vanban.org

Điều 2. Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa — Nghị quyết 15/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 19/12/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 11/2024/NQ-HĐND · 09/12/2024
Tiền Giang Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 01/04/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 15/2016/NQ-HĐND
19/12/202411/2024/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 01/04/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 15/2016/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa

Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa = Tỷ lệ phần trăm (%) (x) Diện tích (x) Giá của loại đất trồng lúa, trong đó:

1. Tỷ lệ phần trăm: 50% tính trên giá của loại đất trồng lúa.

2. Diện tích là phần diện tích đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất phi nông nghiệp ghi cụ thể trong quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp của cơ quan có thẩm quyền.

3. Giá của loại đất trồng lúa tính theo Bảng giá đất đang được áp dụng tại thời điểm chuyển mục đích sử dụng đất do Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành.