Điều 1. Quy định mức thu học phí năm học 2021 - 2022 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh như sau:
Đơn vị tính: nghìn đồng/học sinh/tháng
| TT | Mức thu học phí theo vùng tại địa phương | Đối tượng thu học phí | Mức thu học phí |
| 1 | Học sinh: Mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn các phường thuộc thành phố, thị xã. | Nhà trẻ, mẫu giáo: | |
| - Không bán trú | 150 | ||
| - Có bán trú | 195 | ||
| THCS, Bổ túc THCS | 120 | ||
| THPT, Bổ túc THPT | 155 | ||
| 2 | Học sinh: Mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn các xã thuộc thành phố, thị xã và các xã, thị trấn huyện miền xuôi. | Nhà trẻ, mẫu giáo: | |
| - Không bán trú | 60 | ||
| - Có bán trú | 80 | ||
| THCS, Bổ túc THCS | 50 | ||
| THPT, Bổ túc THPT | 65 | ||
| 3 | Học sinh: Mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn các xã, thị trấn huyện miền núi. | Nhà trẻ, mẫu giáo: | |
| - Không bán trú | 30 | ||
| - Có bán trú | 40 | ||
| THCS, Bổ túc THCS | 25 | ||
| THPT, Bổ túc THPT | 30 |