vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 2, Điều 4 Nghị quyết số 51/2023/NQ-HĐND ngày 05 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh — Nghị quyết 148/2024/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 17/2025/NQ-HĐND · 09/12/2025
Yên Bái Ban hành 10/12/2024 Hiệu lực 10/12/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Nghị quyết số 148/2024/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 51/2023/NQ-HĐND ngày 05 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh · 148/2024/NQ-HĐND
01/01/202617/2025/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 10/12/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 148/2024/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 2, Điều 4 Nghị quyết số 51/2023/NQ-HĐND ngày 05 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh

1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 11 Điều 2 như sau:

"b) Mức thu phí thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường:

Đơn vị: Đồng/Giấy phép/dự án (hoặc cơ sở)

Loại hình

Nhóm dự án
Thuộc danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường Không thuộc danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường
1. Thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh    
Các dự án/cơ sở nhóm I 28.900.000 26.700.000
Các dự án/cơ sở nhóm II 22.100.000 20.400.000
Các dự án/cơ sở nhóm III 14.300.000 13.200.000
2. Thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện    
Các dự án/cơ sở nhóm I 14.100.000 13.000.000
Các dự án/cơ sở nhóm II 11.900.000 11.000.000
Các dự án/cơ sở nhóm III 9.100.000 8.400.000

Mức thu phí thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường và mức thu phí đối với Dự án/Cơ sở có hồ sơ giấy phép môi trường thuộc đối tượng giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến toàn trình: bằng 50% mức thu đối với trường hợp cấp, cấp lại giấy phép môi trường nêu trên".

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau:

"2. Định kỳ hàng tuần, tổ chức thu phí nộp toàn bộ tiền phí thu được (bao gồm cả tiền phí thu qua tài khoản chuyên thu phí tại điểm a khoản 1 Điều này) vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước theo quy định; tổ chức thu lệ phí nộp toàn bộ tiền lệ phí thu được (bao gồm cả tiền lệ phí thu qua tài khoản chuyên thu lệ phí tại điểm a khoản 1 Điều này) vào ngân sách nhà nước theo tháng theo quy định của pháp luật quản lý thuế".