vanban.org

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: — Nghị quyết 15/2006/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 16/08/2006 Hiệu lực 08/09/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 20 năm
Nghị quyết số 15/2006/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Vĩnh Phúc · 15/2006/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 08/09/2006Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 15/2006/NQ-CP › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

 Đơn vị tính: ha

TT Loại đất Hiện trạng năm 2005 Chia ra các năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010

 
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT Tự NHIÊN
  137.224,14

  137.224,14

  137.224,14

  137.224,14

  137.224,14

  137.224,14
1 Đất nông nghiệp 96.298,70 94.796,74 94.086,55 92.397,05 91.490,53 89.711,34
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 60.679,21 58.953,66 58.243,40 56.798,51 55.841,43 54.417,41
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 52.009,96 49.736,29 48.819,23 47.112,68 46.095,26 43.492,77

 
Trong đó: đất trồng lúa 43.618,42 41.136,49 40.054,18 38.283,45 37.203,81 34.131,48
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 8.669,25 9.217,37 9.424,17 9.685,83 9.746,17 10.924,64
1.2 Đất lâm nghiệp 33.089,12 33.092,60 33.008,84 32.672,76 32.578,66 32.121,14
1.2.1 Đất rừng sản xuất 10.948,82 10.826,86 10.745,48 10.371,49 10.195,29 9.634,81
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 6.703,07 6.686,16 6.674,00 6.692,05 6.774,15 6.861,16
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 15.437,23 15.579,58 15.589,36 15.609,22 15.609,22 15.625,17
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 2.498,53 2.718,64 2.802,47 2.893,94 3.038,60 3.140,95
1.4 Đất nông nghiệp khác 31,84 31,84 31,84 31,84 31,84 31,84
2 Đất phi nông nghiệp 37.400,48 39.409,59 40.333,58 42.188,64 43.384,90 46.025,02
2.1 Đất ở 8.404,56 8.480,43 8.538,57 8.584,21 8.671,52 8.743,97
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 7.176,59 7.186,24 7.187,78 7.185,72 7.228,85 7.207,87
2.1.2 Đất ở tại đô thị 1.227,97 1.294,19 1.350,79 1.398,49 1.442,67 1.536,10
2.2 Đất chuyên dùng 18.808,11 20.752,97 21.621,56 23.432,52 24.541,74 27.076,60
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 434,71 484,41 510,43 518,52 537,36 594,46
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1.372 1.374 1.455 1.763 1,910 1.816
2.2.2.1 Đất quốc phòng 1.055 1.056 1.136 1.443 1.590 1.496
2.2.2.2 Đất an ninh 317 318 319 320 320 320
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 3.155,31 3.970,95 4.459,43 5.531,33 6.082,58 7.683,77
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 760,63 1.384,01 1.817,08 2.791,18 3.231,74 3.990,33
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 1.891,65 1.958,16 1.988,42 2.030,77 2.070,17 2.770,85
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 17,68 96,14 112,31 145,77 186,39 259,65
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 485,35 532,64 541,62 563,61 594,28 662,94
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 13.846,61 14.923,73 15.197,18 15.619,48 16.011,82 16.982,81
2.2.4.1 Đất giao thông 7.351,18 8.064,16 8.242,36 8.504,06 8.691,78 9.036,84
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 5.331,90 5.356,28 5.366,73 5.397,04 5.401,21 5.716,15
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng l­ượng, truyền thông 19,07 37,25 47,55 47,55 47,55 55,54
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 102,07 212,97 212,97 254,28 313,42 377,61
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 83,68 98,67 104,95 113,99 119,63 150,02
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 537,56 588,24 604,57 629,82 649,84 667,37
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 322,15 411,50 436,14 480,20 573,16 720,20
2.2.4.8 Đất chợ 53,47 64,82 78,60 78,60 83,70 98,64
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 36,66 46,33 49,94 52,33 55,95 62,57
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 8,87 43,51 53,37 61,61 75,58 97,87
2.3 Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng 161,77 161,77 161,77 161,77 161,77 161,77
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 894,00 897,19 900,19 902,44 907,01 930,49
2.5 Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng 9.117,01 9.102,78 9.098,01 9.094,71 9.090,45 9.084,96
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 15,02 14,44 13,47 12,98 12,40 27,22
3 Đất chưa sử dụng 3.524,96 3.017,81 2.804,01 2.638,45 2.348,71 1.487,78

2. Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

TT Chỉ tiêu Tổng số Chia ra các năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 11.497,29 1.263,76 1.167,93 2.244,26 1.408,49 3.922,22
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 9.546,15 1.168,84 1.044,59 1.843,25 1.171,86 2.910,25
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 9.013,39 1.117,12 1.005,92 1.785,48 1.109,23 2.646,46

 
Trong đó: đất trồng lúa nước 1.372,89 229,21 201,21 213,90 263,88 236,76
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 532,76 51,72 38,67 57,77 62,63 263,79
1.2 Đất lâm nghiệp 1.922,50 92,11 121,96 389,58 234,02 1.001,56
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.737,03 79,48      188,79 382,96 230,00 855,80
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 185,47 12,63 12,16 6,62 4,02 145,76
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 28,64 2,81 1,38 11,43 2,61 10,41
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 412,11 58,86 21,06 18,82 34,59 261,61
2.1 Đất ở 11,30 1,08 1,47 0,76 0,00 4,03
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 7,94 0,70 0,21 0,76 0,00 3,44
2.1.2 Đất ở tại đô thị 3,36 0,38 1,26 0,00 0,00 0,59
2.2 Đất chuyên dùng 354,85 44,30 13,27 13,42 28,88 248,38
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 3,76 0,58 0,00 0,00 0,84 1,00
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 223 6 0,00 0,00 0,00 217

 
trong đó: đất quốc phòng 223 6 0,00 0,00 0,00 217
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 18,93 3,93 0,99 1,05 0,96 11,13
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 109,52 33,72 12,28 12,37 27,08 19,68
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 9,57 3,42 0,58 0,85 0,87 2,99
2.4 Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng 32,59 8,52 4,77 3,30 4,26 6,03
2.5 Đất phi nông nghiệp khác 3,80 1,54 0,97 0,49 0,58 0,18

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

                                                                                          Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Tổng số Chia ra các năm  
2006 2007 2008 2009 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 8.426,09 966,47 913,50 1.837,27 1.183,89 2.506,42
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 7.159,43 914,56 853,62 1.534,31 1.013,68 1.873,71
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 6.626,67 862,84 814,95 1.476,54 951,05 1.609,92

 
Trong đó: đất  trồng lúa n­ước 3848,98 488,65 514,80 1.151,39 660,90 1.033,24
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 532,76 51,72 38,67 57,77 62,63 263,79
1.2 Đất lâm nghiệp 1.238,02 49,10 58,50 291,53 167,60 622,30
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.052,55 36,47 46,34 284,91 163,58 476,54
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 185,47 12,63 12,16 6,62 4,02 145,76
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 28,64 2,81 1,38 11,43 2,61 10,41
2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
 

 

 

 

 

 
2.1 Đất trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 546,20 24,56 42,56 56,42
 
376,41
2.2 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 684,48 43,01 63,46 98,05 66,42 379,26
3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở
 

 

 

 

 

 
3.1 Đất chuyên dùng 19,19 6,92 0,45 1,91 3,11 6,80
3.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 0,62
 

 

 

 
0,62
3.1.2 Đất quốc phòng, an ninh 7 6 0 0 0 1

 
trong đó: đất quốc phòng 7 6 0 0 0 1
3.1.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 7,16 0,85 0,45 1,05 0,96 3,85
3.1.4 Đất có mục đích công cộng 4,40
 

 
0,86 2,15 1,39

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

 Đơn vị tính: ha

TT Mục đích sử dụng Tổng số chia ra các năm
2006 2007 2008 2009 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1.793,34 194,98 191,03 147,77 268,03 714,43
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 680,93 107,35 132,96 78,93 101,93 127,07
1.2 Đất lâm nghiệp 954,52 71,25 38,20 53,50 139,92 544,04
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 157,89 16,38 19,87 15,34 26,18 43,32
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 243,84 25,86 22,77 17,79 21,71 146,50
2.1 Đất ở 23,34 3,17 5,92 3,69 1,32 9,24
2.2 Đất chuyên dùng 219,51 22,69 16,40 14,10 20,39 136,72
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 0,45
 
0,45
 

 

 
2.4 Đất có mặt nư­ớc chuyên dùng 0,54
 

 

 

 
0,54