Điều 1. Phê duyệt biên chế công chức các cơ quan hành chính nhà nước của tỉnh Hưng Yên năm 2012 như sau
Tổng biên chế công chức năm 2012: 1.894 người
-Giao cho các đơn vị: 1.880 người.
Trong đó:
+ Khối các sở, ban, ngành tỉnh: 984 người.
+ Khối UBND các huyện, thành phố: 896 người.
- Dự phòng: 14 người.
Cụ thể như sau:
| TT | ĐƠN VỊ | GIAO NĂM 2011 | GIAO NĂM 2012 | SỐ TĂNG | GHI CHÚ |
| Khối các đơn vị thuộc sở, ban, ngành tỉnh | 964 | 984 | 20 | ||
| 1 | Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND tỉnh | 20 | 20 | 0 | |
| 2 | Văn phòng UBND tỉnh | 53 | 56 | 03 | Các phòng CM |
| 3 | Sở Nội vụ - Cơ quan Sở - Ban TĐKT - Ban Tôn giáo - Chi cục QLNN về VTLT | 72 39 13 10 10 | 73 40 13 10 10 | 01 01 0 0 0 | 01 b/c: phòng Công tác TN |
| 4 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 48 | 49 | 01 | Bố trí b/c 01 PGĐ Sở |
| 5 | Sở Y tế - Cơ quan Sở - Chi cục Dân số - KHHGĐ - Chi cục An toàn VSTP | 59 27 15 17 | 62 27 15 20 | 03 0 0 03 | |
| 6 | Sở Văn hóa Thể thao và DL | 34 | 34 | 0 | |
| 7 | Sở Lao động TBXH | 55 | 55 | 0 | |
| 8 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 44 | 44 | 0 | |
| 9 | Sở Xây dựng | 31 | 34 | 03 | Bố trí 03 b/c cho Phòng QLCLCTXD |
| 10 | Sở Giao thông Vận tải - Cơ quan Sở - Ban ATGT | 34 29 5 | 35 30 5 | 01 01 0 | Bố trí b/c 01 PGĐ Sở |
| 11 | Sở Công Thương - Cơ quan Sở - Chi cục QLTT | 96 40 56 | 96 40 56 | 0 0 0 | |
| 12 | Sở Thông tin - Truyền thông | 24 | 24 | 0 | |
| 13 | Sở Nông nghiệp - PTNT - Cơ quan Sở - VP Điều phối Chương trình mục tiêu QG xây dựng nông thôn mới - Chi cục PTNT - Chi cục BVTV - Chi cục PCLB&QLĐĐ - Chi cục Thú y - Chi cục Thủy lợi - Chi cục QLCL Nông, LS,TS - Chi cục Kiểm lâm | 143 43 13 13 17 11 11 13 12 | 150 43 07 13 13 17 11 11 13 12 | 07 0 07 0 0 0 0 0 0 | Bố trí cho VP Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Hưng Yên |
| 14 | Sở Tài chính | 48 | 48 | 0 | |
| 15 | Sở Tư pháp | 26 | 26 | 0 | |
| 16 | Sở Tài nguyên Môi trường - Cơ quan Sở - Chi cục BVMT | 54 40 14 | 54 40 14 | 0 0 0 | |
| 17 | Sở Khoa học Công nghệ - Cơ quan Sở - Chi cục TCĐLCL | 39 26 13 | 39 26 13 | 0 0 0 | |
| 18 | Thanh tra tỉnh | 35 | 35 | 0 | |
| 19 | Ban QL các KCN | 25 | 25 | 0 | |
| 20 | Văn phòng BCĐ phòng chống tham nhũng | 09 | 10 | 01 | |
| 21 | BQL khu Đại học Phố Hiến | 15 | 15 | 0 | |
| Khối các huyện, thành phố | 896 | 896 | 0 | ||
| 1 | Huyện Ân Thi | 94 | 94 | 0 | |
| 2 | Huyện Kim Động | 93 | 93 | 0 | |
| 3 | Huyện Khoái Châu | 99 | 99 | 0 | |
| 4 | Huyện Tiên Lữ | 93 | 93 | 0 | |
| 5 | Huyện Phù Cừ | 86 | 86 | 0 | |
| 6 | Huyện Yên Mỹ | 92 | 92 | 0 | |
| 7 | Huyện Mỹ Hào | 85 | 85 | 0 | |
| 8 | Huyện Văn Lâm | 83 | 83 | 0 | |
| 9 | Huyện Văn Giang | 83 | 83 | 0 | |
| 10 | Thành phố Hưng Yên | 88 | 88 | 0 | |
| Tổng cộng | 1.860 | 1.880 | 20 | ||