Điều 4. Nội dung, mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
a) Chi tiền thù lao
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Mức chi | |
| Cấp tỉnh | Cấp cơ sở | |||
| 1 | Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ | |||
| a | Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ | Hội đồng | ||
| Chủ tịch Hội đồng | 1.050 | 530 | ||
| Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên hội đồng | 700 | 350 | ||
| Thư ký khoa học | 210 | 100 | ||
| Thư ký hành chính | 210 | 100 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 150 | 75 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 350 | 180 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 500 | 250 | ||
| c | Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện | Nhiệm vụ | ||
| Chủ tịch Hội đồng | 500 | 250 | ||
| Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên hội đồng | 350 | 180 | ||
| 2 | Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ | |||
| a | Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ | Hội đồng | ||
| Chủ tịch Hội đồng | 1.260 | 630 | ||
| Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng | 1.050 | 530 | ||
| Thư ký khoa học | 210 | 100 | ||
| Thư ký hành chính | 210 | 100 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 150 | 75 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 500 | 250 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 700 | 350 | ||
| 3 | Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ | |||
| a | Chi họp Hội đồng nghiệm thu | Nhiệm vụ | ||
| Chủ tịch Hội đồng | 1.260 | 630 | ||
| Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên hội đồng | 1.050 | 530 | ||
| Thư ký khoa học | 210 | 100 | ||
| Thư ký hành chính | 210 | 100 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 150 | 75 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 500 | 250 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 700 | 350 | ||
| 4 | Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ cho hoạt động của Hội đồng | Chuyên gia | 1.050 | 530 |
b) Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khác được quy định tại Thông tư quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Khoa học và Công nghệ (nếu có) được áp dụng bằng 50% mức chi Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại số thứ tự 3 điểm a khoản 1 Điều này.
2. Chi thù lao hoạt động của tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Mức chi | |
| Cấp tỉnh | Cấp cơ sở | |||
| 1 | Tổ trưởng tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 700 | 350 |
| 2 | Thành viên tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 500 | 250 |
| 3 | Thư ký hành chính | Nhiệm vụ | 210 | 100 |
| 4 | Đại biểu được mời tham dự | Nhiệm vụ | 150 | 75 |
3. Chi thuê chuyên gia tư vấn độc lập: Các trường hợp cần thiết phải thuê chuyên gia tư vấn độc lập thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN. Tổng mức dự toán chi thuê chuyên gia tư vấn độc lập tối đa bằng 5 lần mức chi thù lao (gồm tiền họp Hội đồng của Chủ tịch Hội đồng và chi nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng) của Hội đồng tương ứng quy định tại điểm a khoản 1 Điều này và do cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ quyết định, chịu trách nhiệm.
4. Chi công tác phí cho đoàn kiểm tra, đánh giá trong quá trình xây dựng nhiệm vụ khoa học và công nghệ; kiểm tra đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
a) Chi công tác phí cho đoàn kiểm tra đánh giá được xây dựng theo quy định tại Nghị quyết số 26/2017/NQ-HĐND.
b) Chi tiền công cho Hội đồng đánh giá nhiệm vụ khoa học và công nghệ (trong trường hợp cần thiết có Hội đồng đánh giá) được áp dụng bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại số thứ tự 3 điểm a khoản 1 Điều này.
5. Chi hội nghị, hội thảo khoa học phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ, chương trình khoa học và công nghệ (nếu có): Thực hiện theo quy định đối với dự toán chi hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu quy định tại điểm a khoản 3 Điều 3 Nghị quyết này.