Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 2, Điều 4 Nghị quyết số 51/2023/NQ-HĐND ngày 05 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 11 Điều 2 như sau:
"b) Mức thu phí thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường:
Đơn vị: Đồng/Giấy phép/dự án (hoặc cơ sở)
|
Loại hình
Nhóm dự án | Thuộc danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường | Không thuộc danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường |
| 1. Thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | ||
| Các dự án/cơ sở nhóm I | 28.900.000 | 26.700.000 |
| Các dự án/cơ sở nhóm II | 22.100.000 | 20.400.000 |
| Các dự án/cơ sở nhóm III | 14.300.000 | 13.200.000 |
| 2. Thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện | ||
| Các dự án/cơ sở nhóm I | 14.100.000 | 13.000.000 |
| Các dự án/cơ sở nhóm II | 11.900.000 | 11.000.000 |
| Các dự án/cơ sở nhóm III | 9.100.000 | 8.400.000 |
Mức thu phí thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường và mức thu phí đối với Dự án/Cơ sở có hồ sơ giấy phép môi trường thuộc đối tượng giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến toàn trình: bằng 50% mức thu đối với trường hợp cấp, cấp lại giấy phép môi trường nêu trên".
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau:
"2. Định kỳ hàng tuần, tổ chức thu phí nộp toàn bộ tiền phí thu được (bao gồm cả tiền phí thu qua tài khoản chuyên thu phí tại điểm a khoản 1 Điều này) vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước theo quy định; tổ chức thu lệ phí nộp toàn bộ tiền lệ phí thu được (bao gồm cả tiền lệ phí thu qua tài khoản chuyên thu lệ phí tại điểm a khoản 1 Điều này) vào ngân sách nhà nước theo tháng theo quy định của pháp luật quản lý thuế".