vanban.org

Điều 2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi — Nghị quyết 15/2018/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2025
Tiền Giang Ban hành 07/12/2018 Hiệu lực 01/01/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 15/2018/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

1.     Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa

                                                                           Đơn vị tính: Đồng/ha/vụ

STT Đối tượng dùng nước Vụ Đông Xuân Vụ Hè thu sớm Vụ Hè thu chính vụ Vụ Hè thu muộn
1. Khu vực có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết:
a Đất sản xuất lúa 307.000 307.000 307.000 307.000
b Đất trồng rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày 122.000 122.000 122.000 122.000
2. Khu vực không có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết:
a Đất sản xuất lúa 205.000 205.000 205.000 205.000
b Đất trồng rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày 82.000 82.000 82.000 82.000

2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất sử dụng cho nuôi trồng thủy sản; trồng cây ăn trái, hoa, dược liệu và cây công nghiệp dài ngày:

Đơn vị tính: Đồng/ha/năm

STT Đối tượng dùng nước Mức giá
1 Diện tích nuôi trồng thủy sản 1.250.000
2 Diện tích trồng cây ăn trái, hoa, dược liệu và cây công nghiệp dài ngày
a Khu vực có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết 245.600
b Khu vực không có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết 164.000

3. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại khoản 3 Điều này là giá chưa có thuế giá trị gia tăng.