vanban.org

Điều 4. Mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường — Nghị quyết 15/2019/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/10/2025 Thay thế: 13/2025/NQ-HĐND · 24/10/2025
Kon Tum Ban hành 18/07/2019 Hiệu lực 28/07/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 7 năm
Nghị quyết số '13/2025/NQ-HĐND Phân định nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường; quy định tỷ lệ chi phí quản lý chung và mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường thuộc nhiệm vụ chi ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 13/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Quy định nhiệm vụ chi; tỷ lệ chi phí quản lý chung và mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum · 15/2019/NQ-HĐND
28/07/2019Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 15/2019/NQ-HĐND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường

1. Mức chi cụ thể:

Số TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi 
(1.000 đ)
Ghi chú
1 Chi lập đề cương nhiệm vụ, dự án    

Tùy theo mức độ phức tạp của nhiệm vụ, dự án

không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm

Theo quy chế của cấp có thẩm quyền quy định có nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện và ủy viên hội đồng mới được tính

  Lập đề cương nhiệm vụ nhiệm vụ 1.500
  Lập đề cương dự án dự án 4.000
2 Họp hội đồng xét duyệt đề cương nhiệm vụ, dự án Buổi họp  
  Chủ tịch Hội đồng người/buổi 400
  Thành viên, thư ký người/buổi 200
  Đại biểu được mời tham dự người/buổi 100
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện Bài viết 400
  Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng Bài viết 200 
3 Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết) Bài viết 400 Trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt đề cương
4 Điều tra, khảo sát     
a Lập mẫu phiếu điều tra Phiếu mẫu được duyệt 400 
b Chi cho đối tượng cung cấp thông tin     
  - Cá nhân Phiếu Thực hiện mức chi theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2018/NQ-HĐND ngày 19/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh 
  - Tổ chức Phiếu Thực hiện mức chi theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2018/NQ-HĐND ngày 19/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh 
c Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài theo vụ việc nếu có) Người/ngày công Mức tiền công 1 người/ngày tối đa không quá 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày) 
d Chi cho người dẫn đường người/ngày 100 Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên
đ Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc người/ngày 200
5 Báo cáo tổng kết nhiệm vụ, dự án Báo cáo  

Tùy theo tính chất, quy mô của dự án, nhiệm vụ

- Nhiệm vụ 4.000
- Dự án 12.000
(Riêng lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ, dự án điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản thực hiện theo Khoản 2 Phần III Phụ lục 4 kèm theo Thông tư số136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính)  
6 Hội thảo (nếu có)      
Người chủ trì người/buổi hội thảo 400  
Thư ký hội thảo 200  
Đại biểu được mời tham dự 100  
Báo cáo tham luận Bài viết 300  
7 Hội đồng nghiệm thu nhiệm vụ, dự án người/buổi    
- Nghiệm thu nhiệm vụ:    
Chủ tịch hội đồng 300  
Thành viên, thư ký 150  
- Nghiệm thu dự án:      
Chủ tịch Hội đồng người/buổi 500  
Thành viên, thư ký hội đồng 300  
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện bài viết 500  
Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có) bài viết 400  
Đại biểu được mời tham dự người/buổi 100  

2. Nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường thuộc cấp nào thực hiện thì do ngân sách cấp đó đảm bảo. Việc quyết định các nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường phải bảo đảm phù hợp với khả năng ngân sách.

3. Trong quá trình thực hiện nếu các văn bản dẫn chiếu tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó./.