Điều 4. Mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường
1. Mức chi cụ thể:
| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính |
Mức chi (1.000 đ) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi lập đề cương nhiệm vụ, dự án | Tùy theo mức độ phức tạp của nhiệm vụ, dự án không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm Theo quy chế của cấp có thẩm quyền quy định có nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện và ủy viên hội đồng mới được tính | ||
| Lập đề cương nhiệm vụ | nhiệm vụ | 1.500 | ||
| Lập đề cương dự án | dự án | 4.000 | ||
| 2 | Họp hội đồng xét duyệt đề cương nhiệm vụ, dự án | Buổi họp | ||
| Chủ tịch Hội đồng | người/buổi | 400 | ||
| Thành viên, thư ký | người/buổi | 200 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | người/buổi | 100 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Bài viết | 400 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | Bài viết | 200 | ||
| 3 | Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết) | Bài viết | 400 | Trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt đề cương |
| 4 | Điều tra, khảo sát | |||
| a | Lập mẫu phiếu điều tra | Phiếu mẫu được duyệt | 400 | |
| b | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin | |||
| - Cá nhân | Phiếu | Thực hiện mức chi theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2018/NQ-HĐND ngày 19/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh | ||
| - Tổ chức | Phiếu | Thực hiện mức chi theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2018/NQ-HĐND ngày 19/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh | ||
| c | Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài theo vụ việc nếu có) | Người/ngày công | Mức tiền công 1 người/ngày tối đa không quá 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày) | |
| d | Chi cho người dẫn đường | người/ngày | 100 | Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên |
| đ | Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc | người/ngày | 200 | |
| 5 | Báo cáo tổng kết nhiệm vụ, dự án | Báo cáo | Tùy theo tính chất, quy mô của dự án, nhiệm vụ | |
| - Nhiệm vụ | 4.000 | |||
| - Dự án | 12.000 | |||
| (Riêng lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ, dự án điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản thực hiện theo Khoản 2 Phần III Phụ lục 4 kèm theo Thông tư số136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính) | ||||
| 6 | Hội thảo (nếu có) | |||
| Người chủ trì | người/buổi hội thảo | 400 | ||
| Thư ký hội thảo | 200 | |||
| Đại biểu được mời tham dự | 100 | |||
| Báo cáo tham luận | Bài viết | 300 | ||
| 7 | Hội đồng nghiệm thu nhiệm vụ, dự án | người/buổi | ||
| - Nghiệm thu nhiệm vụ: | ||||
| Chủ tịch hội đồng | 300 | |||
| Thành viên, thư ký | 150 | |||
| - Nghiệm thu dự án: | ||||
| Chủ tịch Hội đồng | người/buổi | 500 | ||
| Thành viên, thư ký hội đồng | 300 | |||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | bài viết | 500 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có) | bài viết | 400 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | người/buổi | 100 |
2. Nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường thuộc cấp nào thực hiện thì do ngân sách cấp đó đảm bảo. Việc quyết định các nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường phải bảo đảm phù hợp với khả năng ngân sách.
3. Trong quá trình thực hiện nếu các văn bản dẫn chiếu tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó./.