Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa VII kỳ họp thứ 24 thông qua ngày 09/7/2010./.
MỨC PHỤ CẤP TRỰC VÀ PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT
CỦA NGÀNH Y TẾ
(Kèm theo Nghị quyết số:140/2010/NQ-HĐND ngày 13 /7/2010 của HĐND tỉnh)
___________
Đơn vị tính : đồng
| STT | Nội dung | Mức phụ cấp |
| I | Phụ cấp trực | |
| 1 | Bệnh viện hạng II (ngày thường | |
| - Khu vực thông thường | 105.000 | |
| - Hồi sức cấp cứu | 157.500 | |
| 2 | Bệnh viện hạng III, PKĐKKV (ngày thường) | |
| - Khu vực thông thường | 75.000 | |
| - Hồi sức cấp cứu | 112.500 | |
| 3 | Trạm Y tế (ngày thường) | 30.000 |
| 4 | Hệ dự phòng | |
| - Thứ bảy, chủ nhật | 70.000 | |
| - Lễ, tết | 100.000 | |
| II | Phụ cấp phẫu thuật | |
| 1 | Người mổ chính, gây mê, châm tê chính | |
| - Loại đặc biệt | 210.000 | |
| - Loại I | 105.000 | |
| - Loại II | 75.000 | |
| - Loại III | 60.000 | |
| 2 | Người mổ phụ, gây mê, châm tê phụ | |
| - Loại đặc biệt | 150.000 | |
| - Loại I | 75.000 | |
| - Loại II | 60.000 | |
| - Loại III | 36.000 | |
| 3 | Người giúp việc ca mổ | |
| - Loại đặc biệt | 90.000 | |
| - Loại I | 60.000 | |
| - Loại II | 36.000 | |
| - Loại III | 18.000 | |
| III | Phụ cấp thủ thuật (bằng 1/3 mức phẫu thuật) | |
| 1 | Người mổ chính, gây mê, châm tê chính | |
| - Loại đặc biệt | 70.000 | |
| - Loại I | 35.000 | |
| - Loại II | 25.000 | |
| - Loại III | 20.000 | |
| 2 | Người mổ phụ, gây mê, châm tê phụ | |
| - Loại đặc biệt | 50.000 | |
| - Loại I | 25.000 | |
| - Loại II | 20.000 | |
| - Loại III | 12.000 | |
| 3 | Người giúp việc ca mổ | |
| - Loại đặc biệt | 30.000 | |
| - Loại I | 20.000 | |
| - Loại II | 12.000 | |
| - Loại III | 6.000 |
Ghi chú: hiện tại tỉnh chưa có loại đặc biệt.