vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Hải Dương với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 15/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 27/02/2007 Hiệu lực 23/03/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 15/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Hải Dương · 15/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 23/03/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 15/2007/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Hải Dương với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Thứ tự Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
  TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 165.185 100 165.185 100
1 Đất nông nghiệp 109.316 66,18 101.667 61,55
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 91.883   81.039  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 73.965   63.253  
  Trong đó: đất trồng lúa 70.221   61.790  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 17.918   17.786  
1.2 Đất lâm nghiệp 8.859   9.089  
1.2.1 Đất rừng sản xuất     150  
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 7.505   7.585  
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 1.354   1.354  
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 8.542   10.829  
1.4 Đất nông nghiệp khác 32   710  
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 55.085 33,35 63.471 38,42
2.1 Đất ở 13.776   14.568  
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 12.143   12.668  
2.1.2 Đất ở tại đô thị 1.633   1.900  
2.2 Đất chuyên dùng 26.425   34.384  
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 482   537  
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 341   429  
2.2.2.1 Đất quốc phòng 292   311  
2.2.2.2 Đất an ninh 49   118  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 3.389   7.888  
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 975   3.877  
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 1.088   2.130  
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 261   261  
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 1.065   1.620  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 22.213   25.530  
2.2.4.1 Đất giao thông 9.098   10.684  
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 11.335   11.761  
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 60   82  
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 182   461  
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 94   121  
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 612   953  
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 545   872  
2.2.4.8 Đất chợ 86   167  
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 122   192  
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 80   235  
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 227   232  
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.523   1.573  
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 13.030   12.617  
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 104   97  
3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 784 0,48 47 0,03

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích (ha)  
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 8.284
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 7.687
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 6.397
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 4.789
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.290
1.2 Đất lâm nghiệp 15
  Trong đó: đất rừng phòng hộ 15
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 571
1.4 Đất nông nghiệp khác 11
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 3.482
2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 1.003
2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 2.479
3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở 381
3.1 Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh 8
3.2 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 78
3.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 13
3.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 282
4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 33
4.1 Đất chuyên dùng 12
4.1.1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1
4.1.2 Đất có mục đích công cộng 11
4.2 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 20
4.3 Đất phi nông nghiệp khác 1

3. Diện tích đất thu hồi:

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích (ha)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 8.284
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 7.687
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 6.397
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 4.789
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.290
1.2 Đất lâm nghiệp 15
  Trong đó: đất rừng phòng hộ 15
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 571
1.4 Đất nông nghiệp khác 11
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 695
2.1 Đất ở 119
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 110
2.1.2 Đất ở tại đô thị 9
2.2 Đất chuyên dùng 128
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 8
2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 8
2.2.3 Đất có mục đích công cộng 112
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 14
2.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 427
2.5 Đất phi nông nghiệp khác 7

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Thứ tự Mục đích sử dụng Diện tích (ha)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 497
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 252
  Trong đó: đất trồng cây hàng năm 252
  Trong đó: đất trồng lúa 201
1.2 Đất lâm nghiệp 245
1.2.1 Đất rừng sản xuất 150
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 95
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 240
2.1 Đất ở 5
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 4
2.1.2 Đất ở tại đô thị 1
2.2 Đất chuyên dùng 227
2.2.1 Đất quốc phòng, an ninh 15
2.2.1.1 Đất quốc phòng 4
2.2.1.2 Đất an ninh 11
2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 108
2.2.3 Đất có mục đích công cộng 104
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 1
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 7

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Hải Dương được Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương xác lập ngày 03 tháng 8 năm 2006).