vanban.org

NGHỊ QUYẾT SỐ 15/2008/NQ-HĐND VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2009 CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Cần Thơ Ban hành 27/11/2008 Hiệu lực 07/12/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 15/2008/NQ-HĐND

Cần Thơ, ngày 27 tháng 11 năm 2008

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2009 CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA VII - KỲ HỌP THỨ MƯỜI LĂM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 1676/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2009;

Căn cứ Quyết định số 2615/QĐ-BTC ngày 20 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2009;

Căn cứ Thông tư số 54/2008/TT-BTC ngày 20 tháng 6 năm 2008 của Bộ Tài chính về hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2009;

Theo Báo cáo số 126/BC-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về tình hình thực hiện ngân sách năm 2008 và phương hướng, nhiệm vụ ngân sách năm 2009; Tờ trình số 99/TTr-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về phân bổ dự toán thu, chi ngân sách năm 2009 của thành phố Cần Thơ;

Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.

Quyết định dự toán thu, chi ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2009 của thành phố Cần Thơ và các quận, huyện như sau:

I. DỰ TOÁN THU: (ĐVT: triệu đồng)
            Trung ương giao HĐND TP giao
  1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 3.699.300 4.846.000
    1.1. Tổng thu ngân sách: 3.699.300 3.829.000
      a) Thu nội địa: 2.667.300 2.797.000
      - Thu từ doanh nghiệp nhà nước: 800.000 815.000
        + Thu từ DNNN Trung ương: 460.000 465.000
        + Thu từ DNNN địa phương: 340.000 350.000
      - Thu từ Xí nghiệp liên doanh với nước ngoài: 220.000 221.000
      - Thuế ngoài quốc doanh: 800.000 800.000
      - Lệ phí trước bạ: 120.000 120.000
      - Thuế sử dụng đất nông nghiệp: 300 300
      - Thuế nhà đất: 17.000 21.000
      - Thuế thu nhập cá nhân: 200.000 200.000
      - Thu phí và lệ phí: 55.000 55.000
      - Thu tiền sử dụng đất: 190.000 268.000
      - Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước: 38.000 53.000
      - Thu tiền thuê đất: 33.000 48.000
      - Phí giao thông thu qua xăng dầu: 160.000 160.000
      - Thu khác ngân sách 34.000 35.700
      b) Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 1.032.000 1.032.000
    1.2. Dự toán thu xổ số kiến thiết:   260.000
    1.3. Dự toán các khoản thu được để lại chi QL qua NSNN: 157.000
   

1.4. Thu tạm ứng vốn nhàn rỗi KBNN:

(Vay mới trả nợ gốc cũ để duy trì mức dư nợ 600 tỷ đồng)

600.000
  2. Ngân sách địa phương được hưởng: 4.211.544
      - Từ nguồn thu nội địa Trung ương giao: 2.548.521
      - Nguồn tăng thu năm 2008 chuyển sang để thực hiện CCTL: 56.417
      - Trung ương bổ sung theo mục tiêu: 459.906
        Trong đó: nguồn vốn nước ngoài (ODA): 100.000
      - Từ nguồn xổ số kiến thiết: 260.000
      - Từ nguồn tạm ứng vốn nhàn rỗi KBNN: 600.000
      - Từ nguồn thu được để lại chi quản lý qua NSNN: 157.000
      - Phấn đấu thu nội địa vượt dự toán Trung ương giao 5%: 129.700
        (đính kèm phụ lục 1)  
           

3. Hội đồng nhân dân thành phố phân bổ dự toán thu ngân sách năm 2009: (đính kèm phụ lục 2a, 2b)

Việc phân bổ dự toán chi tiết thu ngân sách năm 2009 của quận, huyện do Ủy ban nhân dân quận, huyện trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

II. DỰ TOÁN CHI: (ĐVT: triệu đồng)
  1. Tổng chi:   4.137.540
    1.1. Chi đầu tư phát triển:   1.565.290
      a) Nguồn cân đối ngân sách địa phương:   942.600
        - Nguồn cân đối NSĐP:   752.600
          + Kế hoạch vốn thiết kế quy hoạch:   30.000
          + Kế hoạch vốn chuẩn bị đầu tư:   20.000
          + Chi thành lập Quỹ Đầu tư phát triển:   100.000
          + Kế hoạch bố trí các công trình bức xúc   22.330
          + Phân bổ cho các công trình dự án:   580.270
        - Nguồn thu tiền sử dụng đất:   190.000
          + Trả nợ gốc NH Phát triển VN chi nhánh Cần Thơ: 15.232
          + Trả lãi vay KBNN và NH Phát triển VN:   13.740
          + Phân bổ cho các công trình dự án:   161.028
      b) Nguồn thu xổ số kiến thiết:   260.000
      c) Nguồn vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu: 353.440
      Trong đó: Nguồn vốn nước ngoài (ODA):   100.000
      d) Nguồn Chương trình mục tiêu quốc gia:   9.250
        (đính kèm phụ lục 5a, 5b, 5c và 6)    
   

1.2. Chi thường xuyên:

(kể cả chi hỗ trợ các doanh nghiệp 2.740 triệu đồng)

1.382.985
    1.3. Chi bổ sung quỹ dự trữ: 1.380
    1.4. Dự phòng ngân sách: 101.940
    1.5. Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 231.729
        - Từ nguồn tăng thu dự toán 2009 so với 2008: 175.312
        - Từ nguồn tăng năm 2008 chuyển sang 2009: 56.417
   

1.6. Chi trả nợ gốc KBNN từ nguồn vay lại KBNN:

(trả nợ gốc cũ vay mới lại để duy trì mức dư nợ 600 tỷ đồng)

600.000
    1.7. Chi từ nguồn thu được để lại quản lý qua NSNN: 157.000
    1.8. Chương trình mục tiêu quốc gia (vốn sự nghiệp): 67.721
    1.9. TW hỗ trợ các mục tiêu có tính chất thường xuyên: 29.495
  2. Phân bổ dự toán chi cho ngân sách cấp thành phố và quận, huyện như sau: (đính kèm phụ lục 3a, 3b, 3c)
    2.1. Ngân sách cấp thành phố:   2.935.053
      a) Chi đầu tư xây dựng cơ bản:   1.122.888
      b) Chi thường xuyên:   622.900
        - Chi trợ giá:   1.504
          Trong đó: + Trợ giá Báo Cần Thơ:   504
          + Trợ giá cây, con giống:   1.000
        - Chi hỗ trợ doanh nghiệp:   2.740
        - Chi sự nghiệp kinh tế:   27.570
          + Nông nghiệp - Thủy lợi:   7.771
          + Giao thông:   5.481
          + Sự nghiệp kinh tế khác:   14.318
        - Chi SN HĐ môi trường (chi cho môi trường và vệ sinh đô thị): 8.550
       

- Chi sự nghiệp giáo dục:

Trong đó: KP hỗ trợ cho các TT học tập cộng đồng

133.652

3.000

        - Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề: 121.630
       

- Chi sự nghiệp y tế:

Trong đó: kinh phí của Ban Bảo vệ sức khỏe:

100.841

604

        - Sự nghiệp khoa học và công nghệ: 10.160
        - Sự nghiệp văn hóa thông tin: 8.418
        - Sự nghiệp phát thanh truyền hình: 11.117
        - Sự nghiệp thể dục thể thao: 13.103
        - Chi đảm bảo xã hội: 13.512
        - Chi quản lý hành chính: 129.073
          + Quản lý nhà nước:   81.212
          + Đảng:   37.392
          + Đoàn thể:   10.469
        - Chi an ninh - quốc phòng:   19.210
          + An ninh:   6.000
          + Quốc phòng:   13.210
        - Chi khác:   21.820
          + Kinh phí khen thưởng:   2.200
          + Hỗ trợ lãi suất mua máy, thiết bị phục vụ SXNN: 2.400
          + Trợ cấp Tết Nguyên đán:   10.000
          + Chuyển NH CSXH cho vay đối tượng chính sách: 2.000
          + Chi khác:   5.220
      c) Chi bổ sung quỹ dự trữ:   1.380
      d) Dự phòng ngân sách:   101.940
      đ) Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương:   231.729
        - Từ nguồn tăng thu DT 2009 so với 2008:   175.312
        - Từ nguồn tăng thu năm 2008 chuyển sang 2009: 56.417
     

e) Chi trả nợ gốc KBNN từ nguồn vay lại KBNN:

(Trả nợ gốc cũ vay mới lại để duy trì mức dư nợ 600 tỷ đồng)

600.000
      g) Chi từ nguồn thu được để lại quản lý qua NSNN: 157.000
      h) Chương trình mục tiêu quốc gia (vốn sự nghiệp): 67.721
      i) Trung ương hỗ trợ các mục tiêu có tính chất thường xuyên: 29.495
    2.2. Ngân sách các quận, huyện:   1.202.487
      a) Chi đầu tư xây dựng cơ bản:   442.402
     

b) Chi thường xuyên:

Trong đó:

  760.085
        - Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo:   390.337
        - Chi sự nghiệp khoa học công nghệ:   1.160

Hội đồng nhân dân thành phố phân bổ dự toán chi ngân sách của từng quận, huyện theo phụ lục đính kèm (đính kèm phụ lục 4).

3. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia thuế thu nhập cá nhân cho ngân sách thành phố và quận, huyện như sau:

Thuế thu nhập cá nhân (theo Luật Thuế mới) phát sinh thu thuộc cấp nào thu thì cấp đó được hưởng 96% (4% còn lại ngân sách Trung ương hưởng) theo quy định.

4. Mức bổ sung ngân sách cho các quận, huyện như sau: (ĐVT: triệu đồng)

4.1. Quận Ninh Kiều:                                                                       28.788

4.2. Quận Bình Thủy:                                                                       42.957

4.3. Quận Cái Răng:                                                                        56.241

4.4. Quận Ô Môn:                                                                            99.285

4.5. Huyện Phong Điền:                                                                   97.750

4.6. Huyện Cờ Đỏ:                                                                         137.586

4.7. Huyện Thốt Nốt:                                                                        87.385

4.8. Huyện Vĩnh Thạnh:                                                                 124.782

Điều 2.

Việc phân bổ dự toán chi tiết ngân sách của các đơn vị thuộc quận, huyện do Ủy ban nhân dân quận, huyện trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Điều 3.

Để thực hiện đúng dự toán thu, chi ngân sách năm 2009, ngoài những biện pháp đã nêu trong báo cáo của Ủy ban nhân dân thành phố, Hội đồng nhân dân thành phố giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo các ngành, các cấp của thành phố thực hiện một số giải pháp sau:

1. Ngành Thuế, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư kết hợp chặt chẽ trong việc triển khai thực hiện dự toán thu, chi ngân sách cho các ngành, địa phương, đơn vị, làm căn cứ để tổ chức thực hiện tốt công tác thu, chi ngân sách năm 2009.

2. Tập trung mở rộng, khai thác và quản lý tốt hơn các nguồn thu, đảm bảo thu đúng, thu đủ, thu kịp thời các khoản thu vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. Tổ chức thực hiện tốt Luật quản lý Thuế và các văn bản hướng dẫn của Chính phủ, của Bộ Tài chính để nâng cao hiệu lực, hiệu quả công tác quản lý thu thuế nhằm chống thất thu và thất thoát tiền của ngân sách Nhà nước, chống buôn lậu và gian lận thương mại. Nếu các nguồn thu không đạt thì Ủy ban nhân dân thành phố sẽ xin ý kiến Hội đồng nhân dân thành phố điều chỉnh.

3. Đối với chi đầu tư xây dựng cơ bản: chỉ bố trí chi đầu tư xây dựng cơ bản khi có nguồn thu chắc chắn, ưu tiên bố trí các khoản trả nợ gốc và lãi vay, thanh toán khối lượng công trình hoàn thành không còn chuyển tiếp, vốn đối ứng, khối lượng đã thực hiện của các công trình chuyển tiếp. Kiểm tra, thẩm định chặt chẽ từ khâu lập dự toán cho đến quyết toán công trình, chống lãng phí trong đầu tư xây dựng cơ bản. Các ngành Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Xây dựng và các chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các thủ tục trong xây dựng cơ bản để giải ngân nhanh chóng và quyết toán kịp thời các công trình hoàn thành. Nâng cao trách nhiệm của các cơ quan thụ hưởng ngân sách trong việc thanh quyết toán dứt điểm các khoản tạm ứng vào cuối năm. Thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện các dự án, công trình theo tiến độ và kế hoạch.

4. Tiếp tục bố trí dự toán ngân sách và huy động các nguồn tài chính thực hiện cải cách tiền lương. Các đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước chủ động tính toán dành nguồn để thực hiện cải cách tiền lương theo hướng: tiết kiệm 10% chi thường xuyên năm 2009 (không kể tiền lương và các khoản có tính chất lương); sử dụng tối thiểu 40% số thu được để lại theo chế độ năm 2009 của các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp có thu, riêng các đơn vị sự nghiệp thuộc ngành Y tế sử dụng tối thiểu 35% số thu để lại theo chế độ (sau khi trừ chi phí thuốc, máu, dịch truyền, hóa chất, vật tư thay thế, vật tư tiêu hao); ngân sách địa phương sử dụng tối thiểu 50% tăng thu ngân sách địa phương dự toán năm 2009 so với dự toán năm 2008 và 50% tăng thu ngân sách địa phương thực hiện năm 2008 so với dự toán năm 2008 được Thủ tướng Chính phủ giao; đồng thời, thực hiện chuyển các nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm trước, theo quy định chưa sử dụng hết sang năm 2009 để tiếp tục dành nguồn cải cách tiền lương theo quy định.

5. Thực hiện chính sách triệt để tiết kiệm trong chi thường xuyên theo Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; tiết kiệm chi thường xuyên tối thiểu 5% nhằm thực hiện mục tiêu kiềm chế lạm phát, thực hiện chính sách an sinh xã hội. Tiếp tục đẩy mạnh thực hiện khoán biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan hành chính nhà nước và các đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức công khai tài chính ngân sách nhà nước, thực hiện đầy đủ quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán theo Quyết định số 67/2004/QĐ-BTC ngày 13 tháng 8 năm 2004 của Bộ Tài chính để kịp thời phát hiện và chấn chỉnh các sai phạm trong quản lý tài chính ngân sách.

6. Thực hiện thường xuyên và có hiệu quả công tác kiểm tra, thanh tra, giám sát chi ngân sách nhà nước, bảo đảm chi đúng chế độ, thực hành tiết kiệm, đề cao và làm rõ trách nhiệm cá nhân của thủ trưởng đơn vị thụ hưởng ngân sách trong việc quản lý và sử dụng ngân sách nhà nước; kiên quyết chống thất thoát, lãng phí, phô trương hình thức.

7. Giữa hai kỳ họp có phát sinh những vấn đề cần thiết thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân thành phố, giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố và Ủy ban nhân dân thành phố trao đổi thống nhất giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp gần nhất.

Điều 4.

Giao Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm quyết toán thu, chi ngân sách năm 2008 trình Hội đồng nhân dân vào kỳ họp cuối năm 2009, tổ chức triển khai và chỉ đạo thực hiện tốt Nghị quyết này theo quyền hạn của mình; đồng thời, phối hợp chặt chẽ với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố, các đoàn thể và tổ chức chính trị xã hội động viên các tầng lớp nhân dân tham gia thực hiện thắng lợi Nghị quyết của Hội đồng nhân dân.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tăng cường giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này có hiệu lực sau mười ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ mười lăm thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo qui định của pháp luật./.

  CHỦ TỊCH
Nguyễn Tấn Quyên

Phụ lục số 1

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2009

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

SốTT Nội dung thu Dự toán năm 2009 
Bộ Tài chính giao HĐND thành phố giao 
 
  Tổng thu NSNN trên địa bàn (A + B + C) 3.699.300 4.846.000 
A Tổng các khoản thu theo dự toán được giao: 3.699.300 3.829.000 
I Thu nội địa: 2.667.300 2.797.000 
1  Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương 460.000 465.000 
2  Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương 340.000 350.000 
3  Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 220.000 221.000 
4  Thu từ khu vực công thương nghiệp NQD 800.000 800.000 
5 Thuế sử dụng đất nông nghiệp 300 300 
6  Lệ phí trước bạ 120.000 120.000 
6  Thuế nhà đất 17.000 21.000 
7  Thuế thu nhập cá nhân 200.000 200.000 
8  Thu phí xăng dầu 160.000 160.000 
9  Phí - lệ phí: 55.000 55.000 
11  Tiền sử dụng đất 190.000 268.000 
12  Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước 33.000 48.000 
13  Thu tiền bán nhà ở thuộc SHNN 38.000 53.000 
14  Thu khác ngân sách 34.000 35.700 
   Trong đó: Thu hoa lợi công sản, quỹ đất
công ích… tại xã
4.000   
II  Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu 1.032.000 1.032.000 
1  Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB hàng hóa
nhập khẩu
309.000 309.000 
2  Thuế GTGT hàng hóa nhập khẩu 723.000 723.000 
B  Thu từ xổ số kiến thiết   260.000 
C Tạm ứng vốn nhàn rỗi KBNN (trả nợ gốc cũ, vay mới để duy trì mức dư nợ 600 tỷ đồng)   600.000 
D Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN   157.000 
   Học phí   45.000 
   Viện phí   72.000 
   Thu khác   40.000 
  Tổng thu NSĐP được hưởng (A+B+C) 3.064.844 4.211.544 
A Các khoản thu cân đối NSĐP 3.064.844 3.194.544 
   Các khoản thu 100% 473.020 587.701 
   Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) 2.075.501 2.090.520 
   Thu bổ sung từ NSTW 459.906 459.906 
   Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang để thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định 56.417 56.417 
B  Thu từ xổ số kiến thiết   260.000 
C Tạm ứng vốn nhàn rỗi KBNN (trả nợ gốc cũ, vay mới để duy trì mức dư nợ 600 tỷ đồng)   600.000 
D Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN   157.000 
   Học phí   45.000 
   Viện phí   72.000 
   Thu khác   40.000 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục số 2a

PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2009 - BỘ TÀI CHÍNH GIAO

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

Đơn vị: Triệu đồng CHI TIẾT CHO CÁC QUẬN, HUYỆN Vĩnh Thạnh 13 40.930 40.000 -       17.400 
Thốt
Nốt
12 89.550 87.500 -       52.400 
Cờ Đỏ 11 40.260 39.300 -       23.400 
    Phong Điền 10 46.330 46.200 -       14.700 
    Ô Môn 9 54.960 54.000         17.400 
    Cái
 Răng
8 78.800 78.000 -       18.400 
    Bình Thủy 7 98.070 97.000 -       45.300 
    Ninh
Kiều
6 304.100 300.000 -       139.000 
    Tổng cộng các CCT 5 753.000 742.000 - - - - 328.000 
    Phòng
Kiểm tra
thuế
4 1.914.300 1.891.300 800.000 460.000 340.000 220.000 472.000 
    TỔNG SỐ 3 2.633.300 2.667.300 800.000 460.000 340.000 220.000 800.000 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

 
    CHỈ TIÊU 2 TỔNG CỘNG (A + B) TỔNG SỐ THUẾ - PHÍ,
LỆ PHÍ
Thu từ DN nhà nước     - DNNN Trung ương     - DNNN địa phương Thu từ DN có vốn đầu tư NN Thuế khu vực CTN ngoài QD 
    Số
TT
1   A 1     2 3 
13 15.700 1.700 100   7.000   200   5.300 7.300 2.700   930   40.930 
12 43.700 8.700     8.000   720   9.300 14.200 2.880   2.050   89.550 
11 20.400 3.000 100   2.000   500   4.900 7.100 1.300   960   40.260 
10 13.000 1.700     22.000   300   3.600 4.700 900   130   46.330 
9 9.400 8.000     16.000   680   8.300 9.300 2.320   960   54.960 
8 14.500 3.900     31.000   2.600   11.300 12.500 2.200   800   78.800 
7 38.000 7.300     20.000   3.700   9.700 14.900 3.400   1.070   98.070 
6 87.300 51.700 100   34.000   8.300   62.600 50.000 6.000   4.100   304.100 
5 242.000 86.000 300 - 140.000 - 17.000 - 115.000 120.000 21.700 - 11.000   753.000 
4 472.000       50.000 33.000   38.000 85.000   33.300 160.000 23.000 260.000 2.174.300 
3 714.000 86.000 300 - 190.000 33.000 17.000 38.000 200.000 120.000 55.000 160.000 34.000 260.000 2.927.300 
 
2   Khối DN - NQD   Hộ cá thể Thuế sử dụng đất nông nghiệp Chuyển quyền sử dụng đất Thu tiền sử dụng đất Thu tiền thuê đất Thuế nhà đất Thu tiền bán nhà thuộc SHNN Thuế thu nhập cá nhân Lệ phí trước bạ Phí - lệ phí Thu phí xăng dầu THU KHÁC NSNN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT TỔNG CỘNG (A + B + C) 
1     4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 B C   

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục số 2b

PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2009 - HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ GIAO

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

Đơn vị: Triệu đồng CHI TIẾT CHO CÁC QUẬN, HUYỆN Vĩnh Thạnh 13 42.960 42.000 -       17.400 
Thốt
Nốt
12 94.200 92.000 -       52.400 
Cờ Đỏ 11 42.000 41.000 -       23.400 
    Phong Điền 10 48.640 48.500 -       14.700 
    Ô Môn 9 57.800 56.800 -       17.400 
    Cái
 Răng
8 82.850 82.000 -       18.400 
    Bình Thuỷ 7 103.150 102.000 -       45.300 
    Ninh
Kiều
6 319.400 315.000 -       139.000 
    Tổng cộng các CCT 5 791.000 779.300 - - - - 328.000 
    Phòng
Kiểm tra
thuế
4 2.006.000 1.982.000 815.000 465.000 350.000 221.000 472.000 
    TỔNG
SỐ
3 2.797.000 2.761.300 815.000 465.000 350.000 221.000 800.000 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

 
    CHỈ TIÊU 2 TỔNG CỘNG (A + B) TỔNG SỐ THUẾ - PHÍ,
LỆ PHÍ
Thu từ DN nhà nước     - DNNN Trung ương     - DNNN địa phương Thu từ DN có vốn đầu tư NN Thuế khu vực CTN ngoài QD 
    Số
TT
1   A 1     2 3 
13 15.700 1.700 100   8.900   300   5.300 7.300 2.700   960   42.960 
12 43.700 8.700     12.400   820   9.300 14.200 2.880   2.200   94.200 
11 20.400 3.000 100   3.600   600   4.900 7.100 1.300   1.000   42.000 
10 13.000 1.700     24.200   400   3.600 4.700 900   140   48.640 
9 9.400 8.000     18.700   780   8.300 9.300 2.320   1.000   57.800 
8 14.500 3.900     34.400   3.200   11.300 12.500 2.200   850   82.850 
7 38.000 7.300     24.100   4.600   9.700 14.900 3.400   1.150   103.150 
6 87.300 51.700 100   47.000   10.300   62.600 50.000 6.000   4.400   319.400 
5 242.000 86.000 300 - 173.300 - 21.000 - 115.000 120.000 21.700 - 11.700   791.000 
4 472.000       94.700 48.000   53.000 85.000   33.300 160.000 24.000 260.000 2.266.000 
3 714.000 86.000 300 - 268.000 48.000 21.000 53.000 200.000 120.000 55.000 160.000 35.700 260.000 3.057.000 
 
2   Khối DN - NQD   Hộ cá thể Thuế sử dụng đất nông nghiệp Chuyển quyền sử dụng đất Thu tiền sử dụng đất Thu tiền thuê đất Thuế nhà đất Thu tiền bán nhà thuộc SHNN Thuế thu nhập cá nhân Lệ phí trước bạ Phí - lệ phí Thu phí xăng dầu THU KHÁC NSNN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT TỔNG CỘNG (A + B + C) 
1     4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 B C   

Phụ lục số 3a

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2009

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008

của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

NỘI DUNG CHI Dự toán 2009 Cấp
 thành phố
Cấp quận, huyện
BTC giao HĐND thành phố giao
A 1 2 3 4
TỔNG CHI NSĐP 3.064.844 4.137.540 2.935.053 1.202.487
I. Chi đầu tư XDCB 1.305.290 1.565.290 1.122.888 442.402
1. Chi XDCB từ nguồn cân đối NS địa phương 942.600 942.600 629.148 313.452
Trong đó:        
a. Nguồn cân đối ngân sách địa phương   752.600 503.560 249.040
- Kế hoạch vốn thiết kế quy hoạch   30.000 20.000 10.000
- Kế hoạch vốn chuẩn bị đầu tư   20.000 12.000 8.000
- Chi thành lập Quỹ đầu tư phát triển   100.000 100.000  
- Kế hoạch bố trí các CT bức xúc   22.330 22.330  
- Phân bổ cho các công trình, dự án   580.270 349.230 231.040
b. Nguồn thu tiền sử dụng đất   190.000 125.588 64.412
- Chi trả nợ gốc và lãi vay:   28.972 28.972  
+ Trả nợ gốc vay Ngân hàng Phát triển   15.232 15.232  
+ Trả lãi vay KBNN và NHPT   13.740 13.740  
- Phân bổ cho các công trình, dự án   161.028 96.616 64.412
2. Chi XDCB từ nguồn TW bổ sung có mục tiêu 353.440 353.440 328.490 24.950
- Vốn trong nước 253.440 253.440 228.490 24.950
- Vốn nước ngoài (ODA) 100.000 100.000 100.000  
3. Chi từ nguồn CTMT mục tiêu Quốc gia 9.250 9.250 9.250  
4. Chi XDCB từ nguồn thu xổ số kiến thiết   260.000 156.000 104.000
II. Chi thường xuyên 1.327.289 1.382.985 622.900 760.085
1. Chi trợ giá   1.504 1.504  
Trong đó: Trợ giá Báo Cần Thơ   504 504  
2. Chi hỗ trợ doanh nghiệp 2.740 2.740 2.740  
3. Sự nghiệp kinh tế   57.975 27.570 30.405
- Nông nghiệp   10.731 7.771 2.960
- Thủy lợi   2.045   2.045
- Giao thông   16.981 5.481 11.500
- Kiến thiết thị chính   13.900   13.900
- Sự nghiệp kinh tế khác   14.318 14.318  
4. Sự nghiệp hoạt động môi trường 62.500 65.000 8.550 56.450
5. Sự nghiệp giáo dục 668.420 515.775 133.652 382.123
Trong đó: Dự kiến KP hỗ trợ các TT học
cộng đồng
  3.000 3.000  
6. Sự nghiệp đào tạo   129.845 121.630 8.215
7. Sự nghiệp y tế   155.346 100.841 54.505
Tr. đó: - Ban Bảo vệ sức khỏe   604 604  
- KP KCB người nghèo   17.570 17.570  
- KP KCB trẻ em dưới 6 tuổi   16.260 16.260  
- KP mua BHYT hộ cận nghèo   3.312 3.312  
- DP trạm y tế xã, phường sẽ thành lập   2.000 2.000  
8. SN khoa học công nghệ 11.320 11.320 10.160 1.160
9. SN văn hóa thông tin   15.558 8.418 7.140
10. SN phát thanh truyền hình   14.710 11.117 3.593
11. SN thể dục thể thao   15.761 13.103 2.658
12. Chi đảm bảo xã hội   35.501 13.512 21.989
Tr.đó: KP mua BHYT cho đối tượng BTXH và NCT   2.038   2.038
13. Chi quản lý hành chính   195.142 129.073 66.069
- Quản lý nhà nước   118.519 81.212 37.307
- Đảng (trong đó có KP đào tạo cán bộ)   56.292 37.392 18.900
- Đoàn thể, các tổ chức kinh tế XH   20.331 10.469 9.862
14. Chi an ninh quốc phòng   25.460 19.210 6.250
- An ninh   6.970 6.000 970
- Quốc phòng   18.490 13.210 5.280
15. Chi ngân sách xã   110.386   110.386
16. Chi khác   30.962 21.820 9.142
Tr.đó: + Kinh phí khen thưởng   8.942 2.200 6.742
+ Chi trợ cấp Tết Nguyên đán   10.000 10.000  
+ Chuyển NH CSXH cho vay các đ/tượng CS   2.000 2.000  
+ Chi hỗ trợ LS mua máy, TB phục vụ SXNN   2.400 2.400  
+ Chi khác   7.620 5.220 2.400
III. Chi bổ sung quỹ dự trữ 1.380 1.380 1.380  
IV. Dự phòng ngân sách 101.940 101.940 101.940  
V. Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương 231.729 231.729 231.729  
+ Từ nguồn tăng thu DT 2009 so 2008 175.312 175.312 175.312  
+ Từ nguồn tăng thu năm 2008 chuyển sang 2009 56.417 56.417 56.417  
VI. Chương trình MT quốc gia (vốn sự nghiệp) 67.721 67.721 67.721  
VII. TW hỗ trợ các MT có tính chất chi thường xuyên 29.495 29.495 29.495  
VIII. Chi trả nợ gốc KBNN từ nguồn vay lại KBNN   600.000 600.000  
(trả nợ gốc cũ vay mới lại để duy trì mức dư nợ 600 tỷ đồng)        
IX. Chi từ nguồn thu được để lại quản lý qua NSNN   157.000 157.000  
Ghi chú:        
- Dự toán chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo chưa bao gồm 22.800 triệu đồng chi trong ngân sách xã

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục số 3b

DỰ TOÁN CHI  NĂM 2009 ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: Triệu đồng Ghi chú (Kinh phí ngoài
định mức)
12   Phục vụ các kỳ họp và nhiệm vụ chung của TP, KP phục vụ công tác đoàn ĐBQH: 200 trđ   Phục vụ các kỳ họp và nhiệm vụ chung của TP
    Dự toán chi năm 2009 Chia ra Lương
tăng
11 21.097 84   356
    Kinh
 phí
khen thưởng
10 2.189 7   31
    Ngoài định
 mức
9 27.373 1.460   2.380
    Trong
 định
mức
8 427.250 1.404   4.160
    Tổng số 7 477.909 2.955 - 6.927
    Ước
thực
hiện
2008
6 413.213 2.091   7.083
    Biên chế Khác 5 159 3   10

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

    SN 4 855      
    HC 3 1.088 24   70
    ĐƠN VỊ 2 TỔNG CỘNG VP Đoàn ĐBQH và
HĐND TP
VP Ủy ban nhân dân TP - Văn phòng
    STT 1   1 2  
12 KP phát hành Công báo và Cổng thông tin điện tử KP Ban đổi mới DN: 30 trđ KP kho tài sản và sao gởi văn bản: 150 trđ               KP tuyên truyền PBPL : 300 trđ    
11 88 250 267   59 59 203   195   120 34 36
10 10 14 18   4 5 8   14 4 8 2 3
9 1.000 30 150               300    
8 1.147 2.120 2.600   495 407 2.542   1.840 555 1.312 288 407
7 2.245 2.414 3.035 - 558 471 2.753 - 2.049 559 1.740 324 446
6 2.356 2.334 3.035   513 471 2.638   1.929 477 1.667 324 512
5   3 5   3   5   4   3 2  
4 31         11           7  
3   50 60   8   57 10 42 15 29   11
2 - Các đơn vị sự nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư Sở Tài chính Ban QL Khu đô thị Nam Cần Thơ   + QLNN   + SN Sở Công Thương Trong đó: BC chờ giải quyết Sở Xây dựng Thanh tra Xây dựng Sở Tư pháp TT Trợ giúp pháp lý Phòng Công chứng số 1
1   3 4 5     6   7 8 9 10 11
12         Kp ứng dụng và phát triển CNTT: 400 trđ                
11 30 170   63     133     100 78 206  
10 3 10   5     10     5 7 11  
9 171       400                
8 333 1.353   860     1.271 4.500 - 925 896 2.040  
7 537 1.533 - 928 400 - 1.414 4.500 - 1.030 981 2.257 -
6 496 1.410   885 300   1.373 3.500   882 1.045 1.816  
5   3   3     3         3  
4                     28    
3 9 30   17     28     25   48 6
2 Phòng Công chứng số 2 Sở Nông nghiệp và PTNT Sở Truyền thông Thông tin - QLNN - Sự nghiệp Sở Giao thông vận tải - QLNN - Sự nghiệp Thanh tra Sở Giao thông   + QLNN   + SN Sở Nội vụ Trong đó: BC chờ giải quyết
1 12 13 14     15     16     17  
12     Chi PC cho các chức sắc TG KP tiếp các đoàn khách nước ngoài: 400 trđ KP hoạt động đoàn CTLN: 150 trđ, Trang phục TTV: 15 trđ KP Ban chỉ đạo 127: 80 trđ và PC ưu đãi nghề: 220 trđ     KP tuần lễ QG ATVSLĐ- PCCN: 100 trđ, KP của Ban Vì sự tiến bộ của phụ nữ 45 trđ Tiền ăn đối tượng: 500 trđ Tiền ăn đối tượng: 2.000 trđ Tiền ăn đối tượng: 1.500 trđ  
11 53 84 33 52 172 236 108   235 119 150 281  
10 3 5 2 4 9 12 7   11 6 7 22  
9     60 400 165 300     145 500 2.000 1.500  
8 559 640 270 645 1.271 1.628 814   1.800 768 928 2.816 416
7 615 729 365 1.101 1.617 2.176 929 - 2.191 1.393 3.085 4.619 416
6 615 729 303 1.101 1.602 1.896 1.077   1.845 1.257 2.209 3.023 416
5 2     3 3 7 2   4 4 4    
4   20         20     20 25 88 13
3 11   6 12 28 37     41        
2 Ban thi đua Khen thưởng BQLDAĐTXD TTVH
Tây Đô
Ban Tôn giáo Sở Ngoại vụ Thanh tra thành phố Chi cục Quản lý thị trường Liên minh các HTX Sở Lao động TB - XH - Chi hành chính - Nhà nuôi trẻ mồ côi - TT Bảo trợ XH - NTT - TT GDLĐXH - TT Giới thiệu việc làm
1 18 19 20 21 22 23 24 25          
12             Kp phục vụ công tác PCTNXH: 365 trđ   KP đội KT chuyên ngành + liên ngành: 200 trđ, KP BCĐ PTDL: 70 trđ        
11             30   355   112 120 58
10             3   21   10 9 13
9         300   365   270        
8 1.056 1.000 660     50 407   2.760   1.400 1.200 518
7 1.056 1.000 660 - 300 50 805   3.406 - 1.522 1.329 589
6 704 1.000 660 200   50 805   3.839   1.522 1.329 408
5             2   9        
4 33   8               28 29 14
3             9   60 10      
2 - Trung tâm Chỉnh hình PHCN - Trợ cấp xã hội - Quản trang + XĐGN + GQVL - KP rà soát đối tượng BTXH - KP điều tra hộ nghèo - Xây mộ từ trần CC phòng chống TNXH Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - Chi hành chính Trong đó: BC chờ giải quyết - Thư viện - Bảo tàng - Nhà hát Tây đô
1             26 27          
12                          
11 83 99     85   73 99   218   36 36
10 15 20     54 16       15 14 1 2
9                          
8 1.200 888 242 620 3.691 2.184 7.000 1.712   2.040 2.500 288 416
7 1.298 1.007 242 620 3.830 2.200 7.073 1.811 - 2.273 2.514 325 454
6 1.283   242 619 3.830 2.200 7.073 1.811   2.233 2.014 204 390
5                   5     2
4 20 24           27       9 11
3                   46      
2 - Đoàn Cải lương Tây Đô - Đoàn Ca múa Kịch LHP - XD đời sống VH khu dân cư - Chi SN Văn hóa + QL các di tích - Chi sự nghiệp TDTT - Thể thao thành tích cao - Câu lạc bộ bóng đá - TT Văn hóa Sở Tài nguyên Môi trường - Văn phòng - SN Môi trường TT Quan trắc TN & Môi trường Trung tâm Thông tin TN - MT
1                 28     29 30
12             Hỗ trợ tỉnh KôngpôngChơ năng: 1 tỷ đồng            
11 76 50             113   95 35 50
10 7   262 4         6 54 5 2 3
9 3.000                        
8 800 518 37.130 500 6.000 400 3.210   943 7.614 736 280 444
7 3.883 568 37.392 504 6.000 400 3.210 - 1.062 7.668 836 317 497
6 4.947 605 29.792 504 6.000 400 13.210   1.062 7.668 836 317 534
5 3 2             3   2   2
4 22 12                 21 10  
3                 20       10
2 TT Kỹ thuật Tài nguyên - MT Văn phòng ĐKQSD Đất Hệ Đảng Báo Cần Thơ Công an thành phố KP PC tội phạm BBPN Bộ Chỉ huy Quân sự
thành phố
Sở KHCN - Chi hành chính - Chi sự nghiệp Tr.tâm KT ứng dụng Công nghệ TT Thông tin Tư liệu Chi cục Tiêu chuẩn ĐL chất lượng
1 31 32 33 34 35   36 37     38 39 40
12               Trong đó: Tạm tính KP hỗ trợ mua BHYT cho người cận nghèo theo tỷ lệ 50% là: 3312 trđ, Mua TTB: 3830 trđ        
11 44   198             1.832    
10 5   10             380 4  
9                        
8 602   1.435 16.260 17.570 135   7.389 700 53.971 600  
7 651   1.643 16.260 17.570 135 - 7.389 700 56.183 604  
6 651   1.643 13.300 7.400 135 110 400 700 56.183 604  
5 2   3                  
4                        
3 12   32                  
2 Ban Dân tộc Sở Y tế - Chi hành chính - KCB trẻ em dưới 6 tuổi - KCB cho người nghèo - Vốn đối ứng CTCSSKSS - Vốn đối ứng CT YT nông thôn - Vốn đối ứng CT YT ĐBSCL - Vốn đối ứng PCBTNTV Sông MK - Chi sự nghiệp Ban Bảo vệ sức khỏe Ngành Giáo dục
1 41 42                 43 44
12     KP vận động thu hút đầu tư: 172 trđ Các hoạt động tháng thanh niên & phong trào , hỗ trợ Hội Cựu TNXP: 20 trđ Kinh phí hoạt động các phong trào: 144 trđ Kinh phí hoạt động các phong trào Chi CS tôn giáo: 453 trđ; XDĐSVHKDC: 20 trđ; các hoạt động thường xuyên khác: 256 trđ, KP BCĐ Tôn giáo - Dân tộc: 50 trđ   Kinh phí hoạt động các phong trào KP trại sáng tác : 200 trđ  
11 361 10.476 113 93 90 105 120   57 30 11
10 17 812 6 7 6 6 6   4 2 2
9     172 952 144 209 850   62 200  
8 2.440 122.364 861 1.025 817 817 1.000 170 559 330 225
7 2.818 133.652 1.152 2.077 1.057 1.137 1.976 170 682 562 238
6 2.818 127.288 1.152 1.125 956 928 1.226 80 620 562 238
5 5   2                
4                   12  
3 56   19 25 19 19 20   13   5
2 - Chi hành chính - Chi sự nghiệp Ban Quản lý Khu chế xuất Thành đoàn Hội Phụ nữ Hội Nông dân Mặt trận Tổ quốc - Hội Người cao tuổi Hội Cựu chiến binh Hội Văn học Nghệ thuật Đoàn ủy Khối cơ quan
1     45 46 47 48 49   50 51 52
12       Kinh phí hoạt động ngày BCVN và các phong trào
đột xuất
    Kinh phí tuyên truyền, vận động, tổng kết về  công tác hiến máu nhân đạo, hỗ trợ khen thưởng và các phong trào khác.         Kinh phí thuê thiết bị phát sóng
11 10   26 6 15 8 79 33       485
10 2           3         51
9       50     107         3.300
8 225 220 374 225 125 62 688 500 140 80 80 7.281
7 237 220 400 281 140 70 877 533 140 80 80 11.117
6 237 200 391 231 140 58 602 473 120 70 70 7.817
5   5 8 5     3          
4               11       120
3 5         1 13          
2 Đoàn ủy Khối Doanh nghiệp LH các hội KHKT LH các tổ chức hữu nghị Hội Nhà báo Hội Người mù Hội Đông y Hội Chữ thập đỏ Nhà ND người già và trẻ em Hội Khuyến học Hội Nạn nhân chất độc da cam Hội Người tù kháng chiến Đài Phát thanh - Truyền hình
1 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64
12     Kp BCHPCLB: 150 trđ; vận hành cống: 500 trđ         Kinh phí khuyến ngư: 565 trđ          
11 41   62 93 93   46 84   59 223 86  
10 3   3 1 14   3 5   3 10 7  
9     650   316     565       1.200  
8 407   481 160 704   407 864   370 1.408 736  
7 451 - 1.196 254 1.127 - 456 1.518 - 432 1.641 2.029 -
6 488   676 189 1.127   456 1.518   355 1.631 2.196  
5 2   2   2   2     2   3  
4       5 20     27     44 20  
3 9   11       9     8      
2 Chi cục HTX & PTNT Chi cục Thủy lợi   + QLNN   + SN TT Khuyến nông Chi cục Thủy sản - QLNN - Sự nghiệp CC Thú y - QLNN - Sự nghiệp TT Giống nông nghiệp CC BV thực vật
1 65 66     67 68     69     70 71
12     KP xúc tiến du lịch, thương mại, đầu tư: 2.800 trđ Kinh phí khuyến công: 400 trđ Chi bù chênh lệch chế độ chi ĐP cao hơn TW: 500 trđ       Mua xe chuyên dùng cho Đoàn CL Tây Đô 1 tỷ đồng        
11 55 107 78     2              
10 3 7 4                    
9     2.800 400 500                
8 407 1.088 736   2.000 370 2.500 2.500 3.000 2.200 9.250 1.036 939
7 465 1.202 3.618 400 2.500 372 2.500 2.500 3.000 2.200 9.250 1.036 939
6 425 1.099 3.746 300 1.479   2.500 2.500 2.000 2.200 5.000    
5 2   2                    
4   34 21     10              
3 9                        
2 - QLNN - Sự nghiệp TT xúc tiến DT-TM-Du lịch TT Khuyến công và TVTPCN Chi cục Dân số KHHGĐ Viện Kinh tế KP thực hiện CCHC KP tổ chức các ngày lễ lớn Mua sắm tài sản phục vụ công tác KP khen thưởng của TP Dự phòng phát sinh chi TX Dự phòng của SNMT Dự phòng của SN KHCN
1     72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82
12         52 trđ/biên chế/năm 45 trđ/biên chế/năm 43 trđ/biên chế/năm 41 trđ/biên chế/năm 40 trđ/biên chế/năm 37 trđ/biên chế/năm 32 trđ/biên chế/năm   
11         
10         
9         
8 2.000 5.000 5.000   
7 2.000 5.000 5.000   
6     3.300   - VP ĐĐBQH - HĐND và VP UBND: - Đơn vị từ 5 đến 10 biên chế - Đơn vị từ 11 đến 20 biên chế - Đơn vị từ 21 đến 40 biên chế - Đơn vị  trên 40 biên chế - Các  Chi cục, Liên minh HTX - Các Trung tâm, các đơn vị SN thuộc Chi cục 
5         
4         
3         
2 Dự phòng của SN Y tế KP xử lý hồ sơ đưa vào lưu trữ Nạo vét cống thoát nước Định mức chi:  
              
1 83 84 85   

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục số 3c

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO NĂM 2009

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: Triệu đồng Ghi chú 12   Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009
    Dự toán năm 2009 Chia ra Lương tăng 11 217 217      
    Vốn
đối ứng
10 580   580    
    Khen thưởng 9 583 38 19 10 33
    Chi cho
học sinh
8 84.646        
    Chi
bộ máy
và HS
7 35.604 12.082 3.553 4.896 4.702
    Tổng số 6 121.630 12.337 4.152 4.906 4.735
    Ước
thực
hiện
2008
5 84.086 12.337 3.752 4.906 4.735
    Biên chế Chỉ tiêu
HS (b/q)
4   4.764 652 926 1.238

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

    CB CNV 3   164 80 47 120
    ĐƠN VỊ 2 TỔNG CỘNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ TRƯỜNG CHÍNH TRỊ TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT
    STT 1   1 2 3 4
12 Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009                
11                        
10                        
9 18 8 8 25 - - - - - - - -
8         1.200 3.600 4.000 45.000 840 1.560 400 1.200
7 2.506 2.115 2.250 3.500                
6 2.254 2.123 2.258 3.525 1.200 3.600 4.000 45.000 840 1.560 400 1.200
5 2.524 2.123 2.258 3.525 1.000 3.000 4.00 20.000 700 1.300 400 1.200
4 896 192 193                  
3 70 35 36 90                
2 TRƯỜNG TRUNG HỌC Y TẾ TRƯỜNG TRUNG HỌC VĂN HÓA NGHỆ THUẬT TRƯỜNG TRUNG HỌC THỂ DỤC THỂ THAO TRƯỜNG NGHIỆP VỤ GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐÀO TẠO LẠI CÁN BỘ CÔNG CHỨC (kể cả đoàn thể) KINH PHÍ ĐÀO TẠO TẠI CHỨC KINH PHÍ ĐÀO TẠO NGHỀ KINH PHÍ ĐÀO TẠO NƯỚC NGOÀI HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGÀNH GIÁO DỤC HỖ TRỢ ĐÀO TẠO CB THUỘC NGÀNH Y TẾ KINH PHÍ  ĐÀO TẠO CÁN BỘ HỢP TÁC XÃ KINH PHÍ ĐÀO TẠO CỦA THÀNH ĐỘI
1 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
12          
11          
10          
9 - - - - 424
8 200 300 1.800 9.600 14.946
7          
6 200 300 1.800 9.600 15.370
5 200 300 1.500 8.000 6.326
4          
3          
2 LỚP TẬP HUẤN THUỘC LĨNH VỰC KHUYẾN CÔNG LỚP TẬP HUẤN TIN HỌC THUỘC DỰ ÁN CSDL NGÀNH TC ĐÀO TẠO TẬP HUẤN CÁC NGÀNH KHÁC CHÍNH SÁCH THU HÚT NHÂN TÀI KINH PHÍ DỰ PHÒNG
1 17 18 19 20 21

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục số 4

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP QUẬN, HUYỆN NĂM 2009 THÀNH PHỐ CẦN THƠ

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng Chia ra Vĩnh Thạnh 9 156.825 63.390 93.435 53.423 140
  Thốt Nốt 8 163.527 58.604 104.923 59.219 140
    Cờ Đỏ 7 173.469 63.578 109.891 60.815 140
    Phong Điền 6 120.573 43.957 76.616 39.678 140
    Ô Môn 5 136.348 49.279 87.069 42.719 140
    Cái Răng 4 102.181 37.627 64.554 29.332 140
    Bình Thủy 3 116.930 45.995 70.935 32.706 140
    Ninh Kiều 2 232.634 79.972 152.662 72.445 180

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

    Tổng số 1 1.202.487 442.402 760.085 390.337 1.160
    NỘI DUNG CHI A TỔNG CHI NSĐP I. Chi đầu tư XDCB II. Chi thường xuyên   Trong đó: - Sự nghiệp giáo dục - đào tạo                   - Sự nghiệp khoa học - công nghệ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục số 5a

BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH CÁC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐẦU TƯ NĂM 2009

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: Tỷ đồng VỐN
ĐẦU TƯ NĂM 2009 THEO
CƠ CẤU NGÀNH (%)
9 100 3,19 14,28 1,07
TRONG ĐÓ VỐN
XỔ SỐ KIẾN THIẾT
8 260   0  
    VỐN
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH
7 942,6 50 136,791 16.803
    VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA 6 9,25   4,25  
    VỐN
HỖ TRỢ ĐẦU TƯ THEO
MỤC TIÊU
5 253,44   82,538  
    VỐN NGOÀI NƯỚC (ODA) 4 100   0  
    TỔNG SỐ
CÁC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH
 ĐẦU TƯ
NĂM 2009
3 1.565,29 50 223,579 16,80

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

    NGÀNH KINH TẾ 2 TỔNG SỐ Vốn Thiết kế quy hoạch và chuẩn bị đầu tư 50 tỷ, trong đó quy hoạch 30 tỷ đồng, chuẩn bị đầu tư 20 tỷ đồng. ĐẦU TƯ LĨNH VỰC KINH TẾ Công nghiệp
    STT 1   I II 1
9 - 4,99 8,22   45,65 6,37 9,13 7,19 5,78 5,35 2,00 7,33
8         114     52,561 35,833 25,556    
7   30,71 89,278   324,705 43,40 80,971 50,00 0,623 8,961 20,00 101,708
6   4,25     5       5      
5   43,10 39,44   170,85 6,36 11,95 10 49 49,20 11,34 13
4         100 50 50          
3 - 78,06 128,72   714,507 99,76 142,92 112,56 90,46 83,72 31,34 114,71
2 Xây dựng Nông nghiệp Giao thông Thương Mại - Dịch vụ - Du lịch ĐẦU TƯ LĨNH VỰC XÃ HỘI Cấp nước Công cộng phúc lợi Giáo dục và Đào tạo Y tế - Xã hội Văn hóa - Thể thao và Du lịch Khoa học Công nghệ An ninh - Quốc phòng
1 2 3 4 5 III 1 2 3 4 5 6 7
9 2,49 24,52 4,12 1,85 6,39      Ghi chú: Vốn cân đối NSĐP ngành GDĐT 50 tỷ, gồm CT thành phố 34,35 tỷ, các quận huyện 15,65 tỷ; ngành KHCN 20 tỷ, gồm Sở KH&CN 17,6 tỷ, Sở Ttin&Tr.thông 1,4 tỷ, Sở TC 01 tỷ.
8   104 42,05    
7 19,042 279,802 22,33 28,972 100
6          
5 20   0,05    
4          
3 39,04 383.802 64.43 28.972 100
2 Quản lý nhà nước KH VỐN PHÂN CẤP CHO QUẬN, HUYỆN: 18 tỷ quy hoạch và CBĐT (đã đưa lên mục I: QH & CBĐT chung), số vốn KH còn lại chờ phân bổ chi tiết danh mục thì mới cập nhật theo lĩnh vực ngành Kinh tế được. KH VỐN ĐỂ BỐ TRÍ CÔNG TRÌNH BỨC XÚC KH TRẢ CÁC KHOẢN NỢ GỐC VÀ LÃI VAY KH VỐN ĐIỀU LỆ QUỸ ĐTPT VÀ QUỸ NHÀ Ở
1 8 IV V VI VII  

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục số 5b

BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ TOÀN XÃ HỘI NĂM 2009

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: Tỷ đồng VỐN Đ.TƯ NĂM 2009 THEO CƠ CẤU NGÀNH (%) 16 100 0,22 51,36
TRONG ĐÓ: VỐN Đ.TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI 15 640   640
VỐN D.CƯ DOANH NGHIỆP NGOÀI ND 14 14.590,91   7.905,341
    VỐN ĐẦU TƯ CỦA DNNN 13 80   69,56
    VỐN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ 12 182   182
    VỐN TW ĐẦU TƯ TRÊN Đ.BÀN 11 4.900   2.000
    VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ 10 1.041,8   791,8
    VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT 9 260   0
    VỐN CÂN ĐỐI NSĐP 8 942,6 50 136,791
    VỐN CHƯƠNG TRÌNH MTQG 7 9,25   4,25
    VỐN
HỖ TRỢ ĐẦU TƯ THEO M.TIÊU
6 253,44   82,538
    VỐN NHÀ NƯỚC (ODA) 5 100   0

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

    TỔNG
 SỐ VỐN ĐẦU TƯ TOÀN XH NĂM 2009
4 23.000 50 11.812,28
    ƯỚC TH VỐN
ĐẦU TƯ TOÀN XH NĂM 2008
3 13.495,859 24,4 7.574,885
    NGÀNH KINH TẾ 2 TỔNG SỐ Vốn Thiết kế Qhoạch và chuẩn bị Đtư năm 2009: 50 tỷ, trong đó QH 30 tỷ, CBĐT 20 tỷ ĐẦU TƯ LĨNH VỰC KINH TẾ
    STT 1   I II
16 15,03 2,56 1,86 12,79 19,12 34,13 0,46 24,71 3,49 3,20 1,47 0,14 0,50
15 480       160 0              
14 2.734,554 578,277 335,66 19,8 4.237,05 6.685,569     5.534,56 560,231 335,525 255,253  
13 42,55 11,26   15,75   10,44 5,12 5,32          
12 182         0              
11       2.000   190     80 110      
10     15 776,8   250     50 200      
9           114     52,561 35,833 25,556    
8 16,803   30,71 89,278   324.705 43,40 80,971 50,00 0,623 8,961 20,00 101,708
7     4,25     5       5      
6     43,10 39,44   170,85 6,36 11,95 10 49 49,20 11,34 13
5           100 50 50          
4 3.455,907 589,537 428,72 2.941,066 4.397,05 7.850,516 104,882 5.682,801 802,792 735,981 338,97 31,34 114,708
3 1.810,2 451,25 234,14 2.051,465 3.027,83 2.871,945 65,752 2.048,653 259,925 248,672 148,674 3,292 52,873
2 Công nghiệp Xây dựng Nông nghiệp Giao thông Thương Mại - Dịch vụ - Du lịch ĐẦU TƯ LĨNH VỰC XÃ HỘI Cấp nước Công cộng phúc lợi Giáo dục và Đào tạo Y tế - Xã hội Văn hóa - Thể thao và Du lịch Khoa học Công nghệ An ninh - Quốc phòng
1 1 2 3 4 5 III 1 2 3 4 5 6 7
16 0,17 11,78 1,67 0,28 0,13 0,43            Ghi chú: Vốn cân đối NSĐP ngành GDĐT 50 tỷ, gồm CT thành phố 34,35 tỷ, các quận huyện 15,65 tỷ; ngành KHCN 20 tỷ, gồm Sở KH&CN 17,6 tỷ, Sở Ttin&Tr.thông 1,4 tỷ, Sở TC 01 tỷ.
15            
14            
13            
12            
11            
10   2.710        
9            
8     104 42,05    
7 19,042   279,802 22,33 28,972 100
6 20     0,05    
5            
4 39,042 2,710 383,802 64,43 28,972 100
3 44.104 3.024,629        
2 Quản lý nhà nước LĨNH VỰC KHÁC KH VỐN PHÂN CẤP CHO QUẬN, HUYỆN: 18 tỷ quy hoạch và CBĐT (đã đưa lên mục I: QH & CBĐT chung), số vốn KH còn lại chờ phân bổ chi tiết danh mục thì mới cập nhật theo lĩnh vực ngành kinh tế được. KH VỐN ĐỂ BỐ TRÍ CT BỨC XÚC KH TRẢ CÁC KHOẢN NỢ VAY KH VỐN ĐIỀU LỆ QUỸ ĐTPT
VÀ NHÀ Ở
1   IV V VI VII VIII

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục số 5c

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2009 CÁC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: Triệu đồng CHỈ TIÊU VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2009 TRONG ĐÓ GỒM CÁC NGUỒN VỐN: NGUỒN THU XSKT 11 260.000    
VỐN CÂN ĐỐI NSĐP TIỀN
 SỬ DỤNG ĐẤT
10 190.000    
    CÂN
ĐỐI NSĐP
9 752.600 30.000 20.000
    TỔNG
SỐ
8 942.600 30.000 20.000
    VỐN NGOÀI NƯỚC (ODA) 7 100.000    
    CHƯƠNG TRÌNH MỤC
TIÊU QG
6 9.250    
    VỐN TW HỖ TRỢ ĐẦU TƯ THEO MỤC TIÊU 5 253.440    
    TỔNG SỐ CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ 4 1.565.290 30.000 20.000

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

    ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG 3      
    DANH MỤC CÔNG TRÌNH 2 TỔNG SỐ = A + B 1- KH VỐN THIẾT KẾ QUY HOẠCH 2- KH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
    STT 1      
11     42.050 217.950 113.950  
10 28.972     161.028 96.616 0
9   100.000 22.330 580.270 381.230 20.000
8 28.972 100.000 22.330 741.298 477.846 20.000
7       100.000 100.000  
6       9.250 9.250  
5     50 253.390 228.440  
4 28.972 100.000 64.430 1.321.888 929.486 20.000
3            
2 3- KH TRẢ NỢ 28,972 tỷ đồng, bao gồm: trả nợ gốc NHPT 15,232 tỷ đồng, trả lãi vay NHPT 2,94 tỷ đồng, trả lãi vay Kho bạc 10,8 tỷ đồng. 4- KH VỐN ĐIỀU LỆ QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THÀNH PHỐ VÀ QUỸ
NHÀ Ở.
5- KH BỐ TRÍ CT BỨC XÚC PHÁT SINH TRONG KỲ KH VÀ KH THANH TOÁN KLƯỢNG CT HOÀN THÀNH, CÓ SỰ THỐNG NHẤT GIŨA TT HĐND VÀ UBND TP (các dự án Kiên cố hóa trường lớp học và nhà công vụ giáo viên; Trung tâm Văn hóa Ô Môn,v.v…). 6- KH VỐN  THỰC HIỆN CÔNG TRÌNH THÀNH PHỐ QUẢN LÝ - KH VỐN THIẾT KẾ QH
1         A  
11   113.950 111 79.047 34.792 0 0        
10 0 96.616 3.529 22.740 70.347 4.000 0        
9 12.000 349.230 18.219 245.229 85.782 16.803 1.733 6 40 187 1.000
8 12.000 445.846 21.748 267.969 156.129 16.803 1.733 6 40 187 1.000
7   100.000 0 100.000 0 0 0        
6   9.250 0 5.000 4.250 0 0        
5   228.440 0 184.802 43.638 0 0        
4 12.000 897.486 21.859 636.818 238.809 16.803 1.733 6 40 187 1.000
3               Vĩnh Thạnh Thốt Nốt Cờ Đỏ Phong Điền
2 - KH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ - KH VỐN THỰC HIỆN.
Trong đó:
Trả nợ công trình hoàn thành Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua Công trình khởi công mới năm 2009 NGÀNH CÔNG NGHIỆP Trả nợ công trình hoàn thành Cải tạo các tuyến điện hạ thế H. Vĩnh Thạnh Cải tạo và XD mới các ĐDHT huyện Thốt Nốt XD mới các tuyến điện hạ thế các xã Trường Thành, Trường Xuân, Trường Xuân A, Xuân Thắng, Thới Lai, Thới Thạnh Cải tạo và XD mới các ĐDHT huyện Phong Điền
1     * ** *** I * 1 2 3 4
11       0      
10       4.000      
9 400 50 50 11.070 4.000 5.000 400
8 400 50 50 15.070 4.000 5.000 400
7       0      
6       0      
5       0      
4 400 50 50 15.070 4.000 5.000 400
3 Vĩnh Thạnh Thốt Nốt Phong Điền   Cờ Đỏ Vĩnh Thạnh Thốt Nốt
2 Đường dây trung thế và trạm huyện Vĩnh Thạnh (xã Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh An, Vĩnh Trinh, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Trung Hưng). Đường dây trung thế và trạm huyện Thốt Nốt (xã Trung Kiên, Trung Nhứt, Trung Thạnh, Tân Lộc). Đường dây trung thế và trạm huyện Phong Điền (xã Nhơn Nghĩa, Tân Thới). Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua XD mới các tuyến điện hạ thế các xã: Thới Đông, Đông Bình, Đông Hiệp, Đông Thuận, Định Môn. XD mới các tuyến điện hạ thế theo trung thế ngành điện đầu tư, huyện Vĩnh Thạnh Chợ đầu mối chuyên doanh lúa gạo cấp khu vực
1 5 6 7 ** 1 2 3
11       0 0   0    
10   4.000   0 0   0    
9 200   1.470 30.710 133 133 11.602 27 10.000
8 200 4.000 1.470 30.710 133 133 11.602 27 10.000
7       0 0   0    
6       4.250 0   0    
5       43.100 0   34.100    
4 200 4.000 1.470 78.060 133 133 45.702 27 10.000
3 Thốt Nốt Thốt Nốt Cờ Đỏ     Cờ Đỏ   Vĩnh Thạnh TN - ÔM - BT
2 Khu TĐC chợ chuyên doanh lúa gạo Trung tâm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp huyện Thốt Nốt giai đoạn 1 và 2. Đường dây trung thế và trạm huyện Cờ Đỏ (xã Định Môn, Trường Thành, Thới Lai,
Đông Hiệp, Thới Đông,
Trường Xuân A, Đông Bình, Đông Thuận, Thới Thạnh, Trường Xuân, Xuân Thắng).
NGÀNH NÔNG - LÂM - THỦY SẢN Trả nợ công trình hoàn thành Hệ thống cấp nước cụm DCVL xã Trường Xuân A Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua Nạo vét kênh 500 đội 5 và kênh Trục từ kênh 4 đến kênh 8 Công trình Mô hình thủy lợi rau màu vườn cây ăn trái liên quận - TPCT
1 4 5 6 II * 1 ** 1 2
11                 0    
10                 0    
9 50 214 494 817         18.975   18.975
8 50 214 494 817         18.975   18.975
7                 0    
6                 4.250    
5         1.000 5.000 5.000 23.100 9.000 4.000 5.000
4 50 214 494 817 1.000 5.000 5.000 23.100 32.225 4.000 23.975
3 Các huyện Cờ Đỏ Vĩnh Thạnh Cờ Đỏ TN - VT   OM - CĐ - PĐ Cái Răng   TN - CĐ Vĩnh Thạnh
2 Hỗ trợ kinh phí lắp đặt đồng hồ sử dụng nước cho các hộ nghèo và gia đình chính sách thuộc các Cụm DCVL Hệ thống cấp nước cụm DCVL xã Trường Thành Hệ thống cấp nước cụm DCVL xã Thạnh Phú MRộng Hthống Cnước cụm DCVL xã Trường Xuân Nạo vét kênh Thắng Lợi 1 Dự án kiểm soát lũ Nam Đòn Dong - Bắc Cái Sắn Nạo vét kênh cấp 2 Ô Môn -
Xà No
Bờ kè Xóm Chài Công trình khởi công mới năm 2009 Nạo vét kênh Thốt Nốt (từ sông Hậu đến kênh Ranh) Trung tâm giống Thủy sản cấp I
1 3 4 5 6 7 8 9 10 *** 1 2
11                 0
10                 0
9                 89.278
8                 89.278
7                 0
6 4.250 720 960 720 680 240 160 770 0
5                 39.438
4 4.250 720 960 720 680 240 160 770 128.716
3   Vĩnh Thạnh Thốt Nốt Cờ Đỏ Ô Môn Bình Thủy Cái Răng Phong Điền  
2 Các hệ thống cấp nước: - Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, huyện Vĩnh Thạnh. - Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, huyện Thốt Nốt. - Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, huyện Cờ Đỏ. - Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, quận Ô Môn. - Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, quận
Bình Thủy.
- Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, quận
Cái Răng.
- Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, huyện
Phong Điền.
NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI
1 3               III
11 0         0        
10 0         0        
9 9.053 208 345 6.000 2.500 72.225 20.000 6.700 18.000 10.000
8 9.053 208 345 6.000 2.500 72.225 20.000 6.700 18.000 10.000
7 0         0        
6 0         0        
5 0         22.800        
4 9.053 208 345 6.000 2.500 95.025 20.000 6.700 18.000 10.000
3   Ninh Kiều Ninh Kiều Phong Điền Phong Điền   Phong Điền Phong Điền Thốt Nốt Thốt Nốt
2 Trả nợ công trình hoàn thành Di dời các công trình công cộng phục vụ GPMB xây dựng 2 nút giao đường Nguyễn Trãi - Trần Phú và cầu Đầu Sấu phục vụ dự án khôi phục QL1A. Cầu Ninh Kiều Cầu Nhiếm ĐT.926 (cầu Phong Điền - Trường Long Tây) Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua Tuyến Trà Nóc - Thới An Đông - Lộ Bức (ĐT.917) ĐT.932 (Vàm Xáng - 1000) (đoạn từ Vàm Xáng - kênh Trầu Hôi) 12 cầu trên ĐT.921 (đoạn TT Thốt Nốt - cầu Ngã Tư) ĐT.921 (cầu Ngã Tư - Cờ Đỏ)
1 * 1 2 3 4 ** 1 2 3 4
11           0     0 0  
10           0     36.000 10.000  
9 3.400 2.700 10.000 1.425   8.000 8.000   44.971 40.000 40.000
8 3.400 2.700 10.000 1.425   8.000 8.000   80.971 50.000 40.000
7           0     50.000 50.000 50.000
6           0     0 0  
5         22.800 16.638   16.638 7.000 7.000 7.000
4 3.400 2.700 10.000 1.425 22.800 24.638 8.000 16.638 137.971 107.000 97.000
3 Ninh Kiều Cái Răng Ô Môn Ninh Kiều NK - PĐ   Vĩnh Thạnh TN - VT     Ninh Kiều
2 ĐT.923 (QL1 - Phong Điền) Ba trục đường KCN Hưng Phú ĐT 920 (Rạch Chôm - Thới An) <ĐT.934 cũ> Nâng cấp đường Lê Lai Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (từ CSHB - ĐT923) Công trình khởi công mới năm 2009 Tuyến đường giao thông cặp kênh E (đoạn kênh Đòn Dong - kênh D) Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc (vốn đối ứng NSTW) để GPMB (981.000USD x 16.960đ = 16,638 tỷVNĐ). NGÀNH CÔNG CỘNG PHÚC LỢI Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua Dự án Nâng cấp đô thị TPCT
1 5 6 7 8 9 *** 1 2 IV ** 1
11     0         0
10 5.000 5.000 26.000 25.000     1.000 0
9     4.971   919 1.082 1.970 43.400
8 5.000 5.000 30.971 25.000 919 1.082 3.970 43.400
7     0         50.000
6     0         0
5     0         6.362
4 5.000 5.000 30.971 25.000 919 1.082 3.970 99.762
3 Phụng Hiệp Ninh Kiều   Ninh Kiều Bình Thủy Ninh Kiều TPCT  
2 Bãi xử lý chất thải rắn Tân Long và di dời Bãi rác Đông Thạnh Lắp đặt thùng rác ép kín và xây dựng điểm trung chuyển rác Công trình khởi công mới năm 2009 Khu TĐC phường An Bình phục vụ dự án khai thác quĩ đất hai bên đường Nguyễn Văn Cừ nối dài Khu TĐC rạch Cái Sơn (LK23) thuộc khu đô thị đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Cái Sơn - Hàng Bàng đến ĐT923) Đào kênh dẫn nước để lấp rạch Ngã Ngây thuộc khu đô thị đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Cái Sơn - Hàng Bàng đến ĐT923) Kiểm kê quỹ đất của các tổ chức được Nhà nước giao đất, cho thuê đất. NGÀNH CẤP NƯỚC
1 2 3 *** 1 2 3 4 V
11 0     52.561 111 111 52.450 4.000 4.000 13.000 6.000
10 0     0 0   0        
9 43.400 40.000 3.400 34.350 0   26.350        
8 43.400 40.000 3.400 34.350 0   26.350        
7 50.000 50.000   0 0   0        
6 0     0 0   0        
5 6.362 6.362   10.000 0   5.000        
4 99.762 99.362 3.400 96.911 111 111 83.800 4.000 4.000 13.000 6.000
3   Ninh Kiều Ninh Kiều     Ô Môn   Ninh Kiều Ô Môn Cái Răng Vĩnh Thạnh
2 Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua Dự án Thoát nước và xử lý nước thải Hệ thống thoát nước đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (đoạn cầu Rạch Ngỗng 2 - QL91B) NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Trả nợ công trình hoàn thành Trường THCS Trường Lạc Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua Khu giáo dục thể chất Sở GDĐT Trường THPT Lưu Hữu Phước Trường THPT diện Chính sách (giai đoạn 1 + 2) Trường THPT Thạnh An
1 * 1 2 VI * 1 ** 1 2 3 4
11 7.000 1.650 6.000       2.800 8.000   0  
10                   0  
9   5.350   7.000 7.000 7.000       8.000 8.000
8   5.350   7.000 7.000 7.000       8.000 8.000
7                   0  
6                   0  
5                 5.000 5.000  
4 7.000 7.000 6.000 7.000 7.000 7.000 2.800 8.000 5.000 13.000 8.000
3 Bình Thủy Ninh Kiều Bình Thủy Vĩnh Thạnh Phong Điền Thốt Nốt Ninh Kiều Ninh Kiều Cái Răng   Bình Thủy
2 Trường THPT BC Nguyễn Việt Dũng Trường THPT Nguyễn Việt Hồng Trung tâm GDTX quận Bình Thủy Trường THPT Vĩnh Thạnh Trường THPT Giai Xuân Trường THPT Thuận Hưng Cải tạo và mở rộng Trung tâm Đại học Tại chức Cải tạo, xây dựng, mở rộng Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ Trtâm Sát hạch cấp giấy phép Lxe tập trung Tây Đô Công trình khởi công mới năm 2009 Trường THPT Bùi Hữu Nghĩa.
1 5 6 7 8 9 10 11 12 13 *** 1
11   25.556 0       3.600 3.600      
10   0 0       0        
9   8.961 1.061 250 500 311 6.400        
8   8.961 1.061 250 500 311 6.400        
7   0 0       0        
6   0 0       0        
5 5.000 49.200 0       49.200   6.700 5.300 21.200
4 5.000 83.717 1.061 250 500 311 59.200 3.600 6.700 5.300 21.200
3 Ninh Kiều     Ninh Kiều Ninh Kiều Ninh Kiều   Bình Thủy Ninh Kiều Ninh Kiều Cái Răng
2 Trường Kỹ thuật nghiệp vụ GTVT khu vực ĐBSCL NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH Trả nợ công trình hoàn thành Nhà thi đấu đa năng TDTT Cần Thơ Nâng cấp đường chạy 400m, sân vận động Cần Thơ Sân tập bóng đá khán đài C, sân vận động Cần Thơ Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua Khu tưởng niệm Thủ khoa Bùi Hữu Nghĩa Cầu qua cồn Khương Cơ sở hạ tầng nội bộ khu du lịch cồn Khương (đoạn từ cầu cồn Khương đến bến tàu sông Hậu) Trung tâm Văn hóa Tây Đô
1 2 VII   1 2 3 ** 1 2 3 4
11     21.956 10.000   11.956 35.833 22.997 4.000    
10     0       0 0      
9   6.400 1.500   1.500   623 623   623  
8   6.400 1.500   1.500   623 623   623  
7     0       0 0      
6     0       5.000 5.000     2.500
5 16.000   0       49.000 49.000      
4 16.000 6.400 23.456 10.000 1.500 11.956 90.456 77.620 4.000 623 2.500
3 Ninh Kiều Ninh Kiều   Phong Điền Ninh Kiều Ninh Kiều     Ô Môn Cái Răng Ninh Kiều
2 Dây chuyền thiết bị in OFFSET 4 màu cuộn (gđ2) Trung tâm Kỹ thuật Phát thanh Truyền hình Cần Thơ; HM: Nhà trung tâm. Công trình khởi công mới năm 2009 Khu di tích lịch sử chiến thắng Ông Hào Chống dột Bảo tàng Cần Thơ Trùng tu, nâng cấp tượng Bác Hồ NGÀNH Y TẾ - XÃ HỘI Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua Trung tâm Bảo trợ XH cho các đối tượng tâm thần lang thang (giai đoạn 1) Mở rộng Nghĩa trang liệt sĩ Cần Thơ (HM: SLMB + tường kè) Đầu tư hệ thống trung tâm giới thiệu việc làm, hệ thống thông tin trung tâm lao động.
1 5 6 *** 1 2 3 VIII ** 1 2 3
11 2.744 15.000   635 618 12.836 900 3.418 1.728 5.800
10           0        
9           0        
8           0        
7           0        
6   2.500       0        
5     49.000     0        
4 2.744 17.500 49.000 635 618 12.836 900 3.418 1.728 5.800
3 Ninh Kiều Bình Thủy Ninh Kiều Ninh Kiều Ninh Kiều     Ninh Kiều Ninh Kiều Ninh Kiều
2 Trung tâm Y tế dự phòng Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ (500 giường) Cải tạo, mở rộng trung tâm Tai - Mũi - Họng Trang thiết bị máy phát điện 350KVA, công trình Bệnh viện Đa khoa thành phố Công trình khởi công mới năm 2009 Bệnh viện Lao và bệnh Phổi, HM: Cải tạo, sửa chữa Vốn đối ứng tiếp nhận trang thiết bị BV Nhi đồng và xử lý chất thải. Máy phẫu thuật nội soi niệu Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ, HM: Sửa chữa, cải tạo và xây mới khoa Chẩn đoán hình ảnh - khoa Ngoại; Khu hành chánh thành khu điều trị; khoa Sơ sinh; khoa Hồi sức cấp cứu; Nhà tiền chế làm khu hành chính; Khu vệ sinh công cộng bệnh nhân.
1 4 5 6 7 8 *** 1 2 3 4
11 990 0 0         0  
10   0 0         0  
9   20.000 18.600 1.900 15.700 1.000   1.400 5000
8   20.000 18.600 1.900 15.700 1.000   1.400 500
7   0 0         0  
6   0 0         0  
5   11.340 11.340   10.000   1.340 0  
4 990 31.340 29.940 1.900 25.700 1.000 1.340 1.400 500
3 Ninh Kiều     Ninh Kiều Ninh Kiều TPCT TPCT Ninh Kiều Ninh Kiều
2 Bệnh viện Y học cổ truyền, HM: Nâng cấp, sửa chữa Hội trường; Khoa nội A; và Phòng dịch vụ; Khoa nội C; Khu khám bệnh;
Nhà làm việc; Khu điều trị nội B - Ngoại, Phòng nấu thuốc và
hấp tiệt trùng.
NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua Trung tâm thông tin tư liệu Khoa học Công nghệ Trung tâm kỹ thuật và ứng dụng Công nghệ Cơ sở dữ liệu và phát triển hệ thống thông tin tài chính TPCT. Tin học hóa hoạt động của cơ quan Đảng TPCT giai đoạn 2006 - 2010 (Đề án 06). Công trình khởi công mới năm 2009 XD hệ thống giao ban điện tử đa phương tiện giữa lãnh đạo UBND TP với 2 đơn vị thí điểm.
1 5 IX ** 1 2 3 4 *** 1
11   0 0         0        
10   56.616 3.529 3.111 273 2 143 8.740 4.000   2.076 2.664
9 900 45.092 5.589 5.589       5.459 1.459 4.000    
8 900 101.708 9.118 8.700 273 2 143 14.199 5.459 4.000 2.076 2.664
7   0 0         0        
6   0 0         0        
5   13.000 0         0        
4 900 114.708 9.118 8.700 273 2 143 14.199 5.459 4.000 2.076 2.664
3 Ninh Kiều     Phong Điền Phong Điền Cái Răng Cái Răng   Vĩnh Thạnh Ninh Kiều Ninh Kiều Ninh Kiều
2 Nâng cấp hệ thống giao thư điện tử cho cán bộ, công chức của thành phố. NGÀNH AN NINH - QUỐC PHÒNG Trả nợ công trình hoàn thành GPMB Kho vũ khí thành phố SLMB Kho vũ khí thành phố GPMB Xưởng sửa chữa tổng hợp GPMB đại đội Tăng thiết giáp Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua Ban CHQS huyện Vĩnh Thạnh (gđ2) Lắp đặt hệ thống Camera Nhà Công vụ Trụ sở làm việc Công an quận Ninh Kiều
1 2 X * 1 2 3 4 ** 1 2 3 4
11 0                      
10 44.347 5.000 6.259 5.476 4.855 6.721 977 1.727 5.000 191 1.847 1.635
9 34.044 2.988 3.741 3.500 3.500 1.000   1.000        
8 78.391 7.988 10.000 8.976 8.355 7.721 977 2.727 5.000 191 1.847 1.635
7 0                      
6 0                      
5 13.000               13.000      
4 91.391 7.988 10.000 8.976 8.355 7.721 977 2.727 18.000 191 1.847 1.635
3   Cờ Đỏ Phong Điền Bình Thủy Ninh Kiều Cái Răng Ninh Kiều Ninh Kiều Cờ Đỏ Ô Môn Bình Thủy Ninh Kiều
2 Công trình khởi công mới năm 2009 Ban CHQS huyện Cờ Đỏ (gđ2) Ban CHQS huyện Phong Điền (gđ2) Ban CHQS quận Bình Thủy (gđ2) Ban CHQS quận Ninh Kiều (gđ2) Ban CHQS quận Cái Răng (gđ2) Ncấp, sửa chữa sân đường nội bộ, Bộ CHQS TP Nâng cấp, sửa chữa Nhà làm việc Phòng Chính trị Trường bắn Bộ CHQS TPCT Sửa chữa Nhà làm việc BGH trường quân sự Cơ sở làm việc Công an phường Long Tuyền Cơ sở làm việc Công an phường An Hội
1 *** 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
11         0 0     0     0
10 1.564 3.095     0 0     0     0
9     16.195 2.120 19.042 650 620 30 9.500 8.500 1.000 8.892
8 1.564 3.095 16.195 2.120 19.042 650 620 30 9.500 8.500 1.000 8.892
7         0 0     0      
6         0 0     0      
5         0 0     0      
4 1.564 3.095 16.195 2.120 19.042 650 620 30 9.500 8.500 1.000 8.892
3 Cái Răng Ninh Kiều TPCT TPCT     Ninh Kiều Ninh Kiều   Ninh Kiều Ninh Kiều  
2 Cơ sở làm việc Công an phường Hưng Thạnh Bảo trì trụ sở làm việc Công an phường: An Hòa, Thới Bình,
Tân An, An Phú, An Lạc
Mua xe thang chữa cháy cứu hộ - cứu nạn Mua sắm xe chuyên dùng chở phạm nhân NGÀNH QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC Trả nợ công trình hoàn thành Cải tạo, nâng cấp Trụ sở UBND thành phố Câu lạc bộ hưu trí, HM: Sửa chữa, nâng cấp Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua Nhà khách UBND thành phố Trụ sở Hội Liên hiệp phụ nữ Công trình khởi công mới năm 2009
1 12 13 14 5 XI * 1 2 ** 1 2 ***
11             104.000     104.000 19.899
10             64.412     64.412 12.324
9 603 966 890 933 3.500 2.000 249.040 10.000 8.000 231.040 47.649
8 603 966 890 933 3.500 2.000 313.452 10.000 8.000 295.452 59.973
7             0     0 0
6             0     0 0
5             24.950     24.950 100
4 603 966 890 933 3.500 2.000 442.402 10.000 8.000 424.402 79.972
3 Ninh Kiều Ninh Kiều Ninh Kiều Ninh Kiều Bình Thủy Ninh Kiều          
2 Sửa chữa cơ quan làm việc Chi cục Thủy lợi Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Xây dựng Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Ban QLDA ĐTXD Trung tâm Văn hóa Tây Đô Sửa chữa trụ sở Thành đoàn Mở rộng nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em không nơi nương tựa. Cải tạo, sửa chữa và XD mới trụ sở Liên đoàn lao động (NSTP đối ứng 4,242 tỷ). CÔNG TRÌNH QUẬN, HUYỆN QUẢN LÝ - KH VỐN THIẾT KẾ QUY HOẠCH - KH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ - KH VỐN THỰC HIỆN QUẬN NINH KIỀU
1 1 2 3 4 5 6 B       I
11     19.899   10.188  
10     12.324   6.310  
9 1.400 1.000 45.229 20 24.397 1.300
8 1.400 1.000 57.553 20 30.707 1.300
7         0  
6         0  
5       100 5.100  
4 1.400 1.000 77.452 120 45.995 1.300
3            
2 - KH vốn thiết kế quy hoạch - KH vốn chuẩn bị đầu tư (kể cả KH vốn bố trí cho những dự án TP cho chủ trương đầu tư) - KH vốn thực hiện: Tập trung bố trí trả nợ dứt điểm giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành, vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT, bố trí vốn kế hoạch để hoàn thành cơ bản 2 mục tiêu GDĐT và Y tế (trong đó sử dụng tối thiểu 20% đầu tư kiên cố hóa trường lớp và nhà công vụ giáo viên). Trong nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, dành 3,1 tỷ đồng bố trí KH đầu tư cho dự án Giáo dục đào tạo và dạy nghề. - Hỗ trợ theo QĐ 74/TTg QUẬN BÌNH THỦY - KH vốn thiết kế quy hoạch
1         II  
11   10.188     9.349  
10   6.310     5.790  
9 1.200 21.867 30   22.388 1.000
8 1.200 28.177 30   28.178 1.000
7         0  
6         0  
5     100 5.000 100  
4 1.200 38.365 130 5.000 37.627 1.000
3            
2 - KH vốn chuẩn bị đầu tư (kể cả KH vốn bố trí cho những dự án TP cho chủ trương đầu tư) - KH vốn thực hiện: Tập trung bố trí trả nợ dứt điểm giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành, vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT, bố trí vốn kế hoạch để hoàn thành cơ bản 2 mục tiêu GDĐT và Y tế (trong đó sử dụng tối thiểu 20% đầu tư kiên cố hóa trường lớp và nhà công vụ giáo viên). Trong nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, dành 1,470 tỷ đồng bố trí KH đầu tư cho dự án Giáo dục đào tạo và Dnghề. - Hỗ trợ theo QĐ 74/TTg - XD trụ sở UBND Quận, Quận ủy, MTTQ QUẬN CÁI RĂNG  KH vốn thiết kế quy hoạch
1         III  
11   9.349   11.903  
10   5.790   7.372  
9 900 20.468 20 28.504 1.100
8 900 26.258 20 35.876 1.100
7       0  
6       0  
5     100 1.500  
4 900   120 49.279 1.100
3   35.607      
2 - KH vốn chuẩn bị đầu tư (kể cả KH vốn bố trí cho những dự án TP cho chủ trương đầu tư) - KH vốn thực hiện: Tập trung bố trí trả nợ dứt điểm giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành, vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT, bố trí vốn kế hoạch để hoàn thành cơ bản 2 mục tiêu GDĐT và Y tế (trong đó sử dụng tối thiểu 20% đầu tư kiên cố hóa trường lớp và nhà công vụ giáo viên). Trong nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, dành 1,390 tỷ đồng bố trí KH đầu tư cho dự án Giáo dục đào tạo và Dnghề. - Hỗ trợ theo QĐ 74/TTg QUẬN Ô MÔN - KH vốn thiết kế quy hoạch
1       IV  
11   11.903   10.415    
10   7.372   6.451    
9 1.000 26.104 300 24.941 1.400 1.200
8 1.000 33.476 300 31.392 1.400 1.200
7       0    
6       0    
5     1.500 2.150    
4 1.000 45.379 1.800 43.957 1.400 1.200
3            
2 - KH vốn chuẩn bị đầu tư (kể cả KH vốn bố trí cho những dự án TP cho chủ trương đầu tư) - KH vốn thực hiện: tập trung bố trí trả nợ dứt điểm giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành, vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT, bố trí vốn kế hoạch để hoàn thành cơ bản 2 mục tiêu GDĐT và Y tế (trong đó sử dụng tối thiểu 20% đầu tư kiên cố hóa trường lớp và nhà công vụ giáo viên). Trong nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, dành 1,780 tỷ đồng bố trí KH đầu tư cho dự án Giáo dục đào tạo và Dnghề. - Hỗ trợ theo QĐ 74/TTg HUYỆN PHONG ĐIỀN - KH vốn thiết kế quy hoạch - KH vốn chuẩn bị đầu tư (kể cả KH vốn bố trí cho những dự án TP cho chủ trương đầu tư)
1       V    
11 10.415     14.401    
10 6.451     8.919    
9 22.311 30   34.484 1.300 1.200
8 28.762 30   43.403 1.300 1.200
7       0    
6       0    
5   150 2.000 800    
4 39.177 180 2.000 58.604 1.300 1.200
3            
2 - KH vốn thực hiện: tập trung
bố trí trả nợ dứt điểm giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành, vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT, bố trí vốn kế hoạch để hoàn thành cơ bản 2 mục tiêu GDĐT và Y tế (trong đó sử dụng tối thiểu 20% đầu tư kiên cố hóa trường lớp và nhà công vụ giáo viên). Trong nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, dành 1,510 tỷ đồng bố trí KH đầu tư cho dự án Giáo dục đào tạo và Dnghề.
-  Hỗ trợ theo QĐ 74/TTg - XD trụ sở UBND huyện, Huyện ủy HUYỆN THỐT NỐT - KH vốn thiết kế quy hoạch - KH vốn chuẩn bị đầu tư (kể cả KH vốn bố trí cho những dự án TP cho chủ trương đầu tư)
1       VI    
11 14.401   14.843    
10 8.919   9.193    
9 31.824 160 35.542 1.200 1.000
8 40.743 160 44.735 1.200 1.000
7     0    
6     0    
5   800 4.000    
4 55.144 960 63.578 1.200 1.000
3          
2 - KH vốn thực hiện: tập trung
bố trí trả nợ dứt điểm giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành, vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT, bố trí vốn kế hoạch để hoàn thành cơ bản 2 mục tiêu GDĐT và Y tế (trong đó sử dụng tối thiểu 20% đầu tư kiên cố hóa trường lớp và nhà công vụ giáo viên). Trong nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, dành 2.160 tỷ đồng bố trí KH đầu tư cho dự án Giáo dục đào tạo và Dnghề.
- Hỗ trợ theo QĐ 74/TTg HUYỆN CỜ ĐỎ - KH vốn thiết kế quy hoạch - KH vốn chuẩn bị đầu tư (kể cả KH vốn bố trí cho những dự án TP cho chủ trương đầu tư)
1     VII    
11 14.843     13.002    
10 9.193     8.053    
9 32.942 400   31.135 1.300 500
8 42.135 400   39.188 1.300 500
7       0    
6       0    
5   2.000 2.000 11.200    
4 56.978 2.400 2.000 63.390 1.300 500
3            
2 - KH vốn thực hiện: Tập trung
bố trí trả nợ dứt điểm giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành, vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT, bố trí vốn kế hoạch để hoàn thành cơ bản 2 mục tiêu GDĐT và Y tế (trong đó sử dụng tối thiểu 20% đầu tư kiên cố hóa trường lớp và nhà công vụ giáo viên). Trong nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, dành 2,24 tỷ đồng bố trí KH đầu tư cho dự án Giáo dục đào tạo và Dnghề.
- Hỗ trợ theo QĐ 74/TTg - Hỗ trợ đầu tư trụ sở Huyện + CSHT HUYỆN VĨNH THẠNH - KH vốn thiết kế quy hoạch - KH vốn chuẩn bị đầu tư (kể cả KH vốn bố trí cho những dự án TP cho chủ trương đầu tư)
1       VIII    
11 13.002    

          Ghi chú: Theo QĐ 2615/QĐ-BTC, vốn cân đối NSĐP chi đầu tư phát triển cho:

                         - GDĐT 50 tỷ đồng, KH phân bổ công trình Sở GDĐT quản lý là 34,350 tỷ đồng, các quận huyện quản lý 15,650 tỷ đồng.

                       - Khoa học Công nghệ 20 tỷ đồng, KH phân bổ công trình Sở KH&CN quản lý 17,6 tỷ, Sở Thông tin và Truyền thông 1,4 tỷ,
 Sở  tài chính 01 tỷ.
 
10 8.053      
9 29.295 40    
8 37.348 40    
7        
6        
5   200 11.000  
4 50.350 240 11.000  
3        
2 - KH vốn thực hiện: Tập trung
bố trí trả nợ dứt điểm giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành, vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT, bố trí vốn kế hoạch để hoàn thành cơ bản 2 mục tiêu GDĐT và Y tế (trong đó sử dụng tối thiểu 20% đầu tư kiên cố hóa trường lớp và nhà công vụ giáo viên). Trong nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, dành 02 tỷ đồng bố trí KH đầu tư cho dự án Giáo dục đào tạo và Dnghề.
- Hỗ trợ theo QĐ 74/TTg - Hỗ trợ đầu tư trụ sở Huyện + CSHT  
1        

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục số 6

KẾ HOẠCH VỐN QUI HOẠCH VÀ CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ NĂM 2009

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: Triệu đồng CHỈ TIÊU KH 2009 (nguồn cân đối NSĐP) 10 32.000 20.000 2.486 13.360 4.154 
LŨY KẾ VỐN THANH TOÁN (đến 31/12/07+ KH 08) 9 20.844 14.692 3.813 10.879 - 
    KH NĂM 2008 GIAO 8 16.804 11.155 605 10.550 - 
    VỐN ĐÃ THANH TOÁN ĐẾN 31/12/07 7 4.040 3.537 3.208 329 - 
    CHI PHÍ LẬP QUI HOẠCH, DỰ ÁN HOẶC BC ĐẦU TƯ 6 94.567  54.771 6.312 35.892 12.567 
    TỔNG MỨC ĐẦU TƯ 5 10.920.167         
    QUI MÔ
ĐẦU TƯ
4           
    ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG 3           

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

 
    DANH MỤC CÔNG TRÌNH 2 TỔNG SỐ = A + B KẾ HOẠCH VỐN QUI HOẠCH Trả nợ đồ án đã phê duyệt Đồ án đang trình duyệt hoặc
đang lập
Đồ án dự kiến qui hoạch mới 
    STT 1   A * ** *** 
10 1.524 176 65 111 604 59 116 39 99 110 
9 350 215 170 45 135 13 26 9 22 25 
8 135       135 13 26 9 22 25 
7 215 215 170 45 -           
6 2.200 391 235 156 739 72 142 48 121 135 
5                     
4                     
3     TPCT TPCT   Thốt Nốt Cái Răng Phong Điền Ninh Kiều Bình Thủy 
 
2 SỞ CÔNG THƯƠNG Trả nợ đồ án đã phê duyệt: QH phát triển điện lực TPCT giai đoạn 2006 - 2010 và đến năm 2015 Chiến lược phát triển xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của TPCT đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập: QH phát triển điện lực huyện Thốt Nốt giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015 QH phát triển điện lực quận Cái Răng giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015 QH phát triển điện lực huyện Phong Điền giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015 QH phát triển điện lực quận Ninh Kiều giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015 QH phát triển điện lực quận Bình Thủy giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015 
1 I * 1 2 ** 1 2 3 4 5 
10 50 76 55 744 350 20 100 154 120
9 11 17 12 -          
8 11 17 12 -          
7       -          
6 61 93 67 1.070 356 20 102 370 222
5                  
4                  
3 Cờ Đỏ Ô Môn Vĩnh Thạnh   TPCT TPCT TPCT TPCT TPCT
2 QH phát triển điện lực huyện
Cờ Đỏ giai đoạn 2006-2010 và định hướng đến năm 2015
QH phát triển điện lực quận Ô Môn giai đoạn 2006-2010 và định hướng đến năm 2015 QH phát triển điện lực huyện
Vĩnh Thạnh giai đoạn 2006-2010
và định hướng đến năm 2015
Đồ án dự kiến qui hoạch mới: QH phát triển mạng lưới bán buôn, bán lẻ trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2020 Đề án hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp nông thôn nâng cao năng lực cạnh tranh Đề án hỗ trợ kỹ thuật nâng cao tay nghề và truyền nghề tiểu thủ công nghiệp Đề án mô hình trình diễn kỹ thuật Đề án hỗ trợ cung cấp thông tin, hỗ trợ tham gia Hội chợ triển lãm
1 6 7 8 *** 1 2 3 4 5
10 800 500 400 100 300 100 200 289 14 14 275
9 330 330 100 230 -     429 294 294 135
8 330 330 100 230 -     100 -   100
7 - - 0 0 -       294 294 35
6 2.082 1.330 1.000 330 752 352 400 718 308 308 410
5                      
4       5.950 ha              
3     TPCT Vĩnh Thạnh   TPCT TPCT     TPCT  
2 SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập: Quy hoạch phòng chống sạt lở các sông, rạch TP. Cần Thơ Lập QH và KH sử dụng đất Nông trường Cờ Đỏ Đồ án dự kiến qui hoạch mới:  Quy hoạch chăn nuôi, giết mổ, bảo quản chế biến gia súc, gia cầm và cơ sở chăn nuôi gia cầm tập trung, công nghiệp trên địa bàn thành phố Cần Thơ. QH Tổng thể bố trí dân cư giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến 2015 SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH Trả nợ đồ án đã phê duyệt: QH trung tâm phát triển du lịch TPCT đến 2010, tầm nhìn đến 2020 Đồ án đang trình duyệt hoặc
đang lập:
1 II ** 1 2 *** 1 2 III * 1 **
10 260 15 200 200 200 1.100 1.000 500 300 200 100 50 
9 100 35 94 94 94 900 900 400 300 200 -   
8 100   - -   900 900 400 300 200 -   
7   35 94 94 94 - -       -   
6 360 50 294 294 294 4.295 2.995 1.526 967 502 1.300 100 
5                         
4 22,74 ha 838,86 ha                     
3 Ninh Kiều TPCT     TPCT     TPCT TPCT TPCT   TPCT 
 
2 Điều chỉnh QH khu liên hợp TDTT Cần Thơ (TL 1/2000) Đề án khu du lịch quốc gia "Hệ thống cồn dọc sông Hậu" SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI Đồ án đang trình duyệt hoặc
đang lập:
QH phát triển GTVT TPCT đến 2025 SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG Đồ án đang trình duyệt hoặc
đang lập:
Điều tra, Quy hoạch tài nguyên khoáng sản (cát) Điều tra, Quy hoạch tài nguyên nước dưới đất Điều tra hiện trạng giếng khoan nước dưới đất Dự án dự kiến lập mới: Điều tra, Quy hoạch nước mặt TPCT 
1 1 2 IV ** 1 V ** 1 2 3 *** 1 
10 50 12.368 1.008 54 124 830 9.300 200 200 200 300
9   11.863 2.578 1.609 969   9.285 465 670 650 500
8   9.690 605   605   9.085 265 670 650 500
7   2.173 1.973 1.609 364   200 200      
6 1.200 40.652 3.592 1.663 1.093 836 28.545 665 879 850 814
5                      
4       234 ha 422 ha 36.000 dân   226 ha 25.000 dân 22.000 dân  
3 TPCT     NK - BT NK + PĐ Vĩnh Thạnh   Bình Thủy Cờ Đỏ Vĩnh Thạnh Cái Răng
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên nước TPCT SỞ XÂY DỰNG Trả nợ đồ án đã phê duyệt: QHCT TL 1/500 dọc tuyến Mậu Thân kéo dài đến Sân bay Trà Nóc (Khu A) QHCT TL 1/2000 Khu đô thị An Bình - Mỹ Khánh Điều chỉnh QH chung xây dựng TL 1/2000 thị trấn huyện lỵ huyện Vĩnh Thạnh Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập: QHCT TL 1/2000 Khu các trường Đại học & Giáo dục chuyên nghiệp TPCT Điều chỉnh QH chung xây dựng thị trấn Cờ Đỏ Điều chỉnh QH chung xây dựng thị trấn Thạnh An KS cắm mốc lộ giới các tuyến đường trong khu đô thị mới - Nam sông Cần Thơ
1 2 VI * 1 2 3 ** 1 2 3 4
10 800 1.000 300 1.000 500 200 300 200 200 600 1.500
9 100 100 400 100 500 300 200 200 800 1.200 1.600
8 100 100 400 100 500 300 200 200 800 1.200 1.600
7                      
6 1.426 2.669 1.034 2.414 1.700 700 866 400 1.000 2.328 5.000
5                      
4 1367 ha 340 ha 1.280 ha 3.161 ha 850 ha 100 ha 46 ha 50 ha 111 ha 1.462 ha 20.000 ha
3 Bình Thủy Ô Môn Cái Răng Thốt Nốt Ô Môn Cờ Đỏ Ninh Kiều Cờ Đỏ Ninh Kiều Ninh Kiều ÔM - CĐ - TN - VT
2 QHCT TL 1/2000 Khu đô thị Trà Nóc QHCT TL 1/500 Dọc tuyến 91B từ sông Trà Nóc đến Phước Thới - Ô Môn QHCT TL 1/2000 khu đô thị Cái Răng QH chung TL1/5000 Khu đô thị dịch vụ công nghiệp Thốt Nốt QH chung TL 1/2000 khu đô thị Ô Môn QHCT TL 1/2000 Nghĩa trang TPCT Điều chỉnh cục bộ QHCT TL 1/2000 khu dân cư đường 3/2 QHCT TL 1/2000 Bãi rác thành phố ĐC QHCT TL 1/2000 cồn Cái Khế, phường Cái Khế ĐC 1/2000 khu trung tâm thành phố thuộc quận Ninh Kiều ĐC QH chung TL 1/5000 khu đô thị công nghiệp, thương nghiệp, dịch vụ, du lịch TPCT
1 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
10 1.000 800 2.060 1.000 430 300 130 200 180
9 1.000 500 -           -
8 1.000 500 -           -
7                 -
6 4.500 1.300 8.515 4.776 1.759 700 500 780 280
5                  
4 2.080 ha       385 ha   9.036 m2;
30 tầng
75 ha  
3 Cái Răng TPCT   TPCT NK-BT Thốt Nốt Ninh Kiều Ninh Kiều  
2 ĐC QHCT TL 1/2000 khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ (bao gồm cả chi phí thuê chuyên gia nước ngoài phản biện) Đề án công nhận TPCT là đô thị loại I Dự án dự kiến lập mới: ĐC QH chung xây dựng TPCT QH TL 1/2000 hai bên tuyến đường Mậu Thân - Sân bay Trà Nóc QHCT TL 1/2000 Bãi rác tại huyện Thốt Nốt Thi tuyển thiết kế trụ sở liên cơ quan cao tầng (vị trí: khu đất bao quanh bởi các tuyến đường Hòa Bình, Ngô Hữu Hạnh, XVNT và Võ Thị Sáu) QHCT TL 1/2000 khu đô thị đường Nguyễn Văn Cừ (từ Mậu Thân đến QL 91B) SỞ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
1 16 17 *** 1 2 3 4 5 VII
10 180 80 100 1.607 26 26 1.481 1.481 100 100 810
9 -     726 726 726 -   -   -
8 -     - - 0 -   -   -
7 -     726 726 726 -   -   -
-6 280 80 200 2.481 752 752 1.579 1.579 150 150 817
5                      
4   5,2 ha 15 ha     45 ha   116 ha      
3   Cái Răng Ô Môn     Cái Răng          
2 Đồ án dự kiến qui hoạch mới: QH mở rộng Nghĩa trang liệt sĩ TPCT QH Trung tâm giáo dục lao động xã hội TPCT BAN QLDA ĐTXD TRUNG TÂM VH TÂY ĐÔ Trả nợ đồ án đã phê duyệt: QH chi tiết TL 1/500 Khu TĐC TTVH Tây Đô gđ1 thuộc khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập: QH chi tiết TL 1/500 khu TTVH Tây Đô 116 ha) Đồ án dự kiến qui hoạch mới: Hội thảo thông qua mô hình phác thảo tượng đài Bác Hồ và các danh nhân văn hóa ĐBSCL TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUĨ ĐẤT TP
1 *** 1 2 VIII * 1 ** 1   1 IX
10 810 160 250 400 424 294 294 130
9 -       - -   -
8 -       - -   -
7 -       - -   -
6 817 160 257 400 794 294 294 500
5                
4   44.975 m2 88.305 m2 1.392.061 m2        
3   Ninh Kiều Phong Điền NK - BT - PĐ     TPCT  
2 Trả nợ đồ án đã phê duyệt: Mở rộng QHCT TL 1/500 hai bên đường Nguyễn Văn Cừ nối dài đến đường Cái Sơn - Hàng Bàng thuộc phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ để XD khu TĐC Mở rộng QHCT TL 1/500 hai bên đường Nguyễn Văn Cừ nối dài đến sông Trường Tiền thuộc xã Mỹ Khánh, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ để XD khu TĐC Điều chỉnh QHCT TL 1/500 khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Cái Sơn - Hàng Bàng đến ĐT923) SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỂN THÔNG Trả nợ đồ án đã phê duyệt: QH phát triển Bưu chính, Viễn thông TPCT giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020 Đồ án dự kiến qui hoạch mới:
1 * 1 2 3 X * 1 ***
10 130 158 158 158   12.000 562 7.399 4.039 50 50 30
9   0 0     6.152 553 5.599 - - -  
8   0 0     5.649 400 5.249 - - -  
7   0 0     503 153 350 - - -  
6 500 158 158 158   39.796 1.139 24.338 14.319 145 145 100
5           10.920.167 1.421.107 7.021.058 2.478.002 22.207 22.207 20.507
4                       20.000 m2
3       Ninh Kiều Phong Điền             Thốt Nốt
2 Xây dựng QH chi tiết cho khu CNTT tập trung VĂN PHÒNG UBND THÀNH PHỐ Trả nợ đồ án đã phê duyệt: Chi phí thi công quy hoạch xây dựng nhà khách TPCT. QH KHU SINH THÁI H. PHONG ĐIỀN KH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ Trả nợ dự án đã phê duyệt Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập Dự án dự kiến lập mới SỞ CÔNG THƯƠNG Dự án dự kiến lập mới: Mở rộng khu tái định cư chợ đầu mối chuyên doanh lúa gạo
1 1 XI * 1 XII B * ** ** I *** 1
10 20 1.282 12 12 190 70 40 70 10 1.080 50 30
9   273 53 53 220 100   60 60 -    
8   220 -   220 100   60 60 -    
7   53 53 53 -         -    
6 45 3.766 65 65 421 175 45 130 71 3.280 115 184
5 1.700 1.287.230 15.950 15.950 76.700 56.700 10.000 7.00 3.000 1.194.580 30.000 50.000
4 396 m2     2.500 m3/ngày   20 ha 2400m3/ngày 1200 m3/ngày 500 m3/ngày   18.000 ha 20 ha
3 Ninh Kiều     Cờ Đỏ   Cờ Đỏ Vĩnh Thạnh Thốt Nốt Thốt Nốt   TPCT Cờ Đỏ
2 Trụ sở làm việc Sở Công Thương (hợp nhất giữa Sở Công Nghiệp với Sở Thương Mại). SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT Trả nợ dự án đã phê duyệt: Hệ thống cấp nước thị trấn Cờ Đỏ (gđ1) Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập: Dự án Khu nông nghiệp công nghệ cao - Trung tâm giống Nông nghiệp Hệ thống cấp nước xã Thạnh An, Thạnh Thắng Hệ thống cấp nước xã Tân Lộc Hệ thống cấp nước xã Thuận Hưng Dự án dự kiến lập mới: Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái TPCT Dự án phát triển sản xuất giống theo hướng nông nghiệp công nghệ cao -Trung tâm giống nông nghiệp.
1 2 II * 1 ** 1 2 3 4 *** 1 2
10 60 200 40 40 50 100
9            
8            
7            
6 239 826 147 140 170 702
5 65.000 432.200 40.00 37.780 54.600 450.000
4 5.335 ha 500 ha SX giống cây, gia cầm, gia súc, thủy sản đạt tiêu chuẩn XD hệ thống SX, QH vùng trồng rau chất lượng cao, tập huấn kỹ thuật cho nông dân 300 ha Đến 2020 cơ giới hóa 80%
3 Vĩnh Thạnh Cờ Đỏ Cờ Đỏ Các quận, huyện Các quận, huyện Các quận, huyện
2 Dự án sản xuất chế biến tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp - Công ty Nông nghiệp Cờ Đỏ Dự án Khu nông nghiệp công nghệ cao 2 - Công ty Nông nghiệp
Sông Hậu
Dự án Ứng dụng công nghệ sinh học trong nhân giống và sản xuất giống cây con nông nghiệp Dự án Ứng dụng công nghệ sinh học trong nhân giống và sản xuất các loại rau an toàn phục vụ tiêu dùng nội địa Dự án Ứng dụng công nghệ sinh học trong nhân giống, nuôi trồng, sản xuất sinh vật cảnh và lập khu sinh vật cảnh Dự án Tăng cường cơ giới hóa trong các khâu sản xuất của nền nông nghiệp công nghệ cao
1 3 4 5 6 7 8
10 50 50 50 50 50 50 80 50 80 3.455 460 460
9                   2.959 500 500
8                   2.509 400 400
7                   450 100 100
6 71 71 71 71 71 71 130 71 130 6.263 962 962
5 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 7.000 3.000 7.000 5.488.719 1.398.892 1.398.892
4 500 m3/ngày 500 m3/ngày 500 m3/ngày 500 m3/ngày 500 m3/ngày 500 m3/ngày 1.200 m3/ngày 500 m3/ngày 1.200 m3/ngày     cấp II
3 Phong Điền Phong Điền Cái Răng Cờ Đỏ Cờ Đỏ Phong Điền Thốt Nốt Thốt Nốt Thốt Nốt     NK - BT
2 Hệ thống cấp nước tập trung xã Tân Thới Hệ thống cấp nước tập trung xã Giai Xuân Hệ thống cấp nước tập trung phường Tân Phú Hệ thống cấp nước tập trung xã Trường Thành Hệ thống cấp nước tập trung xã Đông Thuận Hệ thống cấp nước tập trung xã Trường Long Hệ thống cấp nước tập trung xã Trung Kiên Hệ thống cấp nước tập trung xã Trung Nhứt Hệ thống cấp nước tập trung ấp Đông Bình - xã Tân Lộc SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI Trả nợ dự án đã phê duyệt: Mở rộng QL91 đoạn từ ngã tư Bến xe - Trà Nóc
1 9 10 11 12 13 14 15 16 17 III * 1
10 2.355 72 1.342 21 500 270 150 640 300 300 40 544
9 2.459 100 1.150 9 400 400 400 -       40
8 2.109 100 1.000 9 300 300 400 -       40
7 350   150   100 100   -       -
6 5.154 172 2.800 30 931 671 550 147     147 978
5 4.039.827 55.000 2.500.000 1.137 650.000 515.011 318.679 50.000     50.000 176.000
4   490 md cấp II sửa chữa cấp III cấp II cấp III   cấp III cấp III H13  
3   Bình Thủy ÔM, BT, CR Ninh Kiều Cái Răng Cái Răng Bình Thủy   Cờ Đỏ TN-VT Phong Điền  
2 Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập: Kè chống sạt lở bờ sông chợ Trà Nóc Nối đường 91 với Nam sông Hậu Nâng cấp, cải tạo và sửa chữa Văn phòng Sở GTVT Mở rộng đường Quang Trung - Cái Cui Tuyến đường có lộ giới 47m tại khu ĐT Nam Cần Thơ Hương lộ 28 (ĐT.918) Dự án dự kiến lập mới: ĐT.922 (nâng cấp, mở rộng đoạn Thới Lai - Cờ Đỏ) ĐT.921 (đoạn chỉnh tuyến Thốt Nốt - cầu Ngã Tư) Cầu Càng Đước và cầu Ông Hào trên ĐT 926 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
1 ** 1 2 3 4 5 6   1 2 3 IV
10 274 80 57 37 100 270 30   20 20 20 20
9 40 10 10 10 10 -            
8 40 10 10 10 10 -            
7 -         -            
6 324 90 67 47 120 654 90   47 47 47 47
5 72.000 20.000 15.000 7.000 30.000 104.000 20.000   7.000 7.000 7.000 7.000
4   30p+HTKT+ nhà đa năng 20p+HTKT 10p+HTKT 40p+HTKT+ nhà đa năng   30p+HTKT+ nhà đa năng   Nhà đa năng Nhà đa năng Nhà đa năng Nhà đa năng
3   Cờ Đỏ Cờ Đỏ Phong Điền Ninh Kiều   Phong Điền   Cái Răng Thốt Nốt Cờ Đỏ Ninh Kiều
2 Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập: Trường THPT Hà Huy Giáp Trung tâm GDTX huyện Cờ Đỏ Trung tâm GDTX huyện Phong Điền  Trường THPT Châu Văn Liêm Dự án dự kiến lập mới: Trường THPT Phan Văn Trị Dự án phục vụ Hội khỏe Phù Đổng: Trường THPT Nguyễn Việt Dũng Trường THPT Thốt Nốt Trường THPT Trần Ngọc Hoằng Trường Tiểu học Võ Trường Toản
1 ** 1 2 3 4 *** 1   1 2 3 4
10 20 20 20 20 20 20 20 20 1.771 1.650 350 800
9                 1.080 1.080 500 400
8                 1.080 1.080 500 400
7                 - -    
6 47 47 47 47 47 47 47 47 3.212 2.980 850 1.500
5 7.000 7.000 7.000 7.000 7.000 7.000 7.000 7.000 1.614.842 1.558.892 498.892 800.000
4 Nhà đa năng Nhà đa năng Nhà đa năng Nhà đa năng Nhà đa năng Nhà đa năng Nhà đa năng Nhà đa năng     300 giường 500 giường
3 Ninh Kiều Cờ Đỏ Cờ Đỏ Ô Môn Thốt Nốt Vĩnh Thạnh Phong Điền Bình Thủy     Cái Răng Ninh Kiều
2 Trường Tiểu học Kim Đồng Trường THCS thị trấn Cờ Đỏ Trường THCS Định Môn Trường THCS Trường Lạc Trường THCS Thới Thuận Trường THCS Thạnh Quới Trường THCS Mỹ Khánh Trường THCS Long Tuyền SỞ Y TẾ Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập: Bệnh viện Ung Bướu Cần Thơ Bệnh viện Nhi đồng Cần Thơ
1 5 6 7 8 9 10 11 12 V ** 1 2
10 300 200 121 78 7 36 20 20 20 28 28 28
9 150 30 -       - -   - -  
8 150 30 -       - -   - -  
7     -       - -   - -  
6 430 200 232 78 7 147 89 89 89 28 28 28
5 200.000 60.000 55.950 15.000 950 40.000 20.000 20.000 20.000 1.118 1.118 1.118
4 200 giường 4500 m2   50 giường   4.000 m2     400 giường     204 m2
3 Ô Môn Ninh Kiều   Ninh Kiều Ninh Kiều Ninh Kiều     Ninh Kiều     Ninh Kiều
2 Bệnh viện Tâm thần Trung tâm phòng chống AIDS Dự án dự kiến lập mới: Ctạo, Ncấp trung tâm Chẩn đoán Y khoa thành BV Tim mạch Ctạo, Mrộng BV Tâm thần (đg 3/2) XD Trung tâm kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm. BỆNH VIỆN ĐA KHOA TPCT Dự án dự kiến lập mới: Sửa chữa, mở rộng Bệnh viện Đa khoa TP (BV 30/4) SỞ XÂY DỰNG Dự án dự kiến lập mới: Trụ sở Sở Xây dựng, HM: Hội trường 120 chỗ
1 3 4 *** 1 2 3 VI *** 1 VII *** 1
10 120 120 50 70 200 200 200 100 100 100 60
9 - -     - -   - -   -
8 - -     - -   - -   -
7 - -     - -   - -   -
6 125 125 55 70 200 200 200 352 352 352 79
5 13.000 13.000 10.000 3.000 75.000 75.000 75.000 200.000 200.000 200.000 5.237
4             14,72 ha     5,7 km  
3     Ninh Kiều Ninh Kiều     Cái Răng     Phong Điền  
2 SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG Dự án dự kiến lập mới: Chi cục bảo vệ môi trường, HM: xây dựng trụ sở, mua sắm phương tiện, trang thiết bị Trung tâm quan trắc Tài nguyên và môi trường; HM: GPMB BAN QLDA ĐTXD TRUNG TÂM VH TÂY ĐÔ Dự án dự kiến lập mới: Khu Tái định cư Trung tâm VH Tây Đô (gđ2) Lô số 5B, thuộc khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ BAN QLDA ĐTXD THÀNH PHỐ Dự án dự kiến lập mới: Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn Mỹ Khánh - Phong Điền (đường Nguyễn Văn Cừ gđ2) TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUĨ ĐẤT TP
1 VIII *** 1 2 IX *** 1 X *** 1 XI
10 60 10 50 50 50 50 150 50 50 100 100 100
9 -   - -     - -       -
8 -   - -     - -       -
7 -   - -     - -       -
6 79 11 68 90 90 90 245 75 75 170 170 177
5 5.237 837 4.400 20.000 20.000 20.000 56.885 14.018 14.018 42.867 42.867 8.904
4   4-6 m3/h; 37,5 KVA 11.324 m2     3000 hs/năm     cấp III   8,4 ha  
3   Bình Thủy Ninh Kiều     Ninh Kiều     Ninh Kiều   Phong Điền  
2 Dự án dự kiến lập mới: Hệ thống cấp điện, nước sinh hoạt cho khu tái định cư rạch Cái Sơn (LK23) Khu tái định cư rạch Ngã Ngây TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ Dự án dự kiến lập mới: Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ, HM: Khối xưởng 04 tầng + Thư viện TRƯỜNG CAO ĐẲNG  KINH TẾ - KỸ THUẬT Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập: Thư viện điện tử Dự án dự kiến lập mới: Trại thực nghiệm CÔNG AN TP. CẦN THƠ
1 *** 1 2 XII *** 1 XIII ** 1 *** 1 XIV
10 90 90 10 10 180 180 50 20 20 20 70 1.200
9 -   -   - -           800
8 -   -   - -           800
7 -   -   - -           -
6 112 112 65 65 409 409 120 41 22 36 190 2.409
5 6.265 6.265 2.639 2.639 80.550 80.550 25.500 1.800 850 1.400 51.000 888.471
4   1.000 m2   15.224 m2     cấp IV   cấp IV   cấp IV  
3   Ninh Kiều   Cái Răng     Cái Răng Ninh Kiều Ninh Kiều Ninh Kiều Cái Răng  
2 Trả nợ dự án đã phê duyệt: Trạm PCCC trên sông Dự án dự kiến lập mới: Phòng cảnh sát bảo vệ và hỗ trợ tư pháp (PC 22). HM: SLMB BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TP. CẦN THƠ Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập: Doanh trại đại đội trinh sát + Tăng thiết giáp Trang thiết bản đồ, hệ thống báo động. Sửa chữa hội trường Bộ CHQS TPCT XD công chính hàng rào Bộ CHQS TPCT Tiểu đoàn Tây Đô VĂN PHÒNG THÀNH ỦY
1 * 1 *** 1 XV ** 1 2 3 4 5 XVI
10 1.200 1.200 16 16 12 4 40 40 40 50 50 50
9 800 800 - -     - -   - -  
8 800 800 - -     - -   - -  
7 -   - -     - -   - -  
6 2.409 2.409 16 16 12 4 59 59 59 80 80 80
5 888.471 888.471 623 623 459 164 12.000 12.000 12.000 3.800 3.800 3.800
4   10 ha             HT thiết bị SX, kiểm duyệt     360 m2
3   Phong Điền     Ninh Kiều Ninh Kiều     Ninh Kiều     Ninh Kiều
2 Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập: Nhà khách Thành ủy VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN Dự án dự kiến lập mới: Mua sắm trang thiết bị bàn ghế cho Văn phòng Lắp đặt thay thế tổng đài nội bộ cơ quan ĐÀI PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH Dự án dự kiến lập mới: Hệ thống thiết bị sản xuất chương trình và phát sóng kỹ thuật số dùng công nghệ quản lý - lưu trữ trung tâm TRƯỜNG CAO ĐẲNG CẦN THƠ Dự án dự kiến lập mới: Trường Cao đẳng Cần Thơ; HM: Khối lớp học 08 phòng
1 ** 1 XVII *** 1 2 XVIII *** 1 XIX *** 1
10 1.500 1.500 1.500 6 6 6 6 6 6 707 707 707 45
9 1.000 1.000 1.000 - -   - -   - -   -
8 1.000 1.000 1.000 - -   - -   - -   -
7 - -   - -   - -   - -   -
6 12.566 12.566 12.566 6 6 6 7 7 7 7.500 7.500 7.500 65
5 290.600 290.600 290.600 200 200 200 249 249 249 387.250 387.250 387.250 4.782
4     2.000 học viên           823 m2     3.818 m3/ngày  
3     Ninh Kiều     Ninh Kiều     Ninh Kiều        
2 TRƯỜNG CHÍNH TRỊ Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập: Trường Chính trị thành phố Cần Thơ HỘI KHUYẾN HỌC Dự án dự kiến lập mới: Sửa chữa trụ sở Hội Khuyến học thành phố Cần Thơ THANH TRA TP. CẦN THƠ Dự án dự kiến lập mới: Cải tạo trụ sở làm việc Thanh tra TPCT CTY TNHH CẤP THOÁT NƯỚC Dự án dự kiến lập mới: Thoát nước và xử lý nước thải KCN Trà Nóc THÀNH ĐOÀN TP. CẦN THƠ
1 XX ** 1 XXI *** 1 XXII *** 1 XXIII *** 1 XXIV
10 45 45 175 175 20 46 12 9 6 6 47 7
9 -   - -                
8 -   - -                
7 -   - -                
6 65 65 706 706 87 187 49 34 23 20 187 29
5 4.782 4.782 180.500 180.500 16.000 60.000 9.000 5.000 2.000 3.500 60.000 5.000
4   20 cầu     2.500 chỗ 40.000 chỗ 2.500 m2 6.800 m2   10.000 m2 1.500 chỗ 5.000 m2
3   TPCT     Ninh Kiều Ninh Kiều Ninh Kiều Ninh Kiều Ninh Kiều Ninh Kiều Ninh Kiều Ninh Kiều
2 Dự án dự kiến lập mới: Xây dựng cầu nông thôn (thay cầu khỉ) SỞ VH - TT&DL (dự án phục vụ Hội khỏe Phù Đổng) Dự án dự kiến lập mới: Cải tạo, nâng cấp, trang thiết bị nhà thi đấu Đa năng. Nâng cấp khán đài, bảng điểm, hệ thống đèn sân vận động, thiết bị điền kinh. Nâng cấp, sửa chữa 3 nhà tập và trang thiết bị tập luyện. Cải tạo cụm sân quần vợt, trong đó 1 sân có mái che và khán đài 1.000 chỗ ngồi. Cải tạo lưới điện, trạm điện Khu LHTDTT Sửa chữa sân tập bóng đá ngoài trời Cụm hồ bơi có mái che Khu thể thao dưới nước (đua thuyền)
1 *** 1 XXV *** 1 2 3 4 5 6 7 8
10 22 85 85 85 20 20 20 20 20 20 20 20 20
9   0 0   - -   - -   - -  
8   0 0   - -   - -   - -  
7   0 0   - -   - -   - -  
6 90 224 224 224 - -   - -   - -  
5 20.000 82.000 82.000 82.000 - -   - -   - -  
4 3.000 m2     10.000 m2                  
3 Ninh Kiều     Ninh Kiều     Ninh Kiều     Ninh Kiều     Ninh Kiều
2 Nhà ở cho Ban tổ chức và vận động viên (gồm cả thiết bị) SỞ NỘI VỤ Dự án dự kiến lập mới: Kho lưu trữ chuyên dụng. SỞ NGOẠI VỤ Dự án dự kiến lập mới: Sửa chữa trụ sở Sở Ngoại vụ VIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI TPCT Dự án dự kiến lập mới: Sửa chữa trụ sở Viện Kinh tế -
Xã hội
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG Dự án dự kiến lập mới: Sửa chữa trụ sở Sở Thông tin và Truyền thông
1 9 XXVI *** 1 XXVII   1 XXVIII   1 XXIX   1
BƯỚC I
BƯỚC I
Mục lục Bấm để đi tới điều