ĐBQH tỉnh quyết định cụ thểĐồng/báo cáo600-1.000
Chi xây dựng báo cáo tổng hợp ý kiến tham gia vào dự án LuậtĐồng/báo cáo800
bChế độ chi đối với chuyên gia nghiên cứu chuyên đề phục vụ hoạt động theo chức năng, nhiệm vụ của Đoàn đại biểu Quốc hội (tùy theo nội dung và tính cấp thiết của chuyên đề Trưởng đoàn ĐBQH quyết định việc thuê chuyên gia)Đồng/báo cáoTối đa 4.000
cChi xin ý kiến bằng văn bản các cá nhân liên quan (do Trưởng Đoàn ĐBQH quyết định việc xin ý kiến)Đồng/báo cáoTối đa 1.000
dChi hỗ trợ xây dựng luật đối với cán bộ, công chức
STTNội dungĐơn vị tínhMức chi
Văn phòng (Trực tiếp phục vụ các hoạt động của Đoàn ĐBQH):
Chánh Văn phòng, Phó chánh Văn phòng, chuyên viên cao cấp và tương đươngĐồng/người/năm12.000
Chuyên viên chính và tương đươngĐồng/người/năm10.000
Chuyên viên và tương đươngĐồng/người/năm7.500
5Các nội dung chi tại các cuộc họp của Đoàn ĐBQH với các ngành liên quan
Bồi dưỡng người chủ trì cuộc họpĐồng/người/buổi200
Bồi dưỡng cho các thành viên dự họpĐồng/người/buổi100
Bồi dưỡng phóng viên, đài báo phục vụ họpĐồng/người/buổi100
Khoản chỉ họp của ĐB chuyên tráchĐồng/người/tháng4.000
Khoản chỉ phục vụ hoạt động QH
+ Chánh VP, Phó Chánh VP, chuyên viên cao cấp và tương đươngĐồng/người/tháng3.500
+ Chuyên viên chính và tương đươngĐồng/người/tháng2.800
+ Chuyên viên và tương đươngĐồng/người/tháng2.000
6Chi công tác phí, hội nghị
Áp dụng đối với Đại biểu Quốc hội của Đoàn Đại biểu Quốc Hội tỉnh (trừ Đại biểu Quốc hội chuyên trách Trung ương); Đại biểu Quốc hội không chuyên trách ở Trung ương do cơ quan, đơn vị nơi đại biểu công tác đảm bảoÁp dụng theo Điều 11 NQ 524/2012/UBTVQH13 và NQ số 62/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
7Chi xây dựng báo cáo trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Quốc hội
Chi báo cáo định kỳ (6 tháng, năm, nhiệm kỳ,...)Đồng/báo cáo1.800
STTNội dungĐơn vị tínhMức chi
của Đoàn ĐBQH trình Ủy ban thường vụ Quốc hội
8Chế độ chi may lễ phục, trang phục
Mỗi nhiệm kỳ Quốc hội, cán bộ, công chức Văn phòng (Trực tiếp phục vụ các hoạt động của Đoàn ĐBQH) được cấp tiền may 01 bộ lễ phụcĐồng/người/bộ5.000
9Chế độ tặng quà đối với các đối tượng Chính sách - Xã hội (Tổng số tiền quà tặng trong năm tối đa không quá 150 triệu đồng/năm)
Chi tặng quà đối với các tập thểĐồng/lần3.000
Chi tặng quà đối với các cá nhânĐồng/lần700
Chi hỗ trợ ĐBQH (5 phần quà) thăm các đối tượng chính sách-xã hộiĐồng/phần500
10Chế độ tặng quà lưu niệm đối với ĐBQH, cán bộ, công chức Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND (trực tiếp phục vụ các hoạt động của Đoàn ĐBQH) khi kết thúc nhiệm kỳ; nghỉ hưu; chuyển công tác khác
Đối với Đại biểu Quốc hội (được tặng quà lưu niệm khi kết thúc nhiệm kỳ, mức chi theo chế độ chi tổng kết nhiệm kỳ)Đồng/người5.000
Đối với cán bộ, chuyên viên (được tặng quà lưu niệm khi kết thúc nhiệm kỳ, mức chi theo chế độ chi tổng kết nhiệm kỳ)Đồng/người1.500
CBCC Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND (trực tiếp phục vụ các hoạt động của Đoàn ĐBQH) khi nghỉ hưu, chuyển công tác sang cơ quan khác được tặng quà lưu niệmĐồng/người1.500
STTNội dungĐơn vị tínhMức chi
11Chế độ thăm hỏi, trợ cấp đối với ĐBQH, CBCC, NLĐ
Chi thăm hỏi đối với ĐBQH, nguyên ĐBQH, CBCC Văn phòng đương nhiệm, nghỉ hưu (trực tiếp phục vụ các hoạt động của Đoàn ĐBQH) khi ốm, đauĐồng/người/lần1.000
ĐBQH bị bệnh hiểm nghèo, chi không quá 2 lần/người/nămĐồng/người/lầnTối đa 5.000
Cha, mẹ đẻ; cha, mẹ vợ (chồng), vợ, chồng của ĐBQH chếtĐồng/người/lần2.000
ĐBQH, nguyên ĐBQH khi từ trần gia đình được trợ cấpĐồng/người/lần2.000
Trợ cấp đối với CBCC khi bị bệnh hiểm nghèo, khó khăn đột xuất, thiên tai, hỏa hoạn. Trưởng Đoàn ĐBQH quyết định mức trợ cấpĐồng/người/lầnTối đa 5.000

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện

Chế độ đối với Đại biểu Quốc hội, cán bộ công chức phục vụ hoạt động Đoàn Đại biểu Quốc hội sau khi hợp nhất chi từ nguồn dự toán được giao hàng năm của Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh.

CHỦ TỊCH

Mục lục Bấm để đi tới điều